Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 15:20:00 đến ngày 2020-08-03 09:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,597,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,833,966 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm ba mươi ba nghìn chín trăm sáu mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I : PHẦN KÝ TÚC XÁ: CÔNG TÁC CẢI TẠO HỘP GEN (CÔNG TÁC THÁO DỠ) | |||
| 1 | Cắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC I : CÔNG TÁC CẢI TẠO HỘP GEN (CÔNG TÁC CẢI TẠO) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m2 |
| C | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (CÔNG TÁC THÁO DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC CẢI TẠO NỀN HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| E | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,125 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,125 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,125 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,125 | m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,125 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 9 | Quét kova chống úa, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,333 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,434 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935,211 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935,211 | m2 |
| 3 | Quét kova chống úa, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,014 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.745,269 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.705,433 | m2 |
| 6 | Đắp bánh ú lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| G | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC CỬA + VÁCH KÍNH + LAN CAN INOX, KHUNG LƯỚI B40 (CÔNG TÁC CỬA + VÁCH KÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,528 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,4 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,4 | m2 |
| 4 | Thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | m2 |
| 5 | Thay kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 6 | Gia cường tay gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | Gia công cửa bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 8 | Sản xuất vách nhôm sơn tỉnh điện, kính cường lực 8mm, hệ 1000, dày 1,2mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,928 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, hệ 760, dày 1,2mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,528 | m2 |
| H | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3 | m |
| 2 | Sản xuất lan can hành lang inox 304, thanh đứng Ø20, tay vịn Ø60, dày 1,5mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,21 | m2 |
| I | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC ĐIỆN (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P -75A/15 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P -50A/5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 2x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led 0,6m, 1x10W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 100 W + hộp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Công tắc 1 + mặt 01 + đế & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 10 | Công tắc 2 + mặt 02, + đế & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 11 | Công tắc 3 + mặt 03 + đế & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ổ cắm 3 chấu - mặt 3 + đế & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| J | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC NƯỚC (THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xi phông chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Chống thấm sika phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| K | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC NƯỚC (CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| L | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC NƯỚC (THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo DN114x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo DN90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo DN60x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo DN49x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nút bịt thông tắc DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt thông tắc DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt chữ Y DN114/DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ Y DN90/DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y DN90/DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ Y DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt chữ Y DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt co DN49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt con thỏ DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| M | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,865 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| N | HẠNG MỤC I: CÔNG TÁC PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC loại MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 5 | Tủ PCCC (gồm tủ, lăng phun, van, cuộn dây 20m…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK Ø76x2,5, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép STK Ø76, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | m2 |
| O | HẠNG MỤC II: KHỐI LÝ THUYẾT (CÔNG TÁC CẢI TẠO NỀN HÀNH LANG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| P | HẠNG MỤC II: CÔNG TÁC CHỐNG THẤM SÀN MÁI, SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 9 | Quét kova chống úa, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC II: CÔNG TÁC SƠN TƯỜNG - CỬA + VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,746 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,746 | m2 |
| 3 | Quét kova chống úa, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,383 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,748 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,404 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,134 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,134 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,134 | m2 |
| 9 | Thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,134 | m2 |
| 10 | Thay kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 11 | Gia cường tay gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,134 | m2 |
| R | HẠNG MỤC II: CÔNG TÁC CẢI TẠO TRẦN - CẢI TẠO ĐIỆN - BÁO CHÁY TỰ DỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,34 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nổi, 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,34 | m2 |
| 3 | Tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 4 | Lắp đặt dây CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc khẩn - mặt 01 + đế & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu DVV - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 12 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 13 | Tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hệ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu CV - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 19 | Bình acquy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bộ tín hiệu Sensenr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc đồng D16, l=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 24 | Lắp đặt Dây tiếp địa đồng trần C-11mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 26 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi