Gói thầu: Trường Mẫu Giáo Tân Chánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Mẫu Giáo Tân Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 15:16:00 đến ngày 2020-08-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,741,572,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: 6 phòng học 8 phòng chức năng | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc ĐK 30cm, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 26,42 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 1,04 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HS BC KTKT | 132 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HS BC KTKT | 0,904 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 0,878 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 27,456 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BC KTKT | 0,5734 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BC KTKT | 3,758 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BC KTKT | 3,758 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BC KTKT | 48,447 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BC KTKT | 2,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BC KTKT | 1,375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BC KTKT | 0,165 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HS BC KTKT | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 19,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BC KTKT | 2,557 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HS BC KTKT | 0,522 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 19,372 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BC KTKT | 2,893 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HS BC KTKT | 0,497 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 29,223 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BC KTKT | 2,885 | 100m2 |
| 23 | Rải nylon chống mất nước BT | Theo HS BC KTKT | 7,657 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 50,673 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BC KTKT | 0,108 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BC KTKT | 4,0449 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 68,032 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BC KTKT | 8,009 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 63,139 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BC KTKT | 6,718 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 27,333 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BC KTKT | 5,407 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 4,176 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BC KTKT | 0,35 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BC KTKT | 0,509 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BC KTKT | 2,588 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,968 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,194 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 6,477 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 1,681 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 8,099 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BC KTKT | 2,889 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BC KTKT | 7,199 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BC KTKT | 0,173 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BC KTKT | 1,1 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BC KTKT | 4,849 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,183 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,438 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,755 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,939 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 8,606 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 1,764 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 56,426 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 10,668 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 42,612 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 23,605 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 43,812 | m2 |
| 58 | Đóng lưới chống nứt gạch không nung VT+NC | Theo HS BC KTKT | 696,805 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 897,4 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 603,353 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Theo HS BC KTKT | 377,833 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 34,96 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Theo HS BC KTKT | 292,911 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 577,875 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 625,005 | m2 |
| 66 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 16,588 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BC KTKT | 58,61 | m2 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Theo HS BC KTKT | 5,104 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 117 | m |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo HS BC KTKT | 714,88 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | Theo HS BC KTKT | 12,26 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo HS BC KTKT | 1.002,39 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo HS BC KTKT | 66,64 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BC KTKT | 881,92 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BC KTKT | 603,353 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BC KTKT | 1.842,621 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BC KTKT | 2.246,688 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BC KTKT | 1.081,208 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HS BC KTKT | 102,758 | m2 |
| 80 | Lắp đặt trần Prima 600*600 dày 3,5ly (VT+NC) | Theo HS BC KTKT | 366,2 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 216,79 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BC KTKT | 216,79 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BC KTKT | 5,149 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BC KTKT | 5,149 | tấn |
| 85 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HS BC KTKT | 5,657 | 100m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 439,28 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 294,288 | m |
| 88 | Gia công lan can | Theo HS BC KTKT | 0,864 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BC KTKT | 79,145 | m2 |
| 90 | Lắp chữ mica trang trí | Theo HS BC KTKT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BC KTKT | 327,37 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm cao cấp hệ 55 kính trắng dày 8ly | Theo HS BC KTKT | 83,16 | m2 |
| 93 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 70 kính mờ dày 5ly+khóa gạt | Theo HS BC KTKT | 12,32 | m2 |
| 94 | Cửa đi khung nhôm cao cấp hệ 55 kính trắng dày 8ly | Theo HS BC KTKT | 21,6 | m2 |
| 95 | Cửa đi lùa khung nhôm kính hệ 70 kính trắng dày 5ly | Theo HS BC KTKT | 17,55 | m2 |
| 96 | Vách nhôm kính hệ 100 kết hợp cửa bậc + kính trắng 8ly | Theo HS BC KTKT | 10,22 | m2 |
| 97 | Vách nhôm kính hệ 70 + kính trắng 5ly | Theo HS BC KTKT | 11,4 | m2 |
| 98 | Cửa sổ lùa khung nhôm cao cấp hệ 55 (kính trắng dày 8ly + STK 14*14*1,0) | Theo HS BC KTKT | 163,2 | m2 |
| 99 | Cửa sổ bậc khung nhôm cao cấp hệ 55 (kính mờ dày 8ly + STK 14*14*1,0) | Theo HS BC KTKT | 7,92 | m2 |
| 100 | Ổ khóa gạt bằng inox ( lắp cửa đi hệ 55) | Theo HS BC KTKT | 31 | bộ |
| B | HM2: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 22,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BC KTKT | 0,282 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BC KTKT | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BC KTKT | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 6,608 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 0,614 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BC KTKT | 0,746 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BC KTKT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,006 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BC KTKT | 8 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 0,477 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BC KTKT | 0,159 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BC KTKT | 2,16 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 0,849 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BC KTKT | 2,16 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 1,565 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BC KTKT | 6,146 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 1,277 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BC KTKT | 0,855 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BC KTKT | 0,046 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BC KTKT | 15 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BC KTKT | 0,23 | tấn |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 0,204 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BC KTKT | 0,064 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BC KTKT | 0,968 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BC KTKT | 0,968 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 1,2 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 3,912 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 0,098 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BC KTKT | 0,548 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BC KTKT | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BC KTKT | 2 | cái |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,392 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,217 | tấn |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 49,224 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 6,28 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BC KTKT | 7,326 | m2 |
| 40 | Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) | Theo HS BC KTKT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BC KTKT | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BC KTKT | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BC KTKT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BC KTKT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BC KTKT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HS BC KTKT | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BC KTKT | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HS BC KTKT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BC KTKT | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS BC KTKT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi Nhựa fi 27 | Theo HS BC KTKT | 1 | bộ |
| 52 | Phễu Thu INOX 200*200 + Bộ Thông Tắc | Theo HS BC KTKT | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*2,0mm | Theo HS BC KTKT | 1,7 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 27*1.8 | Theo HS BC KTKT | 1,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi21*1.6 | Theo HS BC KTKT | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS BC KTKT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS BC KTKT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS BC KTKT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS BC KTKT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS BC KTKT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS BC KTKT | 30 | cái |
| 62 | Co Răng Trong Fi21 | Theo HS BC KTKT | 69 | cái |
| 63 | Van thao fi 27 | Theo HS BC KTKT | 6 | cái |
| 64 | Phao Cơ | Theo HS BC KTKT | 2 | bộ |
| 65 | RELE Điện Tự Động | Theo HS BC KTKT | 2 | bộ |
| 66 | Máy Bơm 1hp+ Phụ Kiện Bơm | Theo HS BC KTKT | 2 | |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Theo HS BC KTKT | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính fi 114*3.8 | Theo HS BC KTKT | 0,66 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo HS BC KTKT | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê Þ114 | Theo HS BC KTKT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 135độ Þ114 | Theo HS BC KTKT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Þ34- Þ114 | Theo HS BC KTKT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 34*2.0 | Theo HS BC KTKT | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê Þ34 | Theo HS BC KTKT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co Þ34 | Theo HS BC KTKT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 114*3.8 | Theo HS BC KTKT | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 90*2.9 | Theo HS BC KTKT | 0,825 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 34*2.0 | Theo HS BC KTKT | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn Co fi114 | Theo HS BC KTKT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bích fi 114 | Theo HS BC KTKT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co fi 90 | Theo HS BC KTKT | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê fi90 -43 | Theo HS BC KTKT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co fi34 | Theo HS BC KTKT | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi315-9.2 | Theo HS BC KTKT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 220-5.1 | Theo HS BC KTKT | 1,047 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co fi 220 | Theo HS BC KTKT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống fi 90*2.9 | Theo HS BC KTKT | 2,124 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơ fi 90 | Theo HS BC KTKT | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cầu Chắn Rác | Theo HS BC KTKT | 19 | cái |
| C | HM3: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 Cực (150A) 1 Pha Dòng Cắt 10kA | Theo HS BC KTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 Cực (80A) 1 Pha Dòng Cắt 6kA, Dòng Rò 30mA | Theo HS BC KTKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 Cực (32A) 1 PHA ,Dòng Cắt 6k | Theo HS BC KTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 Cực (20A) , 1 PHA Dòng Cắt 6k | Theo HS BC KTKT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 Cực (10A) , 1 PHA Dòng Cắt 6k | Theo HS BC KTKT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 8 Đường | Theo HS BC KTKT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp Chứa Aptomat 4 Đường | Theo HS BC KTKT | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp Chứa Apto mat 2 Đường | Theo HS BC KTKT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS BC KTKT | 75 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BC KTKT | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BC KTKT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS BC KTKT | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BC KTKT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BC KTKT | 113 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HS BC KTKT | 84 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CXV-1x25mm2 | Theo HS BC KTKT | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CXV-1x16mm2 | Theo HS BC KTKT | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV-1x6.0mm2 | Theo HS BC KTKT | 91 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 | Theo HS BC KTKT | 860 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Theo HS BC KTKT | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Theo HS BC KTKT | 1.250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HS BC KTKT | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HS BC KTKT | 320 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HS BC KTKT | 330 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối Tròn Âm Sàn | Theo HS BC KTKT | 150 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Mặt Nạ 1 Đến 3 Lỗ | Theo HS BC KTKT | 111 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 6*6*2 | Theo HS BC KTKT | 98 | hộp |
| 28 | Nôi Trơn PVC FI 32 | Theo HS BC KTKT | 36 | CÁI |
| 29 | Nôi Trơn PVC FI 25 | Theo HS BC KTKT | 107 | CÁI |
| 30 | Nôi Trơn PVC FI 20 | Theo HS BC KTKT | 110 | CÁI |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa C16 | Theo HS BC KTKT | 15 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp đia | Theo HS BC KTKT | 3 | cọc |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo HS BC KTKT | 1 | cột |
| 34 | Vật Tư Phụ Đủ Thi Công (điện chiếu sáng) | Theo HS BC KTKT | 1 | bộ |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 (Trung Quốc) | Theo HS BC KTKT | 5 | bộ |
| 36 | Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8 (Trung Quốc) | Theo HS BC KTKT | 5 | bộ |
| 37 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo HS BC KTKT | 5 | bảng |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo HS BC KTKT | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Đồng Trần Đơn 50mm2 | Theo HS BC KTKT | 37 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HS BC KTKT | 7 | cọc |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo HS BC KTKT | 7 | mối |
| 42 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo HS BC KTKT | 2 | bao |
| 43 | Lắp đặt ống INOX fI 42 Dày 2.0 ly | Theo HS BC KTKT | 3 | m |
| 44 | Lắp đặt ống INOX fI 34 Dày 1,8 ly | Theo HS BC KTKT | 3 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HS BC KTKT | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt bộ đếm sét+hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HS BC KTKT | 1 | bộ |
| 47 | Vật tư khác đủ thi công (chống sét) | Theo HS BC KTKT | 1 | bộ |
| D | HM4: San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Theo HS BC KTKT | 11,272 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 40,256 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BC KTKT | 19,347 | 100m3 |
| E | HM5: Hàng rào, nhà bảo vệ, cải tạo phòng chức năng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HS BC KTKT | 400,572 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS BC KTKT | 7,288 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 37,264 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BC KTKT | 2,127 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BC KTKT | 2,127 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 16,904 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BC KTKT | 0,151 | 100m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BC KTKT | 3,901 | 100m |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BC KTKT | 13,411 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BC KTKT | 0,759 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BC KTKT | 1,104 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 9,721 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BC KTKT | 1,767 | 100m2 |
| 14 | Rải nylon chống mất nước BT | Theo HS BC KTKT | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 0,473 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 13,599 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BC KTKT | 1,361 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 3,071 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BC KTKT | 0,82 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 2,282 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BC KTKT | 0,303 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 1,596 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BC KTKT | 0,204 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 0,674 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BC KTKT | 0,129 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BC KTKT | 0,832 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BC KTKT | 0,137 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BC KTKT | 0,536 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BC KTKT | 1,377 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BC KTKT | 0,949 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BC KTKT | 0,013 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,224 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 1,082 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,295 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 1,067 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,289 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,115 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,02 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BC KTKT | 0,021 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BC KTKT | 0,26 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 22,017 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 0,098 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 0,686 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 20,55 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 512,783 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 171,848 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 3,26 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 7,644 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 122,888 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 168,324 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 20,58 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BC KTKT | 527,943 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BC KTKT | 311,792 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BC KTKT | 674,219 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BC KTKT | 165,516 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 151,28 | m |
| 58 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HS BC KTKT | 29,164 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo HS BC KTKT | 7,84 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Theo HS BC KTKT | 60,237 | m2 |
| 61 | Cửa Sổ + Cửa Nhôm kính Nhà Bảo Vệ | Theo HS BC KTKT | 5,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BC KTKT | 5,2 | m2 |
| 63 | Gia công cổng sắt | Theo HS BC KTKT | 0,417 | tấn |
| 64 | Tay Nắm Inox D 21 | Theo HS BC KTKT | 6 | bộ |
| 65 | Bánh Xe Bằng Sắt D 80 | Theo HS BC KTKT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cổng hàng rào | Theo HS BC KTKT | 0,417 | tấn |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS BC KTKT | 2,128 | tấn |
| 68 | Lắp dựng Lưới B40 | Theo HS BC KTKT | 141,62 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BC KTKT | 162,01 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BC KTKT | 0,274 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BC KTKT | 0,274 | tấn |
| 72 | Tường Vẽ Tường Bằng Sơn Nước | Theo HS BC KTKT | 32,64 | m2 |
| 73 | Lắp đặt bản tên bằng chữ inox đồng | Theo HS BC KTKT | 1 | bộ |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HS BC KTKT | 11,9 | m2 |
| F | HM6: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HS BC KTKT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HS BC KTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS BC KTKT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng | Theo HS BC KTKT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HS BC KTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BC KTKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS BC KTKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HS BC KTKT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HS BC KTKT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HS BC KTKT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HS BC KTKT | 1 | hộp |
| 12 | Đế Âm Tường Mặt Nạ + Khung Viên 1 đến 3 lỗ | Theo HS BC KTKT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HS BC KTKT | 1 | hộp |
| 14 | vật tư khác | Theo HS BC KTKT | 1 | đồng |
| G | HM7: Cải Tạo Phòng Chức Năng : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HS BC KTKT | 0,384 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HS BC KTKT | 0,384 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS BC KTKT | 8,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HS BC KTKT | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 6,21 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo HS BC KTKT | 3,84 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo HS BC KTKT | 24,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HS BC KTKT | 56,54 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BC KTKT | 12,42 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BC KTKT | 68,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BC KTKT | 68,96 | m2 |
| H | HM7: THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 - <= 500 tấn | Theo HS BC KTKT | 50 | tấn/lần |
| I | HM8: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Giá trị chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 814659485 đồng, giá trị này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu, | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi