Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp vỉa hè khối Trường Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729935-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp vỉa hè khối Trường Xuân
Số hiệu KHLCNT 20200721345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 17:02:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,199,526,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 620,96 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Theo HSTK 13,9576 100m3
3 Đào khuôn, đất cấp III Theo HSTK 9,6158 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,0628 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (tính 30cm) Theo HSTK 20,7857 100m3
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 763,901 m3
7 Lát gạch terrazzo vỉa hè kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9.513,2 m2
8 Đắp cấp phối nền móng công trình (dầy 5cm) Theo HSTK 4,155 m3
9 Đổ tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 13,288 m3
10 Bê tông lót bó hè đá 2x4 mác 100 Theo HSTK 0,572 m3
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,879 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,72 m2
B HỐ TRỒNG CÂY (179 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 74,5105 m3
2 Đổ tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 4,3712 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,359 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 174,8472 m2
C RÃNH TAM GIÁC
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Theo HSTK 17,5126 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Theo HSTK 51,86 m3
3 Bê tông rãnh tam giác đá 2x4 mác 250 Theo HSTK 68,299 m3
D RÃNH HỘP + MŨ MỐ TRÊN RÃNH HỘP VÀ BÓ VỈA VÀO XÓM
1 Tháo dỡ tấm đan Theo HSTK 2.168 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK 288,105 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố không cốt thép bê tông Theo HSTK 341,94 m3
4 Phá dỡ kết cấu tường xây đá hộc (cao 0,07 m) Theo HSTK 81,162 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Theo HSTK 17,8716 tấn
6 Ván khuôn xà mũ mố (trên rãnh hộp) Theo HSTK 16,6499 100m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250 (trên rãnh hộp) Theo HSTK 239,46 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Theo HSTK 13,9 m3
9 Đào móng bó vỉa, đất cấp III Theo HSTK 1,92 m3
10 Bê tông lót móng bó vỉa đường vào ngõ xóm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 1,92 m3
11 Đệm vữa XM mác 75, dầy 2cm Theo HSTK 28,2696 m2
12 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK 0,7089 100m2
13 Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 mác 250 Theo HSTK 8,562 m3
14 Lắp dựng bó vỉa trên rãnh chịu lực vào ngõ xóm (L=0,3), trọng lượng <25kg Theo HSTK 393 cái
15 Lắp dựng bó vỉa vào ngõ xóm (L=1), trọng lượng >50kg Theo HSTK 160 cấu kiện
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo HSTK 16,9153 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 13,6509 tấn
18 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 10,5194 100m2
19 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 Theo HSTK 200,03 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 13,008 100m
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 2.168 cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC
1 Tháo dỡ tấm đan Theo HSTK 310 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK 25,11 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố, bó vỉa hiện trạng Theo HSTK 28,985 m3
4 Phá dỡ kết cấu tường xây đá hộc (cao 0,07 m) Theo HSTK 7,161 m3
5 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Theo HSTK 1,5018 tấn
6 Ván khuôn xà mũ mố (trên rãnh chịu lực) Theo HSTK 1,364 100m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250 (trên rãnh chịu lực) Theo HSTK 19,84 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo HSTK 0,8485 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 2,5736 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 1,2162 100m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 Theo HSTK 17,664 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 0,93 100m
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 310 cấu kiện
F RÃNH LÀM MỚI (L=4m)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 14,56 m3
2 Bê tông lót rãnh đá 2x4 mác 100 Theo HSTK 0,6 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 1,8 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 1,68 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,8 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 3,2 m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,0624 100m3
8 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,0388 tấn
9 Ván khuôn xà mũ mố Theo HSTK 0,0454 100m2
10 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250 Theo HSTK 0,512 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo HSTK 0,0261 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0813 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,036 100m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 Theo HSTK 0,571 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 0,048 100m
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 8 cấu kiện
G HỐ GA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông Theo HSTK 43,15 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,đất cấp III Theo HSTK 2,0448 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,236 100m3
4 Đổ tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 14,32 m3
5 Ván khuôn hố ga Theo HSTK 6,2927 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10 mm Theo HSTK 3,5194 tấn
7 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 28,641 m3
8 Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 42,586 m3
9 Bê tông mũ mố, tấm nắp hố ga đá 1x2 mác 200 Theo HSTK 16,901 m3
10 Lắp đặt Tấm nắp gang khung chìm 850x850 (tải trọng xe 12.5T) Theo HSTK 53 cái
11 Tấm nắp gang khung chìm 850x850 (tải trọng xe 12.5T) Theo HSTK 53 Cái
12 Vận chuyển từ Hà Nội lên Tuần Giáo Theo HSTK 53 Cái
13 Bê tông chèn nắp hố ga đá 1x2 mác 200 Theo HSTK 5,014 m3
H CỬA THU NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Theo HSTK 1,007 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Theo HSTK 3,657 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông Theo HSTK 3,339 m3
4 Ván khuôn bê tông lót + cửa thu nước Theo HSTK 0,7738 100m2
5 Bê tông lót đá 2x4 mác 100 Theo HSTK 30,21 m3
6 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 mác 200 Theo HSTK 7,95 m3
7 Tấm gang chắn rác 1000x250x3 (tải trọng xe 40 tấn) Theo HSTK 53 Cái
8 Vận chuyển từ Hà Nội lên Tuần Giáo Theo HSTK 53 Cái
9 Lắp dựng tấm gang chắn rác 1000x250x3 (tải trọng xe 40 tấn) Theo HSTK 53 cái
10 Thép móc đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,019 tấn
I ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo HSTK 3,1322 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK 3,1322 100m3
3 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK 3,1322 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp II (đất đổ về trồng cây) Theo HSTK 0,7451 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II (đất đổ về trồng cây) Theo HSTK 0,7451 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK 0,7451 100m3
7 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK 0,7451 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK 24,3194 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK 24,3194 100m3
10 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK 24,3194 100m3
11 Vận chuyển đá và bê tông trong phạm vi 1000m Theo HSTK 1.196,074 m3
12 Vận chuyển đá và bê tông tiếp 5,5km Theo HSTK 1.196,074 m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp lên Theo HSTK 2.478 cấu kiện
14 Vận chuyển tấm nắp bê tông 12 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK 1,6197 100m3
J CÂY XANH
1 Đốn hạ cây đường kính gốc cây<=20cm, cao <=6m Theo HSTK 91 1 cây
2 Đốn hạ cây đường kính gốc cây>20cm, cao >6m Theo HSTK 44 1 cây
3 Đốn hạ cây đường kính gốc >50cm, cao >12m Theo HSTK 2 1 cây
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo HSTK 14 1 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Theo HSTK 14 gốc cây
6 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm.Phạm vi V/c từ 50 - 100 m Theo HSTK 14 1cây
7 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Theo HSTK 14 1 cây
8 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm.Phạm vi V/c từ 50 - 100 m Theo HSTK 168 1cây
9 Trồng mới cây ban trắng đường kính gốc 7-9cm; chiều cao >2m, KT bầu 0,7x0,7x.0,7 Theo HSTK 168 1 cây
10 Đắp đất mầu trồng cây Theo HSTK 62,426 m3
11 Phên tre bảo vệ cây Theo HSTK 4.475 m
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo HSTK 182 1 cây/năm
K SƠN KẺ VẠCH (15CM)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo HSTK 269,363 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->