Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200733622-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200727550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2019 chuyển sang năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 07:59:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,622,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Mặt đường bê tông xi măng
1 Đào đất nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.112,38 m3
2 Cắt mặt đường BTXM hiện hữu dày 20cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 md
3 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40,82 m3
4 Cày xới mặt đường cấp phối láng nhựa hiện hữu ( từ cọc TC8-TD10; C44-C51; C63-C72 ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.779,96 m2
5 Đắp đất nền đường, K=0,95, tận dụng đất đào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.399,08 m3
6 Cung cấp đất đắp (Mỏ Hòn Ngang), cự ly 39km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.367,84 m3
7 Lu lèn nền đường bằng máy từ K95-K98 dày 30cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.569,9 m3
8 TC lớp móng CPĐD loại 1 Dmax 25mm dày 14cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 838,2 m3
9 Lót 1 lớp giấy dầu trước khi đổ bêtông mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10.550,59 m2
10 Quét chất kết dính gốc nhựa Epoxy 2 thành phần TC 0,5kg/m2 trên mặt gờ chắn hiện hữu để kết dính giữa BT cũ và mới Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 75,75 m2
11 Đổ BT gờ chắn cầu tràn hiện hữu đá 1x2 M300 dày 22cm (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% xi măng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,22 m3
12 Đổ BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 22cm (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% xi măng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.730,69 m3
13 Cắt khe mặt đường rộng 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.876 md
14 Cung cấp gỗ làm khe co dãn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
15 Chít nhựa đường khe mặt đường BTXM Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 678,8 kg
B Hạng mục 2: Rãnh thoát nước, Cống hiện hữu
1 Nạo vét bùn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 72,33 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 72,13 m3
3 Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 721,32 m2
4 Đổ BT đá 2x4 M150 móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 108,34 m3
5 Đổ BT đá 2x4 M150 thân, đổ tại chỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 123,81 m3
6 CC, LD cốt thép nắp đan đúc sẵn d<10mm (đan vào nhà dân) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 371,16 kg
7 Đổ BT đá 1x2 M300 tấm đan vào nhà dân, đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
8 Dán 2 lớp giấy dầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,15 m2
9 Sơn 2 nước trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
10 Cung cấp cọc tiêu KT (15x15x120cm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 177 cọc
C Hạng mục 3: An toàn giao thông
1 Trụ biển báo hiện hữu <br/>+ Đào đất hố móng trụ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
2 Trụ biển báo hiện hữu + Tháo dở, lắp đặt và sơn trụ biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 trụ
3 Sơn 2 nước trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 290,99 m2
4 Biển báo phản quang hình tam giác KT 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Trụ biển báo cao 3m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 trụ
D Hạng muc 4: Cống bản KĐ (0,6x0,6)m dài 6,5m
1 Đào đất hố móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,98 m3
2 Đắp đất hố móng, đất tận dụng từ đất đào, lu lèn bằng đầm cóc đạt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 31,27 m3
3 Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
4 Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
5 Đổ BT đá 2x4 M150 móng, đổ tại chỗ (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% xi măng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,15 m3
6 Đổ BT đá 2x4 M150 thân đổ tại chỗ (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% xi măng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,91 m3
7 CC, LD cốt thép đà kiềng Ф <=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 155,87 kg
8 CC thép góc L50x50x5 đà kiềng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 94,25 kg
9 BT đá 1x2 M300 đà kiềng (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% xi măng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
10 CC, LD cốt thép đan cống + gờ chắn Ф <=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 110,24 kg
11 BT đá 1x2 M300 đan cống + gờ chắn (phụ gia ninh kết nhanh R7 hoặc tương đương, tỉ lệ 1% xi măng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
12 Sơn 2 lớp trắng đỏ gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,13 m2
13 Lát khan đá hộc sân cống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,67 m3
14 Cung cấp cọc tiêu KT (15x15x120cm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->