Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 08:25:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, hội trường Công an thành phố Phủ Lý | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,233 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,502 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,036 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,343 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,907 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,672 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,776 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,612 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,978 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,708 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,889 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,838 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,907 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,108 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,822 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,438 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.463,473 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,903 | m |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,978 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,233 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,942 | m2 |
| 24 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,21 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,21 | m2 |
| 26 | Thay kính cửa bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,883 | m2 |
| 30 | Mài lại granito bậc cầu thang (bao gồm sơn bóng mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,619 | m2 |
| 31 | Quả cầu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 32 | Sản xuất + láp đặt trần thạch cao giật cấp (bao gồm vật liệu + nhân công lắp dựng, chưa có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,396 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,396 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Van tiểu VG700 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cấu kiện |
| 37 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 38 | Nạo vét bùn hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,005 | m3 |
| 39 | Tấm đan đúc sẵn hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | tấm |
| 40 | Lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,555 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,109 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đèn LED âm trần D90-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED âm trần Panel KT 600x600 công suất 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 11w: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x 2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,371 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi