Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng nhà thí nghiệm công trình (bao gồm phần phá dỡ công trình cũ, phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình mới, phần cải tạo sân đường ngoài nhà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng nhà thí nghiệm công trình (bao gồm phần phá dỡ công trình cũ, phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình mới, phần cải tạo sân đường ngoài nhà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển Viện KHCN Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:16:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,960,068,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép 250*250mm, mác 250, vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp lên máy ép cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| 6 | Ép sau cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (ép âm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m³ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m³ |
| 12 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m³ |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m³ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,337 | m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,59 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái tôn, thép mái sảnh (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,02 | 1m² |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,77 | m³ |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | m³ |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,61 | m³ |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m³ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,91 | m³ |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,31 | m² |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,18 | m² |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,77 | m² |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,13 | m² |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,91 | m² |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m² |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,99 | m² |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,31 | m² |
| 67 | Lát nền, sàn gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,28 | m² |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m² |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, gạch 100*600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m² |
| 70 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m³ |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m² |
| 72 | Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 1m² |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,19 | m² |
| 75 | Lát nền, sàn gạch 600*600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,83 | m² |
| 76 | Ốp tường gạch 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,79 | m² |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,83 | m² |
| 78 | Vách ngăn compact WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,63 | m² |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,79 | m² |
| 81 | Lợp mái bằng tôn múi , dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m² |
| 82 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m³ |
| 83 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m² |
| 84 | Sản xuất cửa đi thép vân gỗ 4 cánh, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi thép vân gỗ 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa thép vuông đặc 14*14mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m² |
| 88 | Sản xuất cửa sổ chớp nhôm mở quay 2 cánh dày 1,4mm, hệ 55, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m² |
| 89 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,94 | m² |
| 90 | Ốp gạch hoa thông gió (190*190mm) trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m² |
| 91 | Lam gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m² |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian 02 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m² |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | m |
| 94 | Lợp che tường bằng tôn múi dày 0,47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 97 | Tấm aluminum màu ghi, độ dày 4mm, phủ cacbon chống ăn mòn dày 0,21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m² |
| 98 | Mái sảnh kính dán cường lực 10,38mm (khung phần KC, đã bao gồm phụ kiện bas inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m² |
| 99 | Nhân công lợp mái sảnh kính cường lực, tấm aluminum màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m² |
| 100 | Đào đất móng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m³ |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m³ |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m³ |
| 103 | Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m² |
| 104 | Đèn dowlight âm trần D90 - 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 105 | Đèn tuyp led 2x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 106 | Đèn tuyp led 3x9W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 250x250, 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, 250V/10A âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Bộ công tắc đôi, 1 chiều 220V/10A âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Bộ công tắc cầu thang 220V/10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 250V/16A, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 114 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 115 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 116 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 117 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 118 | ống nhựa luồn dây SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 119 | ống nhựa luồn dây SP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 120 | ống nhựa luồn dây SP32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 121 | Dây nối đất CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 122 | Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 123 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 124 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 125 | Hộp nối 3,4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 126 | Vỏ tủ điện (C600XR400XS175), TÔN DÀY 1.5 MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | MCCB 3P-50A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | MCCB 2P-32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | MCCB 2P-20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | MCCB 1P-20A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P-20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chì 2A-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Thanh cái + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Vỏ tủ điện 4/8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | MCCB 2P-32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Vỏ tủ điện 4/8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 141 | MCCB 2P-32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Vỏ tủ điện 4/8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | MCCB 2P-20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Vỏ tủ điện 4/8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | MCCB 2P-32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Vỏ tủ điện 4/8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | MCCB 2P-32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | MCB 1P-10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Thanh cái + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 157 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 160 | Sắt dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 161 | Cáp thoát sét sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Chậu rửa Lavabo + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Két nước mái 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Tê nhựa PP-R D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Tê nhựa PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren đường kính25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt rắc co PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt nút bịt PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Siphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Miệng thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lưới chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Tủ điện nhẹ kích thước 350x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 220 | Lắp đặt switch 24 port 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 221 | BỘ PHÁT WIFI 3 râu AC 2900Mpbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 222 | Ổ cắm mạng chuẩn RJ45 bao gồm cả đế và mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 223 | Cáp UTP cat.5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 224 | Dây nhảy UTP - Cat 5e, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1 chiều, inverter, 18000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1 chiều, inverter, 12000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5/15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤3kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Phần bể ngầm | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Xây tường bể bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m³ |
| 13 | Xây tường bể bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, lớp 1, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m² |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, lớp 2, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m² |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m² |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m² |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m³ |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,46 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m² |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,37 | m³ |
| 8 | Đào xúc để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m³ |
| E | SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,51 | m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá sân, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,69 | m³ |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,1 | m² |
| F | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1 chiều, inverter, 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 2 | Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1 chiều, inverter, 12.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi