Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 08:29:00 đến ngày 2020-07-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,3795 | 100m3 |
| 2 | Đào đá móng rãnh, dày <=0,5m, búa căn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 218,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất sau rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2865 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất tận dụng để đắp hoàn thổ trên rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,3509 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, đá 1x2, dầy 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,78 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 656,6 | m3 |
| 7 | Trát mươngdày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.064,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh+ tấm bản rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9182 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,69 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản rãnh chịu lực, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,85 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=12mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6394 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=8mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5832 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm bản rãnh TL <=2T, thủ công, vữa XM M125, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 249 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất thải, ô tô 7T tự đổ, 1Km đầu tiên (trong tổng 7Km), đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0286 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải 6km tiếp theo (trong tổng 7Km), ô tô 7T, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0286 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu tiên (trong tổng 7Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp đá thải 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÀM ẾCH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản loại A , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm đan bản loại A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0069 | tấn |
| 4 | Thép lưới chắn rác, ĐK <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0062 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông con vỉa, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Khơi cống ngang từ cọc 1 đến cọc 2, sâu tb 0,5m, đất C2, thủ công, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải, ô tô 7T tự đổ, 1Km đầu tiên (trong tổng 7Km), đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2675 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải 6km tiếp theo (trong tổng 7Km), ô tô 7T, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2675 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi