Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng nhà thí nghiệm công trình (bao gồm phần phá dỡ công trình cũ, phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình mới, phần cải tạo sân đường ngoài nhà)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764690-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng nhà thí nghiệm công trình (bao gồm phần phá dỡ công trình cũ, phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình mới, phần cải tạo sân đường ngoài nhà)
Số hiệu KHLCNT 20200725668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển Viện KHCN Xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:16:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,960,068,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Cọc bê tông cốt thép 250*250mm, mác 250, vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
2 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
3 Bốc xếp lên máy ép cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
4 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m
6 Ép sau cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (ép âm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m³
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m³
10 Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m³
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m³
12 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,27
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m²
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68
28 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,337
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m³
30 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m³
31 Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m³
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m²
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
35 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 tấn
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m²
42 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 tấn
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,59
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m²
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m²
49 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
51 Gia công giằng mái tôn, thép mái sảnh (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
52 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,02 1m²
54 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,77
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,17
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,61
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,91
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,31
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,18
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,77
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,13
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,91
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,67
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,99
66 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,31
67 Lát nền, sàn gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,28
68 Lát đá granít tự nhiên qua cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83
69 Ốp chân tường, viền tường, gạch 100*600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5
70 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71
71 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16
72 Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 1m²
74 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,19
75 Lát nền, sàn gạch 600*600mm chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,83
76 Ốp tường gạch 300*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,79
77 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,83
78 Vách ngăn compact WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,63
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,79
81 Lợp mái bằng tôn múi , dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m²
82 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96
83 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91
84 Sản xuất cửa đi thép vân gỗ 4 cánh, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
85 Sản xuất cửa đi thép vân gỗ 1 cánh mở, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
86 Sản xuất cửa sổ kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,36 m2
87 Hoa sắt cửa thép vuông đặc 14*14mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,36
88 Sản xuất cửa sổ chớp nhôm mở quay 2 cánh dày 1,4mm, hệ 55, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2
89 Lắp dựng các loại cửa khung nhôm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,94
90 Ốp gạch hoa thông gió (190*190mm) trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17
91 Lam gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian 02 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 100m²
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,6 m
94 Lợp che tường bằng tôn múi dày 0,47 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m²
95 Gia công xà gồ thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
97 Tấm aluminum màu ghi, độ dày 4mm, phủ cacbon chống ăn mòn dày 0,21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
98 Mái sảnh kính dán cường lực 10,38mm (khung phần KC, đã bao gồm phụ kiện bas inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9
99 Nhân công lợp mái sảnh kính cường lực, tấm aluminum màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m²
100 Đào đất móng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03
102 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31
103 Trát tường bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,48
104 Đèn dowlight âm trần D90 - 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
105 Đèn tuyp led 2x18W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
106 Đèn tuyp led 3x9W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
107 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 250x250, 1x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Bộ công tắc đơn 1 chiều, 250V/10A âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Bộ công tắc đôi, 1 chiều 220V/10A âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
110 Bộ công tắc cầu thang 220V/10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Ổ cắm đôi 250V/16A, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
112 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
114 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
115 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
116 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480 m
117 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
118 ống nhựa luồn dây SP20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290 m
119 ống nhựa luồn dây SP25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
120 ống nhựa luồn dây SP32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
121 Dây nối đất CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
122 Dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
123 Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
124 Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
125 Hộp nối 3,4 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
126 Vỏ tủ điện (C600XR400XS175), TÔN DÀY 1.5 MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
127 MCCB 3P-50A - 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 MCCB 2P-32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 MCCB 2P-20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 MCCB 1P-20A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 MCB 1P-20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 MCB 1P-10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt cầu chì 2A-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Thanh cái + vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Vỏ tủ điện 4/8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
137 MCCB 2P-32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 MCB 1P-16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 MCB 1P-10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Vỏ tủ điện 4/8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
141 MCCB 2P-32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 MCB 1P-16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 MCB 1P-10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Vỏ tủ điện 4/8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
145 MCCB 2P-20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 MCB 1P-16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 MCB 1P-10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Vỏ tủ điện 4/8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
149 MCCB 2P-32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 MCB 1P-16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 MCB 1P-10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Vỏ tủ điện 4/8 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
153 MCCB 2P-32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 MCB 1P-16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 MCB 1P-10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Thanh cái + vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
157 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
160 Sắt dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
161 Cáp thoát sét sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
162 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
163 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
165 Chậu rửa Lavabo + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
166 Vòi chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
167 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
169 Lắp đặt phễu thu sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Két nước mái 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
174 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
178 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Tê nhựa PP-R D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Tê nhựa PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt van ren đường kính25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt rắc co PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt măng sông PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt măng sông PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Lắp đặt nút bịt PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
194 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt Y nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
198 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
200 Lắp đặt Y kiểm tra PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt Y kiểm tra PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
203 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
205 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
206 Lắp đặt thông tắc, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt thông tắc, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
209 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
210 Lắp đặt măng sông, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
211 Lắp đặt măng sông, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Lắp đặt măng sông, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
213 Siphong D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
214 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
215 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
216 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
217 Miệng thu mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lưới chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
219 Tủ điện nhẹ kích thước 350x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
220 Lắp đặt switch 24 port 10/100/1000 MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
221 BỘ PHÁT WIFI 3 râu AC 2900Mpbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
222 Ổ cắm mạng chuẩn RJ45 bao gồm cả đế và mặt hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
223 Cáp UTP cat.5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
224 Dây nhảy UTP - Cat 5e, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
225 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
226 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Phần điều hòa không khí
1 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1 chiều, inverter, 18000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
2 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1 chiều, inverter, 12000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5/15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
6 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤3kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C Phần bể ngầm
1 Đào móng bể, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m³
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m³
6 Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m³
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 Xây tường bể bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27
13 Xây tường bể bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m²
16 Trát tường trong xây gạch không nung, lớp 1, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01
17 Trát tường trong xây gạch không nung, lớp 2, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,51
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24
2 Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84
3 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,46
6 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68
7 Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,37
8 Đào xúc để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m³
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m³
11 Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m³
E SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,51
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá sân, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,69
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,1
F THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1 chiều, inverter, 18.000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
2 Máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 1 chiều, inverter, 12.000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->