Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736687-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200710210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 3.158 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 16:33:00 đến ngày 2020-08-03 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,075,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 0,5978 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 10,861 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,4877 100m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 6,14 m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 17,2345 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 117,339 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 3,0455 m3
8 Lớp nilon // 32,75 m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 13,485 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 7,87 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,159 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,1648 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,4212 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,2014 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,3693 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,246 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,5232 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0865 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,7599 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,772 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,342 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,6228 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1825 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,5 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 7,1454 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,8043 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1709 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,1388 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 9,9139 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái // 1,4459 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,7601 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,0254 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,907 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,4719 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1272 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,2337 tấn
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,02 tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 23,56 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 23,796 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 1,98 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 33,18 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 116,926 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 112,684 m2
44 Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 112,68 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước // 105,384 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 199,442 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 105,306 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 94,136 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 182,6 m
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 23,3568 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,342 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,3792 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 7,0884 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 9,3207 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 124,28 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 288,09 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 38,72 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 21,7865 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường // 163 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường // 134,22 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 163 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 134,22 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 // 92,7 m
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm // 97,68 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm (nhám) // 74,244 m2
66 Kẻ ron caro // 15,06 m2
67 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x600mm // 9,39 m2
68 Công tác ốp đá da vào tường // 21,7865 m2
69 Miết mạch tường đá // 21,7865 m2
70 Lắp đặt lưới thủy tinh // 240 m2
71 SXLĐ cửa đi kết hợp cửa sổ nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính trắng 8ly sơn tĩnh điện (trọn bộ vl+nc+ổ khóa, tay nắm, ron….) // 23,04 m2
72 SXLĐ cửa sổ 4 cánh nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính trắng 8ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ vl+nc+ổ khóa, tay nắm, ron…) // 17,6 m2
73 Lắp dựng cửa khung nhôm // 40,64 m2
74 Lắp dựng khung bảo vệ, vữa XM mác 75 // 27,2 m2
75 Khung hoa sắt bảo vệ cửa // 27,2  m2
76 Sản xuất lan can inox // 0,1585 tấn
77 Lắp dựng lan can inox // 15,6 m2
78 Gia công xà gồ thép // 1,5044 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép // 1,5044 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 105,6396 1m2
81 SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem (vl+nc) // 96,72 m2
82 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem // 1,8807 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 3,5568 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m // 0,9672 100m2
85 Quạt trần 77W/220V + dimer // 4 cái
86 Quạt treo tường 45W // 2 cái
87 Đèn compact gắn áp trần 4U50W (đuôi+bóng) // 14 bộ
88 Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt… // 6 cái
89 Ổ cắm ba 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt… // 6 cái
90 Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 moedul // 1 hộp
91 Dây CV 1,5mm2 // 312 m
92 Dây CV 2,5mm2 // 86 m
93 Dây CV 4mm2 // 60 m
94 ELCB 2P60A/6KA (ngắt dòng điện tự động) // 1 cái
95 MCCB 2P16A/35KA + đế + mặt… // 2 cái
96 MCCB 2P5A/1,5KA + đế + mặt… // 1 cái
97 Hộp nối phân dây (chống cháy) // 8 hộp
98 Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) // 14 hộp
99 Ống nhựa PVC D20 // 152 m
100 Inox D16 // 7 kg
101 La inox dày 3ly // 2 kg
102 Dây 4mm2 // 96 m
103 Dây 8mm2 // 50 m
104 MCCB 2P/30A (hộp, đế, mặt…) // 2 cái
105 MCCB 2P/50A (hộp, đế, mặt…) // 1 cái
106 Nẹp nhựa // 80 m
107 Bảng điện 3 mặt cắm (bảng điện + hộp + ổ cắm…) // 30 hộp
108 Dây cáp mạng // 250 m
109 Đầu chia mạng 36 máy // 1 Cái
110 Nẹp nhựa // 50 m
111 Bình chữa cháy khí CO2 4kg MT4 // 2 Cái
112 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 2 Cái
113 Hộp đựng bình chữa cháy // 2 Cái
114 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân // 2 Bịch
115 Bảng tiêu lệnh nội quy // 2 Cái
116 Ống nhựa uPVC D90 // 0,54 100m
117 Ống nhựa uPVC D34 // 0,05 100m
118 Co 90độ D90 // 12 cái
119 Cầu chắn rác D90 // 12 Cái
120 Khâu nối uPVC D90 // 12 cái
121 Bát giữ ống // 36 Cái
122 Dây CXV 10mm2 // 90 m
123 Dây CXV 2,5mm2 // 36 m
124 Ống nhựa PVC D34 // 0,45 100m
125 Co 90độ D34 // 5 cái
126 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II // 0,18 100m3 đất nguyên thổ
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1796 100m3
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 1,3931 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II // 43,0188 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 1,0899 100m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 12,3293 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 12,736 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,4344 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,916 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,7832 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 34,2592 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,528 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 8,5648 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,8565 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 7,88 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,576 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,4784 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,8837 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,485 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,5885 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,2973 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,7238 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,4932 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,7052 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0384 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,408 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 129,13 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 87,568 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 216,698 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 216,698 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 24,4777 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,94 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,2 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 622,364 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 16 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường // 622,364 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 16 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 638,364 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 178,2 m
38 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 5,4 m2
39 SXLĐ chữ khắc âm mạ đồng (nc+vl) // 5,4 m2
40 Kẻ ron cột cổng (nc) // 19,2 Mét
41 Lắp dựng cửa cổng sắt // 12,98 m2
42 Lắp dựng hàng rào chông sắt // 46,437 m2
43 Lắp dựng hàng rào sắt // 88,192 m2
44 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 // 0,152 100m
45 Bánh xe sắt D90 // 4 Cái
46 Bản lề D16 // 2 Cái
47 Tay nắm // 1 Cái
48 Ray sắt (trọn bộ, nc+vl) // 17,6 mét
C SÂN TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 85,698 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 19,56 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 18,741 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 2,344 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 16,82 m2
6 Tháo xà gồ, vì kèo nhà (nc) // 1 Trọn gói
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m // 7,04 m2
8 Tháo cột thép, vì kèo, bán kèo, xà gồ thép nhà xe (nc) // 1 Trọn gói
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 1,125 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cột) // 2,016 m3
11 Tháo khung hàng rào sắt (nc) // 1 Trọn gói
12 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km // 1 Trọn gói
13 Vệ sinh mặt bằng, phát hoang bụi rậm (nc) // 6,82 100m2
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm // 7 cây
15 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm // 7 gốc
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 4,87 1m3 đất nguyên thổ
17 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 1,832 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,9136 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,07 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 23,198 m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0162 100m3
22 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 // 2,046 100m3
23 Rải lớp nilon // 682 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 54,56 m3
25 Chừa ron, KT 1000x1000, chèn vữa XM M100 (nc+vl) // 682 m2
D NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 0,023 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 6,9 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0208 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 23,328 m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 12,612 m3
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi // 0,0378 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 9,24 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 5,8252 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,072 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0192 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0292 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,9 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,096 m3
14 Xoa phẳng mặt nền // 110 m2
15 Kẻ caro mặt nền // 110 m2
16 Gia công xà gồ thép // 0,5966 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép // 0,5966 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,4368 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,4368 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình STK // 0,2545 tấn
21 Lắp cột thép // 0,2545 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 81,2388 1m2
23 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem // 1,386 100m2
24 Nút bịt nhựa // 20 cái
25 Bulong D12 l=600 // 96 cái
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 0,0154 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 5,15 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,014 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 15,768 m3
5 Bê tông đá 4x6 // 8,618 m3
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi // 0,028 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 6,3 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 4,3412 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,048 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0128 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0195 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,6 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,064 m3
14 Xoa phẳng mặt nền // 75 m2
15 Kẻ caro mặt nền // 75 m2
16 Gia công xà gồ thép // 0,4068 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép // 0,4068 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,2942 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,2942 tấn
20 Sản xuất cột bằng thép STK // 0,1697 tấn
21 Lắp cột thép // 0,1697 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 54,5472 1m2
23 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem // 0,945 100m2
24 Nút bịt nhựa // 20 cái
25 Bulong D12 l=600 // 64 cái
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục 0,1395 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 1,302 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1057 100m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 1,7955 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0392 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,916 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0552 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,414 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 1,276 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,0464 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,464 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,104 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,52 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,1326 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,884 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,2173 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,2307 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 0,392 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0494 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,0619 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0298 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0657 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0264 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,2589 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0674 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0085 tấn
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 7,68 m2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 16,352 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 2,24 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 11,276 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 26,272 m2
32 Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 11,276 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 16,352 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 9,92 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,5467 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,324 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 30,77 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 43,288 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường // 62,97 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 30,77 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 32,2 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm // 9,09 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 54,4 m
44 SXLĐ cửa đi nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly, có chia ô vuông (trọn bộ gồm các phụ kiện kèm theo) // 2,43 M2
45 SXLĐ cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly (trọn bộ gồm các phụ kiện kèm theo) không chia ô // 6,48 M2
46 Lắp dựng cửa khung nhôm // 8,91 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa // 6,48 m2
48 Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4,5zem // 0,186 100m2
49 Gia công xà gồ thép // 0,083 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép // 0,083 tấn
51 Sản xuất khung la phong thép // 0,0362 tấn
52 Lắp dựng khung la phong thép // 0,0362 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 8,712 1m2
54 Trần la phong tole lạnh 3,5zem (nc+vl) // 7,84 M2
55 Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V // 1 cái
56 Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi+bóng) // 1 bộ
57 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt + ... // 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm ba 16A/220V + đế + mặt + ... // 1 cái
59 Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại, 6 module // 1 hộp
60 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 // 20 m
61 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 // 10 m
62 MCCB 2P 16A/35KA + đế + mặt // 3 cái
63 Hộp nối phân dây (chống cháy) // 1 hộp
64 Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) // 4 hộp
65 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 // 10 m
66 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 // 0,05 100m
67 Bình chữa cháy khí 4KG MT4 // 1 Cái
68 Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 // 1 Cái
69 Khay đặt bình chữa cháy 200x500 // 1 Cái
70 Bảng tiêu lệnh, nội quy // 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->