Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737754-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200707389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 10:30:00 đến ngày 2020-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,447,486,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 03 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 3,519 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 23,3813 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 2,6954 100m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 41,64 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 14,494 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,6256 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,0336 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1767 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 2,438 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 46,25 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 8,619 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,4664 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,3022 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 2,3683 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 14,1818 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 2,7684 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,3851 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 3,9856 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,4096 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 3,0578 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 27,9674 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái // 10,3056 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 9,299 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,1359 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 84,8576 m3
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường // 0,5422 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1761 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,8878 tấn
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 5,3768 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 3,3756 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,4917 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 2,0032 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,5751 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 1,8594 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 8,7048 m3
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 // 10,6932 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 2,8447 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2358 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,2317 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,6315 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,5149 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 13,1857 m3
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,07 tấn
44 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 82,6211 m3
45 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 41,1381 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 5,125 m3
47 Ni lông lót // 67,675 m2
48 Kẻ ron caro // 7,5 M2
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 45,9396 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18m - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 77,1723 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 15,1209 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 19,1088 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 6,9976 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 11,8912 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 5,0424 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 5,5772 m3
57 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,8154 m3
58 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,333 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,327 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 968,561 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 1.032,319 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 179,31 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 26,855 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường // 26,23 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 26,23 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 193,852 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 971,86 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 276,86 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 54,22 m2
70 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 284,48 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 104,973 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 104,973 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 13,8 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 4,68 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 452 m
76 Bả bằng bột bả vào tường // 1.881,2299 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 1.589,692 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.147,871 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 2.323,0509 m2
80 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm // 199,62 m2
81 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm có viền // 242,84 m2
82 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x600mm // 32,505 m2
83 Ốp Đá da // 18,03 m2
84 Miết mạch tường đá loại lõm // 18,03 m2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm // 440,64 m2
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm nhám // 370,8456 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm (nhám) // 60,13 m2
88 Cửa đi nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 5ly // 96,48 M2
89 Cửa đi nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trắng 5ly // 15 M2
90 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 5ly // 80 M2
91 Cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính 5ly // 5,4 M2
92 Cửa đi lam ri nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện // 7,92 M2
93 Khung inox // 3,421 M2
94 Lắp dựng cửa khung nhôm // 208,221 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa // 116 m2
96 Hoa sắt cửa // 116 M2
97 Gia công xà gồ thép // 2,1708 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép // 2,1708 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 257,3937 1m2
100 Gia công lan can inox // 0,2592 tấn
101 Lắp dựng lan can Inox // 21,2614 m2
102 Trần thạch cao khung nhôm nổi // 12,92 M2
103 Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông 4,5zem // 5,1351 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 9,8328 100m2
105 Máng tole thu nước 4,5zem // 42,3 M
106 Gia cường lưới thủy tinh // 444,7 M2
107 Lắp đặt quạt trần // 16 cái
108 Lắp đặt quạt treo tường // 21 cái
109 Đèn compact gắn áp trần 4U50W (đuôi+bóng) // 58 bộ
110 Đèn compact gắn áp trần 3U20W (đuôi+bóng) // 11 bộ
111 Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt… // 48 cái
112 Công tắc hai chiều âm tường 16A/220V + đế + mặt… // 4 cái
113 Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt… // 72 cái
114 Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 modul // 3 hộp
115 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 1.425 m
116 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 695 m
117 Lắp đặt dây đơn 4mm2 // 120 m
118 Lắp đặt dây đơn 6mm2 // 101 m
119 Lắp đặt dây đơn 10mm2 // 101 m
120 Lắp đặt dây đơn 16mm2 // 60 m
121 ELCB 2P125A/35KA (ngắt dòng điện tự động) // 1 cái
122 ELCB 2P70A/35KA (ngắt dòng điện tự động) // 1 cái
123 ELCB 2P65A/35KA (ngắt dòng điện tự động) // 1 cái
124 MCCB 2P10A/1,5KA (ngắt dòng điện tự động) // 7 cái
125 MCCB 2P20A/4,5KA (ngắt dòng điện tự động) // 12 cái
126 Hộp nối phân dây (chống cháy) // 120 hộp
127 Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) // 120 hộp
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm // 870 m
129 Lắp đặt dây đơn 25mm2 // 200 m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 1 100m
131 Lắp đặt Co nhựa D = 34 // 5 cái
132 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 40 1m3
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,3991 100m3
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm // 1,8 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,14 100m
136 Lắp đặt Co nhựa D = 90 // 24 cái
137 Cầu chắn rác D90 // 24 cái
138 Khâu nối PVC D90 // 24 cái
139 Bát sắt giữ ống // 144 Cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm // 0,408 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm // 0,605 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm // 0,725 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm // 0,45 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 2,1 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm // 0,48 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm // 0,6 100m
147 Lắp đặt Co nhựa D = 114 // 17 cái
148 Lắp đặt Co nhựa D = 90 // 4 cái
149 Lắp đặt Co nhựa D = 60 // 18 cái
150 Lắp đặt Co nhựa D = 34 // 20 cái
151 Lắp đặt Co nhựa D = 27 // 16 cái
152 Lắp đặt Co nhựa D = 21 // 25 cái
153 Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) // 17 cái
154 Lắp đặt Co nhựa khâu ren trong D = 21 // 50 cái
155 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen // 2 bộ
156 Lavabo trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện) // 15 bộ
157 Lavabo người lớn (vòi rửa + các phụ kiện) // 3 bộ
158 Chậu Xí bệt trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện) // 15 bộ
159 Chậu Xí bệt người lớn (vòi rửa + các phụ kiện) // 6 bộ
160 Tiểu treo (vòi rửa + các phụ kiện) // 1 bộ
161 Van đồng 1 chiều D34 // 5 cái
162 Van đồng khóa 2 chiều D34 // 9 cái
163 Lắp đặt Tê nhựa D = 114 // 10 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa D = 90 // 2 cái
165 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 // 15 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 // 18 cái
167 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 // 12 cái
168 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 // 8 cái
169 Tê rút nhựa Dxd = 160x114 // 10 cái
170 Tê rút nhựa Dxd =90x60 // 14 cái
171 Tê rút nhựa Dxd = 60x34 // 15 cái
172 Tê rút nhựa Dxd = 34x27 // 8 cái
173 Tê rút nhựa Dxd = 27x21 // 38 cái
174 Co nhựa Dxd = 160x114 // 4 cái
175 Co nhựa Dxd = 114x90 // 4 cái
176 Co nhựa Dxd = 90x60 // 8 cái
177 Co nhựa Dxd = 60x34 // 8 cái
178 Co nhựa Dxd = 27x21 // 14 cái
179 Phễu thu inox 120x120 // 32 cái
180 Bồn đứng inox 2m3 (đế + van phao + các phụ kiện..) // 1 bể
181 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 0,1333 1m3
182 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 0,0443 m3
183 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 0,1 m3
184 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,1728 m3
185 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 4,2 m2
186 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,07 m3
187 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm // 0,0066 tấn
188 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 1 cái
189 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0028 100m2
190 Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m // 1 Máy
191 Van 1 chiều nhựa D34 // 1 cái
192 Lắp đặt Cầu thu sét Rp=57m // 1 cái
193 Kéo rải dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 // 18 m
194 Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng // 25 m
195 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m + ống cáp xiếc cáp // 10 cọc
196 Hộp đo điện trở // 1 hộp
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm // 0,25 100m
198 Bát giữ chân + cáp neo dây D6 // 4 Cái
199 Trụ STK D60, L = 4m // 1 Trụ
200 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 5,76 1m3
201 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 5,76 m3
202 Bình chữa cháy khí CO2 4kg MT4 // 12 Bình
203 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 12 Bình
204 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 // 16 Hộp
205 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân // 12 Bịch
206 Bảng tiêu lệnh nội quy // 12 Bảng
207 Ống STK D76x4mm // 0,8 100m
208 Co STK D76 // 12 cái
209 Tê STK D76 // 4 cái
210 Côn giảm STK Dxd = 76x60 // 4 cái
211 Van mở D76 // 2 cái
212 Van chữa cháy D50 // 4 cái
213 Vòi lăng B chữa cháy // 4 Cái
214 Lăng chữa cháy D50 (L=20m) // 4 Cái
215 Đầu nối răng trong D50/60 // 4 cái
216 Đầu nối răng ngoài D50 // 4 cái
217 Máy bơm chạy bằng diezen 21m3/giờ // 1 Máy
218 Van 1 chiều // 1 cái
219 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm // 2 cái
220 Van khóa 76 // 2 cái
221 Thiết bị lọc (van lọc chữ y) // 1 Bộ
222 Van lúp bê // 1 Cái
223 Máy đo áp // 1 cái
224 Trụ PCCC ngoài D76 // 1 Trụ
225 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 5,966 1m2
226 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 30 1m3
227 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2973 100m3
228 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 1,3005 1m3
229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 0,144 1m3
230 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 0,5877 m3
231 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 1,0432 m3
232 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,676 m3
233 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0128 100m2
234 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,064 m3
235 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,0224 100m2
236 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0036 tấn
237 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0213 tấn
238 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,224 m3
239 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,6864 m3
240 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 2,4 m2
241 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 9 m2
242 Lưới B40, dày 3 ly // 31,5 M2
243 Bản lề D12 // 3 Bộ
244 La D5 móc khóa // 1 Bộ
245 Ổ khóa // 1 Bộ
246 Gia công xà gồ thép // 0,1643 tấn
247 Lắp dựng xà gồ thép // 0,1643 tấn
248 Gia công cửa // 0,1169 tấn
249 Lắp khung cửa // 0,1169 tấn
250 Gia công cột bằng thép hình // 0,1347 tấn
251 Lắp cột thép các loại // 0,1347 tấn
252 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 30,9403 1m2
253 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 zem // 0,1204 100m2
254 Tủ báo cháy trung tâm 4 Zone // 1 hộp
255 Đèn báo cháy phòng áp tường AC/DC 24V // 15 bộ
256 Đầu báo khói smoke detector // 19 bộ
257 Nút ấn khẩn manual call point // 8 bộ
258 Chuông báo động alarm bell // 8 bộ
259 Điện trở đầu cuối end of line resistance // 4 bộ
260 Kéo rải dây báo cháy // 360 m
261 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm // 360 m
262 Lắp đặt dây đơn 4mm2 // 150 m
263 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,75 100m
264 Lắp đặt Co nhựa D = 34 // 4 cái
265 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 30 1m3
266 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2993 100m3
267 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,8078 100m3
268 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,298 100m3
269 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 4,488 m3
270 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm // 1,064 100m2
271 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,1439 100m2
272 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,4749 tấn
273 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,3899 tấn
274 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,904 m3
275 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 10,376 m3
276 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,3976 m3
277 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,1152 m3
278 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0182 100m2
279 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm // 0,0096 tấn
280 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 1 1cấu kiện
281 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 71,16 m2
282 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 // 28,28 m2
283 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 13,56 m2
284 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 42,88 m2
285 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 0,936 m2
286 Quét nước xi măng 2 nước // 42,88 m2
287 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,4867 100m3
288 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,643 100m3
289 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 3,432 m3
290 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 7,9434 m3
291 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,935 m3
292 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 // 8,56 m2
293 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 8,88 m2
294 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 57,032 m2
295 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,4436 m3
296 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm // 0,1243 tấn
297 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 6 cái
298 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 6 1cấu kiện
299 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 8 1cấu kiện
300 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0021 100m3
301 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0601 100m2
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 2,6325 m3
2 Tháo cửa cổng // 1 Công
3 Tháo bảng hiệu // 1 Công
4 Tháo lưới B40 // 172,572 M2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,7913 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 54,699 m3
7 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 11,4858 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,576 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 11,52 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,6074 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 5,9168 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,744 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 39,4812 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,8298 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 8,2984 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,7231 100m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,704 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 8,52 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,7694 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,8468 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,4793 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,5253 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2566 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,7863 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2345 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,1813 tấn
27 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự // 0,0364 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,476 m3
29 Ray thép // 16,4 M
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 20,2302 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 0,7813 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,8 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 603,9412 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 165,539 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 96,171 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường // 573,3264 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 261,71 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 835,0364 m2
39 Gia công cổng sắt // 2,9244 tấn
40 Lắp dựng cổng sắt // 2,9244 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 117,2732 1m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 200,6 m
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 7,92 m2
44 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 4,03 m2
45 Kẻ roon cột // 28,8 m
46 Bản lề cối D30 // 6 Cái
47 Bánh xe sắt D90 // 4 Cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm // 0,096 100m
49 Khắc chữ âm, mạ màu đồng // 1 Bộ
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 3,1379 1m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 0,91 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,1552 m3
4 Đắp đất nền móng công trình // 1,6503 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 11,77 m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 20,558 m3
7 Rải Ni lông lót // 1.027,9 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 81,6416 m3
9 Kẻ roon sân // 1.027,9 m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 7,8 1m3
11 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 1,0075 m3
12 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,0475 m3
13 Đắp đất nền móng công trình // 3,5472 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,1938 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 11,5311 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,875 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0471 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm // 0,0564 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,558 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,124 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm // 0,145 100m
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 1,86 m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 31 cái
D CỘT CỜ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,5572 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 0,005 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình // 0,0821 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 0,7139 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 0,7157 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 0,1446 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0056 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,056 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,4224 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,5638 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 4,4972 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 3,3512 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 2,7384 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 // 2,688 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 // 7,7862 m2
16 Gia công cột bằng Inox // 0,0388 tấn
17 Lắp cột Inox các loại // 0,0388 tấn
