Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:30:00 đến ngày 2020-08-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,447,486,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 03 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 23,3813 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,6954 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 41,64 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,6256 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,0336 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1767 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 2,438 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 46,25 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,619 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,4664 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,3683 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 14,1818 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 2,7684 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3851 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,9856 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,4096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 3,0578 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 27,9674 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 10,3056 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 9,299 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1359 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 84,8576 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,5422 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1761 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8878 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,3768 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 3,3756 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4917 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,0032 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5751 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,8594 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,7048 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,6932 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 2,8447 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2358 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2317 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6315 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5149 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,1857 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,07 | tấn |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 82,6211 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 41,1381 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 5,125 | m3 |
| 47 | Ni lông lót | // | 67,675 | m2 |
| 48 | Kẻ ron caro | // | 7,5 | M2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 45,9396 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18m - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 77,1723 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,1209 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,1088 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,9976 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,8912 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,0424 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,5772 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,8154 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,333 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,327 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 968,561 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.032,319 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 179,31 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 26,855 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 26,23 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 26,23 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 193,852 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 971,86 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 276,86 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 54,22 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 284,48 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 104,973 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 104,973 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 13,8 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 4,68 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 452 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.881,2299 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.589,692 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.147,871 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2.323,0509 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | // | 199,62 | m2 |
| 81 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm có viền | // | 242,84 | m2 |
| 82 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x600mm | // | 32,505 | m2 |
| 83 | Ốp Đá da | // | 18,03 | m2 |
| 84 | Miết mạch tường đá loại lõm | // | 18,03 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | // | 440,64 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm nhám | // | 370,8456 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm (nhám) | // | 60,13 | m2 |
| 88 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 5ly | // | 96,48 | M2 |
| 89 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trắng 5ly | // | 15 | M2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trắng 5ly | // | 80 | M2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính 5ly | // | 5,4 | M2 |
| 92 | Cửa đi lam ri nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện | // | 7,92 | M2 |
| 93 | Khung inox | // | 3,421 | M2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 208,221 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 116 | m2 |
| 96 | Hoa sắt cửa | // | 116 | M2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | // | 2,1708 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 2,1708 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 257,3937 | 1m2 |
| 100 | Gia công lan can inox | // | 0,2592 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can Inox | // | 21,2614 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | // | 12,92 | M2 |
| 103 | Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông 4,5zem | // | 5,1351 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 9,8328 | 100m2 |
| 105 | Máng tole thu nước 4,5zem | // | 42,3 | M |
| 106 | Gia cường lưới thủy tinh | // | 444,7 | M2 |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | // | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 21 | cái |
| 109 | Đèn compact gắn áp trần 4U50W (đuôi+bóng) | // | 58 | bộ |
| 110 | Đèn compact gắn áp trần 3U20W (đuôi+bóng) | // | 11 | bộ |
| 111 | Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt… | // | 48 | cái |
| 112 | Công tắc hai chiều âm tường 16A/220V + đế + mặt… | // | 4 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt… | // | 72 | cái |
| 114 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 modul | // | 3 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 1.425 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 695 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | // | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 101 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | // | 101 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | // | 60 | m |
| 121 | ELCB 2P125A/35KA (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 122 | ELCB 2P70A/35KA (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 123 | ELCB 2P65A/35KA (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 124 | MCCB 2P10A/1,5KA (ngắt dòng điện tự động) | // | 7 | cái |
