Gói thầu: Trường Mẫu Giáo Tân Chánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761906-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Mẫu Giáo Tân Chánh
Số hiệu KHLCNT 20200738564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 15:16:00 đến ngày 2020-08-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,741,572,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: 6 phòng học 8 phòng chức năng
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc ĐK 30cm, đất cấp I Theo HS BC KTKT 26,42 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS BC KTKT 1,04 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo HS BC KTKT 132 mối nối
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HS BC KTKT 0,904 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo HS BC KTKT 0,878 100m3
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BC KTKT 27,456 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BC KTKT 0,5734 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BC KTKT 3,758 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BC KTKT 3,758 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BC KTKT 48,447 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BC KTKT 2,091 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BC KTKT 1,375 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BC KTKT 0,165 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HS BC KTKT 0,033 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 19,23 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BC KTKT 2,557 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HS BC KTKT 0,522 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 19,372 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BC KTKT 2,893 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HS BC KTKT 0,497 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 29,223 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BC KTKT 2,885 100m2
23 Rải nylon chống mất nước BT Theo HS BC KTKT 7,657 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 50,673 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BC KTKT 0,108 100m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BC KTKT 4,0449 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 68,032 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BC KTKT 8,009 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 63,139 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BC KTKT 6,718 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 27,333 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BC KTKT 5,407 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 4,176 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BC KTKT 0,35 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BC KTKT 0,509 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BC KTKT 2,588 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,968 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,194 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 6,477 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 1,681 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 8,099 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BC KTKT 2,889 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BC KTKT 7,199 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BC KTKT 0,173 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BC KTKT 1,1 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BC KTKT 4,849 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,183 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,438 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,755 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,939 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 8,606 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 1,764 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 56,426 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 10,668 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 42,612 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 23,605 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 43,812 m2
58 Đóng lưới chống nứt gạch không nung VT+NC Theo HS BC KTKT 696,805 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 897,4 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 603,353 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính Theo HS BC KTKT 377,833 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 34,96 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính Theo HS BC KTKT 292,911 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 577,875 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 625,005 m2
66 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 16,588 m2
67 Láng granitô cầu thang Theo HS BC KTKT 58,61 m2
68 Láng granitô nền sàn Theo HS BC KTKT 5,104 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 117 m
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo HS BC KTKT 714,88 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Theo HS BC KTKT 12,26 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo HS BC KTKT 1.002,39 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo HS BC KTKT 66,64 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BC KTKT 881,92 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BC KTKT 603,353 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BC KTKT 1.842,621 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BC KTKT 2.246,688 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BC KTKT 1.081,208 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HS BC KTKT 102,758 m2
80 Lắp đặt trần Prima 600*600 dày 3,5ly (VT+NC) Theo HS BC KTKT 366,2 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 216,79 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BC KTKT 216,79 m2
83 Gia công xà gồ thép Theo HS BC KTKT 5,149 tấn
84 Gia công xà gồ thép Theo HS BC KTKT 5,149 tấn
85 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HS BC KTKT 5,657 100m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 439,28 m
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 294,288 m
88 Gia công lan can Theo HS BC KTKT 0,864 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BC KTKT 79,145 m2
90 Lắp chữ mica trang trí Theo HS BC KTKT 1 bộ
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BC KTKT 327,37 m2
92 Cửa đi khung nhôm cao cấp hệ 55 kính trắng dày 8ly Theo HS BC KTKT 83,16 m2
93 Cửa đi khung nhôm kính hệ 70 kính mờ dày 5ly+khóa gạt Theo HS BC KTKT 12,32 m2
94 Cửa đi khung nhôm cao cấp hệ 55 kính trắng dày 8ly Theo HS BC KTKT 21,6 m2
95 Cửa đi lùa khung nhôm kính hệ 70 kính trắng dày 5ly Theo HS BC KTKT 17,55 m2
96 Vách nhôm kính hệ 100 kết hợp cửa bậc + kính trắng 8ly Theo HS BC KTKT 10,22 m2
97 Vách nhôm kính hệ 70 + kính trắng 5ly Theo HS BC KTKT 11,4 m2
98 Cửa sổ lùa khung nhôm cao cấp hệ 55 (kính trắng dày 8ly + STK 14*14*1,0) Theo HS BC KTKT 163,2 m2
99 Cửa sổ bậc khung nhôm cao cấp hệ 55 (kính mờ dày 8ly + STK 14*14*1,0) Theo HS BC KTKT 7,92 m2
100 Ổ khóa gạt bằng inox ( lắp cửa đi hệ 55) Theo HS BC KTKT 31 bộ
B HM2: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo HS BC KTKT 0,225 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BC KTKT 22,94 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BC KTKT 0,282 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BC KTKT 0,864 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BC KTKT 0,576 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 6,608 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 0,614 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BC KTKT 0,746 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BC KTKT 0,031 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,056 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,006 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BC KTKT 8 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo HS BC KTKT 0,477 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BC KTKT 0,159 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BC KTKT 2,16 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 0,849 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BC KTKT 2,16 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 1,565 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BC KTKT 6,146 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 1,277 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BC KTKT 0,855 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BC KTKT 0,046 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BC KTKT 15 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BC KTKT 0,23 tấn
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo HS BC KTKT 0,204 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BC KTKT 0,064 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BC KTKT 0,968 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BC KTKT 0,968 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 1,2 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 3,912 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 0,098 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BC KTKT 0,548 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BC KTKT 0,006 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BC KTKT 2 cái
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,392 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,217 tấn
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 49,224 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 6,28 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BC KTKT 7,326 m2
40 Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) Theo HS BC KTKT 2 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BC KTKT 24 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BC KTKT 12 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BC KTKT 8 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BC KTKT 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Theo HS BC KTKT 14 cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HS BC KTKT 32 cái
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BC KTKT 32 cái
48 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo HS BC KTKT 14 cái
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HS BC KTKT 20 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS BC KTKT 3 bộ
51 Lắp đặt vòi Nhựa fi 27 Theo HS BC KTKT 1 bộ
52 Phễu Thu INOX 200*200 + Bộ Thông Tắc Theo HS BC KTKT 16 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*2,0mm Theo HS BC KTKT 1,7 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 27*1.8 Theo HS BC KTKT 1,35 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi21*1.6 Theo HS BC KTKT 0,5 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HS BC KTKT 10 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HS BC KTKT 6 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HS BC KTKT 14 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HS BC KTKT 20 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HS BC KTKT 18 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HS BC KTKT 30 cái
62 Co Răng Trong Fi21 Theo HS BC KTKT 69 cái
63 Van thao fi 27 Theo HS BC KTKT 6 cái
64 Phao Cơ Theo HS BC KTKT 2 bộ
65 RELE Điện Tự Động Theo HS BC KTKT 2 bộ
66 Máy Bơm 1hp+ Phụ Kiện Bơm Theo HS BC KTKT 2
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Theo HS BC KTKT 2 bể
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính fi 114*3.8 Theo HS BC KTKT 0,66 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo HS BC KTKT 26 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê Þ114 Theo HS BC KTKT 16 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 135độ Þ114 Theo HS BC KTKT 1 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Þ34- Þ114 Theo HS BC KTKT 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 34*2.0 Theo HS BC KTKT 0,03 100m
74 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê Þ34 Theo HS BC KTKT 5 cái
75 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co Þ34 Theo HS BC KTKT 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 114*3.8 Theo HS BC KTKT 0,09 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 90*2.9 Theo HS BC KTKT 0,825 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 34*2.0 Theo HS BC KTKT 0,14 100m
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn Co fi114 Theo HS BC KTKT 3 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bích fi 114 Theo HS BC KTKT 1 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co fi 90 Theo HS BC KTKT 27 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê fi90 -43 Theo HS BC KTKT 6 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co fi34 Theo HS BC KTKT 14 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi315-9.2 Theo HS BC KTKT 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 220-5.1 Theo HS BC KTKT 1,047 100m
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co fi 220 Theo HS BC KTKT 2 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 90*2.9 Theo HS BC KTKT 2,124 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơ fi 90 Theo HS BC KTKT 36 cái
89 Lắp đặt Cầu Chắn Rác Theo HS BC KTKT 19 cái
C HM3: Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các aptomat 2 Cực (150A) 1 Pha Dòng Cắt 10kA Theo HS BC KTKT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 2 Cực (80A) 1 Pha Dòng Cắt 6kA, Dòng Rò 30mA Theo HS BC KTKT 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat 2 Cực (32A) 1 PHA ,Dòng Cắt 6k Theo HS BC KTKT 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat 2 Cực (20A) , 1 PHA Dòng Cắt 6k Theo HS BC KTKT 11 cái
5 Lắp đặt các aptomat 2 Cực (10A) , 1 PHA Dòng Cắt 6k Theo HS BC KTKT 23 cái
6 Lắp đặt hộp chứa aptomat 8 Đường Theo HS BC KTKT 2 hộp
7 Lắp đặt hộp Chứa Aptomat 4 Đường Theo HS BC KTKT 16 hộp
8 Lắp đặt hộp Chứa Apto mat 2 Đường Theo HS BC KTKT 5 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HS BC KTKT 75 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BC KTKT 30 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BC KTKT 8 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS BC KTKT 37 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BC KTKT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BC KTKT 113 cái
15 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HS BC KTKT 84 cái
16 Lắp đặt dây đơn CXV-1x25mm2 Theo HS BC KTKT 140 m
17 Lắp đặt dây đơn CXV-1x16mm2 Theo HS BC KTKT 330 m
18 Lắp đặt dây đơn CV-1x6.0mm2 Theo HS BC KTKT 91 m
19 Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 Theo HS BC KTKT 860 m
20 Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Theo HS BC KTKT 750 m
21 Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Theo HS BC KTKT 1.250 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HS BC KTKT 110 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HS BC KTKT 320 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HS BC KTKT 330 m
25 Lắp đặt hộp nối Tròn Âm Sàn Theo HS BC KTKT 150 hộp
26 Lắp đặt Mặt Nạ 1 Đến 3 Lỗ Theo HS BC KTKT 111 cái
27 Lắp đặt hộp nối 6*6*2 Theo HS BC KTKT 98 hộp
28 Nôi Trơn PVC FI 32 Theo HS BC KTKT 36 CÁI
29 Nôi Trơn PVC FI 25 Theo HS BC KTKT 107 CÁI
30 Nôi Trơn PVC FI 20 Theo HS BC KTKT 110 CÁI
31 Kéo rải dây tiếp địa C16 Theo HS BC KTKT 15 m
32 Gia công và đóng cọc tiếp đia Theo HS BC KTKT 3 cọc
33 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo HS BC KTKT 1 cột
34 Vật Tư Phụ Đủ Thi Công (điện chiếu sáng) Theo HS BC KTKT 1 bộ
35 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 (Trung Quốc) Theo HS BC KTKT 5 bộ
36 Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8 (Trung Quốc) Theo HS BC KTKT 5 bộ
37 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo HS BC KTKT 5 bảng
38 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo HS BC KTKT 1 cái
39 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Đồng Trần Đơn 50mm2 Theo HS BC KTKT 37 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HS BC KTKT 7 cọc
41 Mối hàn hóa nhiệt dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo HS BC KTKT 7 mối
42 Hóa chất làm giảm điện trở đất Theo HS BC KTKT 2 bao
43 Lắp đặt ống INOX fI 42 Dày 2.0 ly Theo HS BC KTKT 3 m
44 Lắp đặt ống INOX fI 34 Dày 1,8 ly Theo HS BC KTKT 3 m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HS BC KTKT 0,15 100m
46 Lắp đặt bộ đếm sét+hộp kiểm tra điện trở đất Theo HS BC KTKT 1 bộ
47 Vật tư khác đủ thi công (chống sét) Theo HS BC KTKT 1 bộ
D HM4: San nền
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Theo HS BC KTKT 11,272 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BC KTKT 40,256 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BC KTKT 19,347 100m3
E HM5: Hàng rào, nhà bảo vệ, cải tạo phòng chức năng
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HS BC KTKT 400,572 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS BC KTKT 7,288 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BC KTKT 37,264 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BC KTKT 2,127 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BC KTKT 2,127 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 16,904 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BC KTKT 0,151 100m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HS BC KTKT 3,901 100m
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BC KTKT 13,411 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HS BC KTKT 0,759 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BC KTKT 1,104 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 9,721 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BC KTKT 1,767 100m2
14 Rải nylon chống mất nước BT Theo HS BC KTKT 0,09 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 0,473 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 13,599 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BC KTKT 1,361 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 3,071 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BC KTKT 0,82 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 2,282 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BC KTKT 0,303 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 1,596 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BC KTKT 0,204 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 0,674 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BC KTKT 0,129 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BC KTKT 0,832 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BC KTKT 0,137 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BC KTKT 0,536 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS BC KTKT 1,377 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BC KTKT 0,949 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BC KTKT 0,013 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,224 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 1,082 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,295 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 1,067 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,289 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,021 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,115 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,02 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BC KTKT 0,021 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BC KTKT 0,26 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 22,017 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 0,098 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 0,686 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 20,55 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 512,783 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 171,848 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 3,26 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 7,644 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 122,888 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 168,324 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 20,58 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BC KTKT 527,943 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BC KTKT 311,792 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BC KTKT 674,219 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BC KTKT 165,516 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 151,28 m
58 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HS BC KTKT 29,164 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo HS BC KTKT 7,84 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo HS BC KTKT 60,237 m2
61 Cửa Sổ + Cửa Nhôm kính Nhà Bảo Vệ Theo HS BC KTKT 5,2 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BC KTKT 5,2 m2
63 Gia công cổng sắt Theo HS BC KTKT 0,417 tấn
64 Tay Nắm Inox D 21 Theo HS BC KTKT 6 bộ
65 Bánh Xe Bằng Sắt D 80 Theo HS BC KTKT 3 bộ
66 Lắp đặt cổng hàng rào Theo HS BC KTKT 0,417 tấn
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HS BC KTKT 2,128 tấn
68 Lắp dựng Lưới B40 Theo HS BC KTKT 141,62 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BC KTKT 162,01 m2
70 Gia công xà gồ thép Theo HS BC KTKT 0,274 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BC KTKT 0,274 tấn
72 Tường Vẽ Tường Bằng Sơn Nước Theo HS BC KTKT 32,64 m2
73 Lắp đặt bản tên bằng chữ inox đồng Theo HS BC KTKT 1 bộ
74 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HS BC KTKT 11,9 m2
F HM6: Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HS BC KTKT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HS BC KTKT 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HS BC KTKT 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng Theo HS BC KTKT 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HS BC KTKT 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BC KTKT 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS BC KTKT 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HS BC KTKT 80 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HS BC KTKT 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HS BC KTKT 15 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HS BC KTKT 1 hộp
12 Đế Âm Tường Mặt Nạ + Khung Viên 1 đến 3 lỗ Theo HS BC KTKT 2 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HS BC KTKT 1 hộp
14 vật tư khác Theo HS BC KTKT 1 đồng
G HM7: Cải Tạo Phòng Chức Năng :
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HS BC KTKT 0,384 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HS BC KTKT 0,384 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HS BC KTKT 8,64 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HS BC KTKT 0,8 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 6,21 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo HS BC KTKT 3,84 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo HS BC KTKT 24,32 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo HS BC KTKT 56,54 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KTKT 12,42 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BC KTKT 68,96 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BC KTKT 68,96 m2
H HM7: THỬ TỈNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 - <= 500 tấn Theo HS BC KTKT 50 tấn/lần
I HM8: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Giá trị chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 814659485 đồng, giá trị này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu,
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->