18 Đắp đất màu trồng cây // 0,5093 m3
19 Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây) // 1,2732 m2
20 Ròng rọc D60 // 1 Cái
21 Cờ tổ quốc // 1 Cái
22 Dây thừng trắng // 14 m
23 Bulon D18 L300 // 2 Cái
E THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 145,915 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 17,0145 m3
3 Tháo xà gồ // 2 Công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 1,152 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 29,52 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 5,054 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 11,264 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 1,549 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,096 m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m // 49,64 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 5,973 m3
12 Tháo xà gồ // 2 Công
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,528 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 12,48 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 1,247 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 3,248 m3
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m // 2,6 m2
18 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch // 0,88 m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 1,042 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,432 m3
21 Tháo xà gồ // 1 Công
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 1,5 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,128 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,13 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,135 m3
F SAN NỀN
1 Dọn mặt bằng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 20,756 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm // 12 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm // 6 cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm // 6 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm // 12 gốc
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm // 6 gốc
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm // 6 gốc
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 // 3,8375 100m3
9 Cát nền // 346,225 m3
G BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,3875 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 6,2195 1m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 4,172 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 6,5492 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,152 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 7,1667 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,195 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,4625 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,6578 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 5,476 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 5,358 m3
12 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,7328 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,288 100m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,466 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,33 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,5184 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,5206 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1465 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,2052 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1235 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,4249 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1431 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,9523 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1208 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0778 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,1301 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,02 tấn
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 31,0101 m3
29 Rải Ni lông lót // 28,97 m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 2,0279 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 5,5774 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 0,5376 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 9,647 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 5,661 m3
35 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 0,7596 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,7128 m3
37 Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 4,5zem // 0,7121 100m2
38 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 // 0,0602 100m2
39 Gia công xà gồ thép // 0,267 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép // 0,267 tấn
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 148,7628 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 84,855 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 26,42 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 27,29 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 9,92 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 33,512 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 31,4775 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước // 31,4775 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 17,82 m2
50 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x600mm // 0,87 m2
51 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm // 90,7 m2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm nhám // 76,025 m2
53 Ốp đan bếp bằng gạch ceramic 600x600mm (bóng kiếng) // 11,17 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm (nhám) // 1,4 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường // 194,1628 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 87,382 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 148,7628 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 132,782 m2
59 Trần Tôn lạnh dày 3,5zem, khung sắt hộp // 56,76 M2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 95,3 m
61 ốp Đá da // 17,181 m2
62 Miết mạch tường gạch loại lõm // 2,796 m2
63 Gia cường lưới thủy tinh // 76,5 M2
64 Cửa đi nhôm hệ 1000 có chia ô, kính trong dày 5 ly, lam ri nhôm, sơn tĩnh điện // 15,42 M2
65 Cửa sổ nhôm hệ 1000 có chia ô, kính trong dày 5 ly, sơn tĩnh điện // 8,8 M2
66 Cửa sổ lật hệ 700, kính mờ dày 5 ly, sơn tĩnh điện // 0,72 M2
67 Hoa sắt cửa // 8,8 M2
68 Cửa bếp khung nhôm // 1,86 M2
69 Lắp dựng cửa khung nhôm // 26,8 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa // 8,8 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 8,8 1m2
72 Gạch kiếng lấy sáng 200x200mm // 56 Viên
73 Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M750, PCB40 // 2,24 m2
74 Lắp đặt quạt thông gió // 2 cái
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 1,8928 100m2
76 Lắp đặt quạt trần // 3 cái
77 Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi + bóng) // 10 bộ
78 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A/220V // 6 cái
79 Lắp đặt ổ cắm ba 16A/220V (mặt + đế + hộp...) // 11 cái
80 Lắp đặt cầu chì âm 16A/220V (mặt + đế + hộp...) // 11 cái
81 Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 4 module // 1 hộp
82 ELCB 2P 60A/35KA // 1 cái
83 MCCB 2P 20A/10KA // 2 cái
84 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 170 m
85 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 80 m
86 Lắp đặt dây đơn 4mm2 // 30 m
87 Lắp đặt dây đơn 6mm2 // 100 m
88 Hộp nối phân dây (chống cháy) D20 // 10 hộp
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm // 90 m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,5 100m
91 Lắp đặt Co nhựa D = 34 // 10 cái
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 20 1m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1995 100m3
94 Bình chữa cháy khí 4KG MT4 // 1 Bình
95 Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 // 1 Bình
96 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x400x220 // 1 Hộp
97 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC // 1 Bảng
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 60 1m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,5932 100m3
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm // 1,16 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm // 0,8 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm // 0,01 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm // 0,04 100m
104 Lắp đặt Co nhựa D = 90 // 2 cái
105 Lắp đặt Co nhựa D = 34 // 10 cái
106 Lắp đặt Co nhựa D = 21 // 4 cái
107 Co nhựa 90 độ khâu ren trong D21 // 4 cái
108 Lắp đặt vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) // 3 cái
109 Lắp đặt van 1 chiều D34 // 1 cái
110 Lắp đặt van khóa 2 chiều // 4 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa D = 90 // 2 cái
112 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 // 4 cái
113 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 // 6 cái
114 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x21 // 3 cái
115 Lắp đặt Co nhựa D xd = 34x21 // 1 cái
116 Lắp đặt Co nhựa D xd = 90x42 // 1 cái
117 Lắp đặt phễu thu inox 120x120 // 2 cái
118 Lắp đặt bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao+ các phụ kiện) // 1 bể
119 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,0493 100m3
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,018 100m3
121 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 0,132 m3
122 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,528 m3
123 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 6,2 m2
124 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 // 0,002 100m3
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,007 100m2
126 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm // 0,0213 tấn
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,21 m3
128 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 2 1cấu kiện
H SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC CŨ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,725 100m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò // 28,8 m
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 123,35 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 76,062 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 33,8105 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần // 17,4895 m2
7 Tháo dỡ trần // 65,45 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại // 38,88 m2
9 Đục nhám mặt bê tông // 5,9625 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện // 1 Công
11 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem // 0,725 100m2
12 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 // 0,0576 100m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 5,76 m2
14 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 6,4555 m2
15 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 4,1259 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,7795 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,9205 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 129,11 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 136,4915 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 38,88 m2
21 Trần Tôn lạnh 3,5zem, khung thép hộp // 65,45 M2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm // 5,962 m2
23 Nẹp nhựa viền mép la phong // 65,4 M
24 Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi + bóng) // 6 bộ
25 Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi + bóng) // 2 bộ
26 Lắp đặt quạt trần // 1 cái
27 Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V // 6 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V // 8 cái
29 Lắp đặt cầu chì âm 16A/220V // 8 cái
30 Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo) // 8 hộp
31 MCCB 2P 30A/35KA // 1 cái
32 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 120 m
33 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 70 m
34 Nẹp nhựa luồn dây điện // 80 m
35 Tủ điện nổi // 1 hộp
36 Bình chữa cháy CO2 4KG MT4 // 1 Bình
37 Bình chữa cháy bột MFZ 4KG // 1 Bình
38 Hộp đựng bình chữa cháy // 1 Hộp
39 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân // 1 Bịch
40 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC // 1 bảng
41 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn // 1,1799 100m2
42 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò // 18,92 m
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 162,164 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 120,6239 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần // 31,2075 m2
46 Tháo dỡ trần // 90,23 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại // 39,5 m2
48 Phá dỡ móng gạch // 14,58 m3
49 Phá dỡ nền gạch lá nem // 10,9725 m2
50 Tháo dỡ hệ thống điện // 1 Công
51 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem // 1,1799 100m2
52 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 // 0,0568 100m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 3,784 m2
54 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 8,535 m2
55 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 6,3486 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,6425 m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 170,699 m2
58 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 159,8235 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 39,5 m2
60 Trần Tôn lạnh 3,5zem, khung thép hộp // 90,23 m2
61 Nẹp nhựa viền mép la phong // 80,8 m
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm // 9,503 m2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám // 16,05 m2
64 Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi + bóng) // 8 bộ
65 Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi + bóng) // 2 bộ
66 Lắp đặt quạt trần // 3 cái
67 Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V // 7 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V // 9 cái
69 Lắp đặt cầu chì 16A/220V // 9 cái
70 Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo) // 10 hộp
71 MCCB 2P 30A/35KA // 1 cái
72 MCCB 2P 10A/6KA // 1 cái
73 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 // 200 m
74 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 // 90 m
75 Nẹp nhựa luồn dây điện // 150 m
76 Tủ điện nổi // 1 hộp
77 Bình chữa cháy CO2 4KG MT4 // 1 Bình
78 Bình chữa cháy bột MFZ 4KG // 1 Bình
79 Hộp đựng bình chữa cháy // 1 Hộp
80 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân // 1 Bịch
81 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC // 1 Bảng
82 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 140,8983 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 68,058 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần // 33,9891 m2
85 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 7,4157 m2
86 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 3,582 m2
87 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,7889 m2
88 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 148,314 m2
89 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 107,418 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->