| 125 | MCCB 2P20A/4,5KA (ngắt dòng điện tự động) | // | 12 | cái |
| 126 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 120 | hộp |
| 127 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 120 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 870 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | // | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | // | 5 | cái |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 40 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,3991 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 1,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,14 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | // | 24 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác D90 | // | 24 | cái |
| 138 | Khâu nối PVC D90 | // | 24 | cái |
| 139 | Bát sắt giữ ống | // | 144 | Cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | // | 0,408 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,605 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,725 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | // | 0,45 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 2,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,48 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | // | 17 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | // | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | // | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | // | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | // | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | // | 25 | cái |
| 153 | Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | // | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co nhựa khâu ren trong D = 21 | // | 50 | cái |
| 155 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | // | 2 | bộ |
| 156 | Lavabo trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện) | // | 15 | bộ |
| 157 | Lavabo người lớn (vòi rửa + các phụ kiện) | // | 3 | bộ |
| 158 | Chậu Xí bệt trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện) | // | 15 | bộ |
| 159 | Chậu Xí bệt người lớn (vòi rửa + các phụ kiện) | // | 6 | bộ |
| 160 | Tiểu treo (vòi rửa + các phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 161 | Van đồng 1 chiều D34 | // | 5 | cái |
| 162 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | // | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa D = 114 | // | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa D = 90 | // | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | // | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | // | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | // | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 | // | 8 | cái |
| 169 | Tê rút nhựa Dxd = 160x114 | // | 10 | cái |
| 170 | Tê rút nhựa Dxd =90x60 | // | 14 | cái |
| 171 | Tê rút nhựa Dxd = 60x34 | // | 15 | cái |
| 172 | Tê rút nhựa Dxd = 34x27 | // | 8 | cái |
| 173 | Tê rút nhựa Dxd = 27x21 | // | 38 | cái |
| 174 | Co nhựa Dxd = 160x114 | // | 4 | cái |
| 175 | Co nhựa Dxd = 114x90 | // | 4 | cái |
| 176 | Co nhựa Dxd = 90x60 | // | 8 | cái |
| 177 | Co nhựa Dxd = 60x34 | // | 8 | cái |
| 178 | Co nhựa Dxd = 27x21 | // | 14 | cái |
| 179 | Phễu thu inox 120x120 | // | 32 | cái |
| 180 | Bồn đứng inox 2m3 (đế + van phao + các phụ kiện..) | // | 1 | bể |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,1333 | 1m3 |
| 182 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 0,0443 | m3 |
| 183 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 0,1 | m3 |
| 184 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1728 | m3 |
| 185 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,2 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,07 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | // | 0,0066 | tấn |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 1 | cái |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0028 | 100m2 |
| 190 | Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m | // | 1 | Máy |
| 191 | Van 1 chiều nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cầu thu sét Rp=57m | // | 1 | cái |
| 193 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 | // | 18 | m |
| 194 | Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng | // | 25 | m |
| 195 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m + ống cáp xiếc cáp | // | 10 | cọc |
| 196 | Hộp đo điện trở | // | 1 | hộp |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,25 | 100m |
| 198 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | // | 4 | Cái |
| 199 | Trụ STK D60, L = 4m | // | 1 | Trụ |
| 200 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,76 | 1m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 5,76 | m3 |
| 202 | Bình chữa cháy khí CO2 4kg MT4 | // | 12 | Bình |
| 203 | Bình chữa cháy bột MFZ 4kg | // | 12 | Bình |
| 204 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 | // | 16 | Hộp |
| 205 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân | // | 12 | Bịch |
| 206 | Bảng tiêu lệnh nội quy | // | 12 | Bảng |
| 207 | Ống STK D76x4mm | // | 0,8 | 100m |
| 208 | Co STK D76 | // | 12 | cái |
| 209 | Tê STK D76 | // | 4 | cái |
| 210 | Côn giảm STK Dxd = 76x60 | // | 4 | cái |
| 211 | Van mở D76 | // | 2 | cái |
| 212 | Van chữa cháy D50 | // | 4 | cái |
| 213 | Vòi lăng B chữa cháy | // | 4 | Cái |
| 214 | Lăng chữa cháy D50 (L=20m) | // | 4 | Cái |
| 215 | Đầu nối răng trong D50/60 | // | 4 | cái |
| 216 | Đầu nối răng ngoài D50 | // | 4 | cái |
| 217 | Máy bơm chạy bằng diezen 21m3/giờ | // | 1 | Máy |
| 218 | Van 1 chiều | // | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | // | 2 | cái |
| 220 | Van khóa 76 | // | 2 | cái |
| 221 | Thiết bị lọc (van lọc chữ y) | // | 1 | Bộ |
| 222 | Van lúp bê | // | 1 | Cái |
| 223 | Máy đo áp | // | 1 | cái |
| 224 | Trụ PCCC ngoài D76 | // | 1 | Trụ |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 5,966 | 1m2 |
| 226 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 30 | 1m3 |
| 227 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2973 | 100m3 |
| 228 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 1,3005 | 1m3 |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,144 | 1m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 0,5877 | m3 |
| 231 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 1,0432 | m3 |
| 232 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,676 | m3 |
| 233 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0128 | 100m2 |
| 234 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,064 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0224 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0036 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0213 | tấn |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,224 | m3 |
| 239 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,6864 | m3 |
| 240 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,4 | m2 |
| 241 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9 | m2 |
| 242 | Lưới B40, dày 3 ly | // | 31,5 | M2 |
| 243 | Bản lề D12 | // | 3 | Bộ |
| 244 | La D5 móc khóa | // | 1 | Bộ |
| 245 | Ổ khóa | // | 1 | Bộ |
| 246 | Gia công xà gồ thép | // | 0,1643 | tấn |
| 247 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,1643 | tấn |
| 248 | Gia công cửa | // | 0,1169 | tấn |
| 249 | Lắp khung cửa | // | 0,1169 | tấn |
| 250 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1347 | tấn |
| 251 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1347 | tấn |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 30,9403 | 1m2 |
| 253 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 zem | // | 0,1204 | 100m2 |
| 254 | Tủ báo cháy trung tâm 4 Zone | // | 1 | hộp |
| 255 | Đèn báo cháy phòng áp tường AC/DC 24V | // | 15 | bộ |
| 256 | Đầu báo khói smoke detector | // | 19 | bộ |
| 257 | Nút ấn khẩn manual call point | // | 8 | bộ |
| 258 | Chuông báo động alarm bell | // | 8 | bộ |
| 259 | Điện trở đầu cuối end of line resistance | // | 4 | bộ |
| 260 | Kéo rải dây báo cháy | // | 360 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 360 | m |
| 262 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | // | 150 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,75 | 100m |
| 264 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | // | 4 | cái |
| 265 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 30 | 1m3 |
| 266 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2993 | 100m3 |
| 267 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,8078 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,298 | 100m3 |
| 269 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 4,488 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | // | 1,064 | 100m2 |
| 271 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,1439 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4749 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3899 | tấn |
| 274 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,904 | m3 |
| 275 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,376 | m3 |
| 276 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,3976 | m3 |
| 277 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,1152 | m3 |
| 278 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0182 | 100m2 |
| 279 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | // | 0,0096 | tấn |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 1 | 1cấu kiện |
| 281 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 71,16 | m2 |
| 282 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | // | 28,28 | m2 |
| 283 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,56 | m2 |
| 284 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 42,88 | m2 |
| 285 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,936 | m2 |
| 286 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 42,88 | m2 |
| 287 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4867 | 100m3 |
| 288 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,643 | 100m3 |
| 289 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 3,432 | m3 |
| 290 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,9434 | m3 |
| 291 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,935 | m3 |
| 292 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 8,56 | m2 |
| 293 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,88 | m2 |
| 294 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 57,032 | m2 |
| 295 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,4436 | m3 |
| 296 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | // | 0,1243 | tấn |
| 297 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 6 | 1cấu kiện |
| 299 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 8 | 1cấu kiện |
| 300 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0021 | 100m3 |
| 301 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0601 | 100m2 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,6325 | m3 |
| 2 | Tháo cửa cổng | // | 1 | Công |
| 3 | Tháo bảng hiệu | // | 1 | Công |
| 4 | Tháo lưới B40 | // | 172,572 | M2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,7913 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 54,699 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 11,4858 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,576 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,6074 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,9168 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,744 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 39,4812 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,8298 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,2984 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,7231 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,704 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,7694 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,8468 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,4793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,5253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2566 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7863 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2345 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1813 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | // | 0,0364 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,476 | m3 |
| 29 | Ray thép | // | 16,4 | M |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,2302 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7813 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,8 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 603,9412 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 165,539 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 96,171 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 573,3264 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 261,71 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 835,0364 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt | // | 2,9244 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cổng sắt | // | 2,9244 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 117,2732 | 1m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 200,6 | m |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,92 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 4,03 | m2 |
| 45 | Kẻ roon cột | // | 28,8 | m |
| 46 | Bản lề cối D30 | // | 6 | Cái |
| 47 | Bánh xe sắt D90 | // | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,096 | 100m |
| 49 | Khắc chữ âm, mạ màu đồng | // | 1 | Bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,1379 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 0,91 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,1552 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | // | 1,6503 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 11,77 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 20,558 | m3 |
| 7 | Rải Ni lông lót | // | 1.027,9 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 81,6416 | m3 |
| 9 | Kẻ roon sân | // | 1.027,9 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 7,8 | 1m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 1,0075 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,0475 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | // | 3,5472 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,1938 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 11,5311 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,875 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0471 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | // | 0,0564 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,558 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,124 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | // | 0,145 | 100m |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,86 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 31 | cái |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,5572 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,005 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | // | 0,0821 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 0,7139 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 0,7157 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,1446 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,056 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,4224 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5638 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 4,4972 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 3,3512 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 2,7384 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | // | 2,688 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | // | 7,7862 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng Inox | // | 0,0388 | tấn |
| 17 | Lắp cột Inox các loại | // | 0,0388 | tấn |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây | // | 0,5093 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây) | // | 1,2732 | m2 |
| 20 | Ròng rọc D60 | // | 1 | Cái |
| 21 | Cờ tổ quốc | // | 1 | Cái |
| 22 | Dây thừng trắng | // | 14 | m |
| 23 | Bulon D18 L300 | // | 2 | Cái |
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 145,915 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 17,0145 | m3 |
| 3 | Tháo xà gồ | // | 2 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 1,152 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 29,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 5,054 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 11,264 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 1,549 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,096 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | // | 49,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 5,973 | m3 |
| 12 | Tháo xà gồ | // | 2 | Công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,528 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 12,48 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 1,247 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 3,248 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | // | 2,6 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | // | 0,88 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 1,042 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,432 | m3 |
| 21 | Tháo xà gồ | // | 1 | Công |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 1,5 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,128 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,13 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,135 | m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 20,756 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | // | 12 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | // | 6 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | // | 6 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | // | 12 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | // | 6 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | // | 6 | gốc |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 3,8375 | 100m3 |
| 9 | Cát nền | // | 346,225 | m3 |
| G | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,3875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,2195 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 4,172 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 6,5492 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,1667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,195 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,4625 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,6578 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,476 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,358 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7328 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,288 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,466 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,5184 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,5206 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1465 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,2052 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1235 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4249 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1431 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9523 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1208 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0778 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1301 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,02 | tấn |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 31,0101 | m3 |
| 29 | Rải Ni lông lót | // | 28,97 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 2,0279 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,5774 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5376 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,647 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,661 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7596 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7128 | m3 |
| 37 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 4,5zem | // | 0,7121 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0602 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | // | 0,267 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,267 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 148,7628 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 84,855 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 26,42 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 27,29 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,92 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 33,512 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 31,4775 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 31,4775 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 17,82 | m2 |
| 50 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x600mm | // | 0,87 | m2 |
| 51 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | // | 90,7 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm nhám | // | 76,025 | m2 |
| 53 | Ốp đan bếp bằng gạch ceramic 600x600mm (bóng kiếng) | // | 11,17 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm (nhám) | // | 1,4 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 194,1628 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 87,382 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 148,7628 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 132,782 | m2 |
| 59 | Trần Tôn lạnh dày 3,5zem, khung sắt hộp | // | 56,76 | M2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 95,3 | m |
| 61 | ốp Đá da | // | 17,181 | m2 |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | // | 2,796 | m2 |
| 63 | Gia cường lưới thủy tinh | // | 76,5 | M2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ 1000 có chia ô, kính trong dày 5 ly, lam ri nhôm, sơn tĩnh điện | // | 15,42 | M2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 có chia ô, kính trong dày 5 ly, sơn tĩnh điện | // | 8,8 | M2 |
| 66 | Cửa sổ lật hệ 700, kính mờ dày 5 ly, sơn tĩnh điện | // | 0,72 | M2 |
| 67 | Hoa sắt cửa | // | 8,8 | M2 |
| 68 | Cửa bếp khung nhôm | // | 1,86 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 26,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 8,8 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 8,8 | 1m2 |
| 72 | Gạch kiếng lấy sáng 200x200mm | // | 56 | Viên |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M750, PCB40 | // | 2,24 | m2 |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió | // | 2 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 1,8928 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | // | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi + bóng) | // | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A/220V | // | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A/220V (mặt + đế + hộp...) | // | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chì âm 16A/220V (mặt + đế + hộp...) | // | 11 | cái |
| 81 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 4 module | // | 1 | hộp |
| 82 | ELCB 2P 60A/35KA | // | 1 | cái |
| 83 | MCCB 2P 20A/10KA | // | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 170 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | // | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 100 | m |
| 88 | Hộp nối phân dây (chống cháy) D20 | // | 10 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | // | 10 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 20 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1995 | 100m3 |
| 94 | Bình chữa cháy khí 4KG MT4 | // | 1 | Bình |
| 95 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | // | 1 | Bình |
| 96 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x400x220 | // | 1 | Hộp |
| 97 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | // | 1 | Bảng |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 60 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,5932 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 1,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | // | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | // | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | // | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | // | 4 | cái |
| 107 | Co nhựa 90 độ khâu ren trong D21 | // | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | // | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | // | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa D = 90 | // | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | // | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 | // | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x21 | // | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co nhựa D xd = 34x21 | // | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa D xd = 90x42 | // | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 | // | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao+ các phụ kiện) | // | 1 | bể |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,0493 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,018 | 100m3 |
| 121 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 0,132 | m3 |
| 122 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,528 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 6,2 | m2 |
| 124 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,002 | 100m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,007 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | // | 0,0213 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,21 | m3 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 2 | 1cấu kiện |
| H | SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,725 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | // | 28,8 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 123,35 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 76,062 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 33,8105 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 17,4895 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | // | 65,45 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 38,88 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | // | 5,9625 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | // | 1 | Công |
| 11 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,725 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 5,76 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 6,4555 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 4,1259 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,7795 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,9205 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 129,11 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 136,4915 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 38,88 | m2 |
| 21 | Trần Tôn lạnh 3,5zem, khung thép hộp | // | 65,45 | M2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm | // | 5,962 | m2 |
| 23 | Nẹp nhựa viền mép la phong | // | 65,4 | M |
| 24 | Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi + bóng) | // | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi + bóng) | // | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | // | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V | // | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | // | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì âm 16A/220V | // | 8 | cái |
| 30 | Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo) | // | 8 | hộp |
| 31 | MCCB 2P 30A/35KA | // | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 70 | m |
| 34 | Nẹp nhựa luồn dây điện | // | 80 | m |
| 35 | Tủ điện nổi | // | 1 | hộp |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 4KG MT4 | // | 1 | Bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột MFZ 4KG | // | 1 | Bình |
| 38 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 1 | Hộp |
| 39 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 1 | Bịch |
| 40 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | // | 1 | bảng |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | // | 1,1799 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | // | 18,92 | m |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 162,164 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 120,6239 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 31,2075 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | // | 90,23 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 39,5 | m2 |
| 48 | Phá dỡ móng gạch | // | 14,58 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem | // | 10,9725 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống điện | // | 1 | Công |
| 51 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 1,1799 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0568 | 100m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,784 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 8,535 | m2 |
| 55 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 6,3486 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,6425 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 170,699 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 159,8235 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 39,5 | m2 |
| 60 | Trần Tôn lạnh 3,5zem, khung thép hộp | // | 90,23 | m2 |
| 61 | Nẹp nhựa viền mép la phong | // | 80,8 | m |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm | // | 9,503 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám | // | 16,05 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi + bóng) | // | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn compact 3U20W (đuôi + bóng) | // | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | // | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V | // | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | // | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chì 16A/220V | // | 9 | cái |
| 70 | Hộp + đế + mặt âm (các phụ kiện kèm theo) | // | 10 | hộp |
| 71 | MCCB 2P 30A/35KA | // | 1 | cái |
| 72 | MCCB 2P 10A/6KA | // | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 90 | m |
| 75 | Nẹp nhựa luồn dây điện | // | 150 | m |
| 76 | Tủ điện nổi | // | 1 | hộp |
| 77 | Bình chữa cháy CO2 4KG MT4 | // | 1 | Bình |
| 78 | Bình chữa cháy bột MFZ 4KG | // | 1 | Bình |
| 79 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 1 | Hộp |
| 80 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 1 | Bịch |
| 81 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | // | 1 | Bảng |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 140,8983 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 68,058 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 33,9891 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 7,4157 | m2 |
| 86 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,582 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,7889 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 148,314 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 107,418 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi