Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 3.158 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 16:33:00 đến ngày 2020-08-03 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,075,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 0,5978 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 10,861 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,4877 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 6,14 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 17,2345 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 117,339 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 3,0455 | m3 |
| 8 | Lớp nilon | // | 32,75 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,485 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,87 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,159 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,1648 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,4212 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,2014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,3693 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,246 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,5232 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0865 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7599 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,772 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,342 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,6228 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1825 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,1454 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,8043 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1709 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1388 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,9139 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 1,4459 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,7601 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0254 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,907 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,4719 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1272 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2337 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,02 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 23,56 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 23,796 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,98 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 33,18 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 116,926 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 112,684 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 112,68 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 105,384 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 199,442 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 105,306 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 94,136 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 182,6 | m |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 23,3568 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,342 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,3792 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,0884 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,3207 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 124,28 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 288,09 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 38,72 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 21,7865 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 163 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 134,22 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 163 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 134,22 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 92,7 | m |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | // | 97,68 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm (nhám) | // | 74,244 | m2 |
| 66 | Kẻ ron caro | // | 15,06 | m2 |
| 67 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x600mm | // | 9,39 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá da vào tường | // | 21,7865 | m2 |
| 69 | Miết mạch tường đá | // | 21,7865 | m2 |
| 70 | Lắp đặt lưới thủy tinh | // | 240 | m2 |
| 71 | SXLĐ cửa đi kết hợp cửa sổ nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính trắng 8ly sơn tĩnh điện (trọn bộ vl+nc+ổ khóa, tay nắm, ron….) | // | 23,04 | m2 |
| 72 | SXLĐ cửa sổ 4 cánh nhôm kính hệ 1000 có chia ô, kính trắng 8ly, sơn tĩnh điện (trọn bộ vl+nc+ổ khóa, tay nắm, ron…) | // | 17,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 40,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung bảo vệ, vữa XM mác 75 | // | 27,2 | m2 |
| 75 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa | // | 27,2 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can inox | // | 0,1585 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | // | 15,6 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | // | 1,5044 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,5044 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 105,6396 | 1m2 |
| 81 | SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem (vl+nc) | // | 96,72 | m2 |
| 82 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | // | 1,8807 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 3,5568 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 0,9672 | 100m2 |
| 85 | Quạt trần 77W/220V + dimer | // | 4 | cái |
| 86 | Quạt treo tường 45W | // | 2 | cái |
| 87 | Đèn compact gắn áp trần 4U50W (đuôi+bóng) | // | 14 | bộ |
| 88 | Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt… | // | 6 | cái |
| 89 | Ổ cắm ba 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V + đế + mặt… | // | 6 | cái |
| 90 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 moedul | // | 1 | hộp |
| 91 | Dây CV 1,5mm2 | // | 312 | m |
| 92 | Dây CV 2,5mm2 | // | 86 | m |
| 93 | Dây CV 4mm2 | // | 60 | m |
| 94 | ELCB 2P60A/6KA (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 95 | MCCB 2P16A/35KA + đế + mặt… | // | 2 | cái |
| 96 | MCCB 2P5A/1,5KA + đế + mặt… | // | 1 | cái |
| 97 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 8 | hộp |
| 98 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 14 | hộp |
| 99 | Ống nhựa PVC D20 | // | 152 | m |
| 100 | Inox D16 | // | 7 | kg |
| 101 | La inox dày 3ly | // | 2 | kg |
| 102 | Dây 4mm2 | // | 96 | m |
| 103 | Dây 8mm2 | // | 50 | m |
| 104 | MCCB 2P/30A (hộp, đế, mặt…) | // | 2 | cái |
| 105 | MCCB 2P/50A (hộp, đế, mặt…) | // | 1 | cái |
| 106 | Nẹp nhựa | // | 80 | m |
| 107 | Bảng điện 3 mặt cắm (bảng điện + hộp + ổ cắm…) | // | 30 | hộp |
| 108 | Dây cáp mạng | // | 250 | m |
| 109 | Đầu chia mạng 36 máy | // | 1 | Cái |
| 110 | Nẹp nhựa | // | 50 | m |
| 111 | Bình chữa cháy khí CO2 4kg MT4 | // | 2 | Cái |
| 112 | Bình chữa cháy bột MFZ 4kg | // | 2 | Cái |
| 113 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 2 | Cái |
| 114 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân | // | 2 | Bịch |
| 115 | Bảng tiêu lệnh nội quy | // | 2 | Cái |
| 116 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,54 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 0,05 | 100m |
| 118 | Co 90độ D90 | // | 12 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác D90 | // | 12 | Cái |
| 120 | Khâu nối uPVC D90 | // | 12 | cái |
| 121 | Bát giữ ống | // | 36 | Cái |
| 122 | Dây CXV 10mm2 | // | 90 | m |
| 123 | Dây CXV 2,5mm2 | // | 36 | m |
| 124 | Ống nhựa PVC D34 | // | 0,45 | 100m |
| 125 | Co 90độ D34 | // | 5 | cái |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 0,18 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1796 | 100m3 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 1,3931 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | // | 43,0188 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,0899 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 12,3293 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 12,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,4344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,7832 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 34,2592 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,528 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,5648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,8565 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,576 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,4784 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,8837 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,485 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,5885 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2973 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7238 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4932 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7052 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0384 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,408 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 129,13 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 87,568 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 216,698 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 216,698 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,4777 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,94 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,2 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 622,364 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 622,364 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 638,364 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 178,2 | m |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 5,4 | m2 |
| 39 | SXLĐ chữ khắc âm mạ đồng (nc+vl) | // | 5,4 | m2 |
| 40 | Kẻ ron cột cổng (nc) | // | 19,2 | Mét |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng sắt | // | 12,98 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào chông sắt | // | 46,437 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào sắt | // | 88,192 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | // | 0,152 | 100m |
| 45 | Bánh xe sắt D90 | // | 4 | Cái |
| 46 | Bản lề D16 | // | 2 | Cái |
| 47 | Tay nắm | // | 1 | Cái |
| 48 | Ray sắt (trọn bộ, nc+vl) | // | 17,6 | mét |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 85,698 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 19,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 18,741 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 2,344 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 16,82 | m2 |
| 6 | Tháo xà gồ, vì kèo nhà (nc) | // | 1 | Trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 7,04 | m2 |
| 8 | Tháo cột thép, vì kèo, bán kèo, xà gồ thép nhà xe (nc) | // | 1 | Trọn gói |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 1,125 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cột) | // | 2,016 | m3 |
| 11 | Tháo khung hàng rào sắt (nc) | // | 1 | Trọn gói |
| 12 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km | // | 1 | Trọn gói |
| 13 | Vệ sinh mặt bằng, phát hoang bụi rậm (nc) | // | 6,82 | 100m2 |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | // | 7 | cây |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | // | 7 | gốc |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 4,87 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 1,832 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9136 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,07 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 23,198 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0162 | 100m3 |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,046 | 100m3 |
| 23 | Rải lớp nilon | // | 682 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 54,56 | m3 |
| 25 | Chừa ron, KT 1000x1000, chèn vữa XM M100 (nc+vl) | // | 682 | m2 |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 0,023 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,9 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0208 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 23,328 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 12,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | // | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,24 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,8252 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0292 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,9 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,096 | m3 |
| 14 | Xoa phẳng mặt nền | // | 110 | m2 |
| 15 | Kẻ caro mặt nền | // | 110 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | // | 0,5966 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,5966 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,4368 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,4368 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình STK | // | 0,2545 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép | // | 0,2545 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 81,2388 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | // | 1,386 | 100m2 |
| 24 | Nút bịt nhựa | // | 20 | cái |
| 25 | Bulong D12 l=600 | // | 96 | cái |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 0,0154 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,15 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 15,768 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 | // | 8,618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | // | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,3 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,3412 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0128 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0195 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,6 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,064 | m3 |
| 14 | Xoa phẳng mặt nền | // | 75 | m2 |
| 15 | Kẻ caro mặt nền | // | 75 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | // | 0,4068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,4068 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2942 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2942 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép STK | // | 0,1697 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép | // | 0,1697 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 54,5472 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | // | 0,945 | 100m2 |
| 24 | Nút bịt nhựa | // | 20 | cái |
| 25 | Bulong D12 l=600 | // | 64 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục | 0,1395 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 1,302 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1057 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 1,7955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0552 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,414 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0464 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,464 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,1326 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,884 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,2173 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,2307 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 0,392 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0494 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,0619 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0298 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0657 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0264 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2589 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0674 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0085 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,68 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,352 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,24 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,276 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 26,272 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 11,276 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 16,352 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 9,92 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,5467 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,324 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 30,77 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 43,288 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 62,97 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 30,77 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 32,2 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | // | 9,09 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 54,4 | m |
| 44 | SXLĐ cửa đi nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly, có chia ô vuông (trọn bộ gồm các phụ kiện kèm theo) | // | 2,43 | M2 |
| 45 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly (trọn bộ gồm các phụ kiện kèm theo) không chia ô | // | 6,48 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 8,91 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 6,48 | m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4,5zem | // | 0,186 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | // | 0,083 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,083 | tấn |
| 51 | Sản xuất khung la phong thép | // | 0,0362 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung la phong thép | // | 0,0362 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 8,712 | 1m2 |
| 54 | Trần la phong tole lạnh 3,5zem (nc+vl) | // | 7,84 | M2 |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V | // | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn compact 4U50W (đuôi+bóng) | // | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt + ... | // | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A/220V + đế + mặt + ... | // | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại, 6 module | // | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | // | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | // | 10 | m |
| 62 | MCCB 2P 16A/35KA + đế + mặt | // | 3 | cái |
| 63 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 1 | hộp |
| 64 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 4 | hộp |
| 65 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | // | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | // | 0,05 | 100m |
| 67 | Bình chữa cháy khí 4KG MT4 | // | 1 | Cái |
| 68 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | // | 1 | Cái |
| 69 | Khay đặt bình chữa cháy 200x500 | // | 1 | Cái |
| 70 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | // | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi