Gói thầu: Xây lắp và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748809-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
Tên gói thầu Xây lắp và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20191235922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 17:12:00 đến ngày 2020-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,400,125,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ÉP CỌC BTCT D300x300
1 Cung cấp cọc BTCT 300x300 đá 1x2 mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1.489,6 m
2 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 14,896 100m
3 Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,392 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 112 mối nối
5 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 6,876 m3
B HẠNG MỤC : PHẦN THÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,0019 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,9459 100m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *7) Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *9) Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,8633 m3
7 Bê tông lót giằng móng đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,6018 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 56,0875 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 36,1026 m3
10 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,156 m3
11 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,231 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 39,0464 m3
13 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=50m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,563 m3
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 7,128 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 123,6756 m3
16 Bê tông lót sàn tầng 1 đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 18,1055 m3
17 Bê tông nền đá 1x2, mác 300 (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 38,1263 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 215,6832 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 11,1843 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 20,4191 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,6544 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 2,9749 100m2
23 Trải bạt ni lông lót mặt dưới để đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 4,3343 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2817 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 7,2074 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 9,0843 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 3,793 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 13,9716 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 4,745 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 1,1184 100m2
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo hồ sơ thiết kế 3,5774 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2861 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,8447 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,9619 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 3,4582 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 3,9892 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1521 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,3851 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,4057 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 1,4618 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 2,2333 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 9,1804 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1965 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế 1,4027 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1529 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 2,6428 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 5,7039 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 9,7204 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,8183 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 3,6961 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1643 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 24,2273 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3311 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 5,9663 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2031 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,241 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 2,0057 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,8649 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,7621 tấn
C HẠNG MỤC : CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 1,9341 tấn
2 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 1,9341 tấn
3 Sản xuất dầm đỡ vế thang Theo hồ sơ thiết kế 3,3345 tấn
4 Lắp dựng dầm dỡ vế thang Theo hồ sơ thiết kế 3,3345 tấn
5 Sản xuất bậc cầu thang và chiếu nghỉ Theo hồ sơ thiết kế 3,9466 tấn
6 Lắp dựng bậc cầu thang và chiếu nghỉ Theo hồ sơ thiết kế 3,9466 tấn
7 GCLD lan can sắt, tay vịn ống thép D60 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 197,6664 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 759,1884 m2
9 Bu lông neo M20 -5.6 Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
10 Bu lông M16-8.8 Theo hồ sơ thiết kế 260 bộ
11 Bu lông M16-5.5 Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
D HẠNG MỤC : PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 351,1693 m3
2 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,3868 m3
3 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,4864 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.338,825 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.108,3036 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 475,674 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.742,7596 m2
8 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 793,252 m
9 Kẻ ron lõm tường Theo hồ sơ thiết kế 127,73 m
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.168,6183 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 2.055,3386 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.759,905 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 3.426,7145 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5.186,6195 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.715,3126 m2
16 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung rộng 200mm Theo hồ sơ thiết kế 517,704 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.369,615 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 171,76 m2
19 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 1.425,7665 m2
20 Lát sàn gỗ qui cách 800x100 Theo hồ sơ thiết kế 190,035 m2
21 CCLD nẹp chân tường bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế 101,4 mét
22 Lớp đệm xốp phía dưới sàn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 190,035 m2
23 Nẹp nhôm kết thúc sàn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 9,6 mét
24 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 377,382 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.324,0935 m2
26 Lát nền sân thương, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 402,7575 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 107,493 m2
28 Kẻ ron chống trượt bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 61,41 10m
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 52,965 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 578,92 m2
31 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 236,862 m2
32 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2 mm, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 151,1738 m2
33 CCLD cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ 55 dày 2 mm, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 226,2094 m2
34 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 lá sách nhôm 1ly Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
35 CCLD ô khóa chữ L cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 63 bộ
36 CCLD chốt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 88 bộ
37 CCLD vách ngăn nhựa hình thú màu sắc (quy cách 71x55x6cm) Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
38 CCLD chữ đắp hồ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 CCLD thanh trang trí bằng thép tròn D100 Theo hồ sơ thiết kế 222 mét
40 GCLD lan can Inox 25x25 dày 1mm, tay vịn Inox 60x30 dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 254,764 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 184,868 m2
42 Sơn dầu chân tường hành lang, cầu thang bằng tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 340,026 m2
43 Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,9 m2
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 17,8868 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 4,4116 100m2
46 Sản xuất lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 115,16 m2
47 Bê tông đá mi cán dốc sê nô, sân thượng Theo hồ sơ thiết kế 32,2054 m3
E PHẦN ĐIỆN
1 Máy phát điện 3P 60kVA, prime + vỏ cách âm Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt MCCB 4P 125A 15kA+ motorise Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-32A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt MCB 3P-40A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt MCB 3P-63A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt MCB 3P-32A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Chống sắt van 3P 100kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Đồng hồ điện kế 3P Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 MTS 125A 4P Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 MCT 125A Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 Shuntrip Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Đồng hồ Von kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Đồng hồ ampe kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Đèn báo pha + cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
15 Busbar + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Vỏ tủ msb Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
17 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Lắp đặt MCB 2P 25A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
21 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
23 Lắp đặt MCB 2P 25A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 8 tủ
25 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
30 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
35 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
40 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt MCB 2P 25A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
44 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
46 Lắp đặt MCB 2P 32A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
48 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
51 Lắp đặt MCB 1P-32A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
54 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt MCB 1P-32A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
60 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
62 Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt MCB 3P 32A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt vỏ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
65 Lắp đặt ống HDPE xoắn D60 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
66 Lắp đặt cáp điện 1C_35mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 200 m
67 Lắp đặt cáp điện 1C_16mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 50 m
68 Lắp đặt cáp điện 1x4C_6mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 10 m
69 Lắp đặt cáp điện 1C_6mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 10 m
70 Lắp đặt cáp điện 1x4C_16mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 62 m
71 Lắp đặt cáp điện 1x4C_16mm2 Cu/FR/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 40 m
72 Lắp đặt cáp điện 1x4C_10mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 44 m
73 Lắp đặt cáp điện 1C_10mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 44 m
74 Lắp đặt cáp điện 1C_4mm2 Cu/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế 612 m
75 Lắp đặt cáp điện 1C_4mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 306 m
76 Mối hàn hóa nhiệt / ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
77 Lắp đặt máng cáp 250x100 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
78 Lắp đặt T Trunking 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
79 Lắp đặt Co vuông 90 độ Trunking 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
80 Lắp đặt Co xuống ngoài Trunking 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
81 Lắp đặt ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
82 Lắp đặt cáp điện 1C_2.5mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 3.000 m
83 Đầu cos cáp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
84 Đèn downlight âm trần bóng led 10W Theo hồ sơ thiết kế 194 bộ
85 Đèn áp trần bóng led 15W Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
86 Đèn led panel 40W âm trần Theo hồ sơ thiết kế 132 bộ
87 Đèn huỳnh quang gắn trần bóng led 18W loại chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
88 Đèn huỳnh quang gắn trần bóng led 2x18W loại chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
89 CCLD Pin lưu điện cho đèn downlight 10W Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
90 Đèn exit Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
91 Đèn chiếu sáng mắt ếch 2x10W Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
92 Công tắc đơn 1 chiều + đế, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
93 Công tắc đôi 1 chiều + đế, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
94 Công tắc ba 1 chiều + đế, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
95 Lắp đặt ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.500 m
96 Ống mềm D20 + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 170 m
97 Box diện 1 ngã ~ 4 ngã + nắp Theo hồ sơ thiết kế 400 cái
98 Cáp điện 1.5mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế 6.100 m
99 Đầu cos cáp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Phụ kiện (chiếu sáng + cấp nguồn) Theo hồ sơ thiết kế 1
101 Lắp đặt trunking 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
102 Lắp đặt Co vuông 90 độ Trunking 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
103 Lắp đặt Co xuống ngoài Trunking 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
104 UPS 2kva Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Tủ rack 9U Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
106 Tủ rack 6U Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
107 Tổng đài PABX 9 in, 32 out Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
108 Router Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
109 Phụ kiện lắp đặt mạng điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 1
110 Màn hình giám sát 32 inch Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
111 Đầu ghi hình 24 kênh + bộ lưu trư 8TB Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
112 Switch POE 24 port Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
113 Camera thân dài lắp ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
114 Camera dome Theo hồ sơ thiết kế 34 bộ
115 Tủ rack cho camera + âm thanh 42U Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
116 UPS 2kva Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Kéo rải Cáp mạng UTP cat5e Theo hồ sơ thiết kế 1.250 m
118 UPS 2kva Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Amflifier 240W có chức năng mixer Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
120 Micro + bàn phím Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
121 DVD player Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
122 Bộ thông báo khẩn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
123 Loa gắn tường 10W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
124 Loa âm trần 6W Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
125 Cáp loa 2x2.5mm2 Cu/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế 280 m
126 Lắp đặt ống điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
127 Phụ kiện lắp đặt âm thanh Theo hồ sơ thiết kế 1
F HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
2 Lắp đặt ống PPR D75 Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
3 Lắp đặt ống PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D90, dày 5.0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D60, dày 3.0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D49, dày 3.0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
7 Lắp đặt ống uPVC D42, dày 3.0mm Theo hồ sơ thiết kế 5 100m
8 Lắp đặt ống uPVC D34, dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
9 Lắp đặt ống uPVC D27, dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế 2 100m
10 Lắp đặt ống uPVC D21, dày 1.6mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m
11 Lắp đặt cút PPR D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt cút PPR D75 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt cút PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
14 Lắp đặt cút uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt cút uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt cút uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Lắp đặt cút uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
18 Lắp đặt cút uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
19 Lắp đặt cút uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 90 cái
20 Lắp đặt cút uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
21 Lắp đặt Tê PPR D75 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt Tê uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Lắp đặt Tê uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
25 Lắp đặt Tê uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
26 Lắp đặt Tê uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
27 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
28 Lắp đặt côn PPR D75/D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Lắp đặt côn uPVC D90/D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt côn uPVC D90/D49 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt côn uPVC D90/D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt côn uPVC D60/D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt côn uPVC D60/D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt côn uPVC D49/D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt côn uPVC D49/D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt côn uPVC D42/D34 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
37 Lắp đặt côn uPVC D42/D27 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
38 Lắp đặt côn uPVC D34/D27 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
39 Lắp đặt côn uPVC D34/D21 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
40 Lắp đặt côn uPVC D27/D21 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
41 Lắp đặt van khóa PPR D75 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt van khóa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D75 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt van khóa 1 chiều uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
46 Lắp đặt van khóa D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt van khóa D49 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
49 Lắp đặt van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
50 Lắp đặt van khóa D27 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
54 Lắp đặt siphong Theo hồ sơ thiết kế 63 cái
55 Lắp đặt lavabo (trẻ em), Bao gồm phụ kiện (bộ xả, vòi rửa lavabo) Theo hồ sơ thiết kế 31 bộ
56 Lắp đặt hương sen (trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu (trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
60 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
61 Lắp đặt lavabo (người lớn), Bao gồm phụ kiện (bộ xả, vòi rửa lavabo) Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu (người lớn) + Bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
63 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
64 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
65 Lắp đặt vòi nước D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 3 bể
67 lắp đặt rơ le tự động Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Khâu nối răng uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
69 Khâu nối răng uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
70 Khâu nối răng uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
71 Khâu nối răng uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
72 Khâu nối răng uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
73 Khâu nối răng uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 77 cái
74 Khâu nối răng uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 63 cái
75 Lắp đặt đồng hồ nước D50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt van phao D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Đào đất đặt cống nước: Theo hồ sơ thiết kế 71,25 m3
78 Đắp cát móng đường cống: Theo hồ sơ thiết kế 63,769 m3
79 Bê tông lót gối cống, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,376 m3
80 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
81 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,81 100m
82 Lắp đặt ống uPVC D90, dày 5.0mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5 100m
83 Lắp đặt cút uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
84 Lăp dặt cầu chắn rác inox D90 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
85 Lăp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
86 Lắp đặt gối cống D300 Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
87 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 4 mối nối
88 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 20 mối nối
89 Lắp đặt ống uPVC D250, dày 7.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
90 Lắp đặt ống uPVC D200, dày 5.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m
91 Lắp đặt ống uPVC D168, dày 7.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
92 Lắp đặt ống uPVC D140, dày 6.7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
93 Lắp đặt ống uPVC D114, dày 5.0mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
94 Lắp đặt ống uPVC D90, dày 5.0mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1 100m
95 Lắp đặt ống uPVC D60, dày 3.0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
96 Lắp đặt ống uPVC D42, dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
97 Lắp đặt ống uPVC D34, dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
98 Lắp đặt cút uPVC 135 D168 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
99 Lắp đặt cút uPVC 135 D140 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
100 Lắp đặt cút uPVC 135 D114 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
101 Lắp đặt cút uPVC 135 D90 Theo hồ sơ thiết kế 110 cái
102 Lắp đặt cút uPVC 135 D60 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
103 Lắp đặt cút uPVC 135 D42 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
104 Lắp đặt Tê uPVC 45 D168 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
105 Lắp đặt Tê uPVC 45 D140 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
106 Lắp đặt Tê uPVC 45 D114 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
107 Lắp đặt Tê uPVC 45 D90 Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
108 Lắp đặt Tê uPVC 45 D60 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
109 Lắp đặt Tê uPVC 45 D42 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
110 Lắp đặt côn uPVC D168/140 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
111 Lắp đặt côn uPVC D168/114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
112 Lắp đặt côn uPVC D168/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
113 Lắp đặt côn uPVC D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
114 Lắp đặt côn uPVC D140/90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
115 Lắp đặt côn uPVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
116 Lắp đặt côn uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
117 Lắp đặt côn uPVC D90/D60 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
118 Lắp đặt côn uPVC D60/D42 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
119 Lắp đặt côn uPVC D60/D34 Theo hồ sơ thiết kế 63 cái
120 Lắp đặt phễu thu đường kính D90 Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
121 Lắp đặt Tê kiểm tra D140 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
122 Lắp đặt Tê kiểm tra D114 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
123 Lắp đặt co thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
124 Lắp đặt Tê thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
125 Lắp đặt Tê thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
126 Lắp đặt van xả cặn D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
127 Đào đất hố ga, bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 1,0846 100m3
128 Bê tông lót đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,942 m3
129 Bê tông đáy đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,352 m3
130 Bê tông thành đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 20,0751 m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,483 100m3
132 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,6016 100m3
133 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *7) Theo hồ sơ thiết kế 0,6016 100m3
134 Vận chuyển tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *9) Theo hồ sơ thiết kế 0,6016 100m3
135 Bê tông nắp đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,3318 m3
136 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,2026 100m2
137 Trải bạt ni lông lót mặt dưới để đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,699 100m2
138 Sản xuất lắp dựng Ván khuôn thành Theo hồ sơ thiết kế 2,4399 100m2
139 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,0582 100m2
140 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4481 tấn
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm thành bể Theo hồ sơ thiết kế 1,1608 tấn
142 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,1207 tấn
143 Trát bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 140,229 m2
144 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 140,229 m2
145 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,5912 m3
146 Nắp thăm bằng thép tấm hố bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
147 Trát tường ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,78 m2
148 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
149 Đai neo ống bằng thép D75 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
150 Đai neo ống bằng thép D60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
151 Đai neo ống bằng thép D49 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
152 Đai neo ống bằng thép D42 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
153 Đai neo ống bằng thép D34 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
154 Đai neo ống bằng thép D27 Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
155 Đái neo ống bằng thép D21 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
156 Móc giữ ống uPVC D140 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
157 Móc giữ ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
158 Móc giữ ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 105 cái
159 Móc giữ ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
160 Móc giữ ống uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
161 Móc giữ ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Trung tâm báo cháy tự động 10 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 41 bộ
3 Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
4 Công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
5 Còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
6 Đầu báo gas Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Đèn exit 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
8 Đèn exit 1 mặt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
10 Dây tín hiệu 2*0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 770 m
11 Dây tín hiệu 2*1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 650 m
12 Ống PVc D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.285 m
13 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
14 Box kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 135 hộp
15 Nối PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 215 cái
16 Nối PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Ống STK D90 ( dày 3.2li) Theo hồ sơ thiết kế 1,02 100m
2 Ống STK D76 ( dày 2.9li) Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
3 Ống STK D60 ( dày 2.6li) Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
4 Bầu giảm hàn D76/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Co hàn STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
6 Co lơi hàn STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Co hàn STK D76 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Co ren STK D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
9 Hai đầu răng D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
10 Tê hàn STk D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Tê hàn STK D90/76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Tê hàn 76/60 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
13 Trụ tiếp nước D90 (2*65) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Mặt bích + roăng cao su D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 bích
15 Bulong M14 Theo hồ sơ thiết kế 12 con
16 Van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Tủ chữa cháy 600*400*200 Theo hồ sơ thiết kế 9 hộp
18 Van gốc D50 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
19 Lăng phun D50 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
20 Cuộn vòi D50-30m Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
21 Ngàm nối D50 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
22 Nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
23 Bình CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
24 Bình bột ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
25 Kệ để bình Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
26 Sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế 7 kg
27 Sơn chống sét Theo hồ sơ thiết kế 7 kg
28 Keo AB Theo hồ sơ thiết kế 1 kg
29 Que hàn Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
30 băng keo quấn ống Theo hồ sơ thiết kế 20 cuộn
I HỆ THỐNG TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1 Ống STK D90 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
2 Ống STK D42 ( dày 2.6ly) Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
3 Bầu giảm hàn 90/76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bầu giảm hàn D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Bầu giảm hàn D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Co hàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Co hàn D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Tê hàn STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Tê hàn STK D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Hai đầu răng D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Hai đầu răng D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
13 Van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Van 1 chiều D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Van 1 chiều D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Y lọc D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Y lọc D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Giảm chấn D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Giảm chấn D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Luppe D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Luppe D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Ồng syphon Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Van bi 17 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Van bi mòi nước d34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Mặt bích D90+ roăng cao su D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 bích
29 Mặt bích D42 + roăng cao su D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 bích
30 Bulong M14 Theo hồ sơ thiết kế 36 con
31 Cáp điện 3 pha Theo hồ sơ thiết kế 10 m
32 Cáp 2*1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
33 Cáp 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
34 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
35 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
36 Sắt V5 Theo hồ sơ thiết kế 3 m
37 Cùm U90 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
38 Cùm U42 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Kim thu sét R=61m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Giá đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Cáp chằng kim Theo hồ sơ thiết kế 40 m
6 Tăng đưa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
7 ốc xiết cáp chằng Theo hồ sơ thiết kế 8 con
8 Hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
10 Ốc xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 2 con
11 cà na xiết cáp cọc Theo hồ sơ thiết kế 5 con
12 Cáp đồng trần D70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
13 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 43 m
14 Kẹp định vị cáp Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
K MÁI LẮP KHUNG GIÁ ĐỠ PIN, VẬT LIỆU PIN NĂNG LƯỢNG
1 Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn Theo hồ sơ thiết kế 288 vị trí
2 Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 3,57 tấn
3 Lắp dựng khung pin tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 3,57 tấn
4 Tắc kê sắt 12 Theo hồ sơ thiết kế 288 cái
5 V40x40x2mm Theo hồ sơ thiết kế 792 cái
6 Bulon VRS M8-80 Theo hồ sơ thiết kế 792 cái
7 Vít bắn sắt Theo hồ sơ thiết kế 3 bịch
8 Bulon VRS M12-80 Theo hồ sơ thiết kế 288 cái
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 142,8 m2
10 SXLD ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0645 100m2
11 Đục tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
12 Tráng sika flex Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
13 Chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 1
14 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
15 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
16 Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
17 Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
18 Lắp đặt dây PE 1KV - 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế 66 m
20 LĐ nối ống nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
21 Kẹp đở ống D20 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
22 Trunking đi dây TK50-100 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
23 Co ngang 100x50x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Co lên dây 100x50x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Co xuống dây 100x50x1.5 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Tee 100x50x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Nối máng cáp Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
L LẮP THIẾT BỊ PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1 Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w Theo hồ sơ thiết kế 132 module
2 Lắp tủ hòa lưới inverter 50KW Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ AC(300x400x120) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ DC(800x600x300) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
5 Lắp đặt chống sét van DC Theo hồ sơ thiết kế 1 3 pha
6 Lắp đặt chống sét van AC Theo hồ sơ thiết kế 1 3 pha
7 Lắp đặt MCCB-125A Theo hồ sơ thiết kế 2 1 cái
M HẠNG MỤC : HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3781 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2404 100m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,1377 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *7) Theo hồ sơ thiết kế 0,1377 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *9) Theo hồ sơ thiết kế 0,1377 100m3
6 Trải bạt ni lông lót mặt dưới để đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,3296 100m2
7 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,098 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,9035 m3
9 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,6377 m3
10 Bê tông đà kiềng,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,1852 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,3188 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,0213 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đà kiềng, đà giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,9664 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3564 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1608 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0831 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2233 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5656 tấn
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,0207 m3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,0281 m3
21 Xây cột bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,811 m3
22 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 107,6256 m
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 211,6938 m2
24 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 91,76 m2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,9795 m2
26 Bả bột bả vào cột, dầm Theo hồ sơ thiết kế 105,1995 m2
27 Bả bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 157,9066 m2
28 Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 157,9066 m2
29 Sơn dầm, cột, tường 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 105,1995 m2
30 SXLD hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 2,0689 m2
31 SXLD cửa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế 11,7975 m2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 13,8664 m2
33 Cung cấp lắp đặt bộ bánh xe cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt thép U40x40x3 rây đẩy bánh xe cổng Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m
35 Ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên trường Theo hồ sơ thiết kế 4,75 m2
36 Lắp đặt đầu cột trang trí Theo hồ sơ thiết kế 39 Cái
37 Cung cấp lắp đặt chữ Inox tên công trình cổng chính Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
38 Ốp đá chẻ vào tường kích thước 100x200 Theo hồ sơ thiết kế 67,806 m2
N HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0491 100m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,484 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,3375 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,686 m3
6 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,608 m3
7 Bê tông lót sàn đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,4375 m3
8 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,9 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,031 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0416 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0549 100m2
12 Trải bạt ni lông lót mặt dưới để đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,1235 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 0,1085 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo hồ sơ thiết kế 0,0124 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0617 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2594 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0155 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1073 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1786 tấn
22 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,498 m3
23 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,6695 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,8 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,1 m2
26 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,7628 m2
27 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,31 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,01 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,3 m
30 Ốp tấm aluminum vào tường Theo hồ sơ thiết kế 20,4 m2
31 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 20,353 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 28,6 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 12,1 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 48,953 m2
35 Sơn cột, đà, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 12,1 m2
36 Láng sàn mái không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 10,25 m2
37 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 18,59 m2
38 CCLD cửa đi kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,98 m2
39 CCLD Cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ 55 dày 2 mm, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,82 m2
40 Lắp đặt khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
41 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 9,36 m2
42 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 1,15 m2
O HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 mác 100 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,9944 m3
2 Xây tường bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1304 m3
3 Trát tường bó vỉa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 63,911 m2
4 Sơn dầu tường bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 37,2814 m2
5 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 15,06 m3
6 Vữa lót xi măng mác 75 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 150,6 m2
7 Lát gạch Terazzo, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 150,6 m2
8 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 27,615 m3
9 Trồng cỏ nhung Theo hồ sơ thiết kế 1,841 100M2
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,205 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2708 100m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,9342 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *7) Theo hồ sơ thiết kế 0,9342 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *9) Theo hồ sơ thiết kế 0,9342 100m3
6 Lớp cát đệm dưới đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 6,28 m3
7 Bê tông lót đáy đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,15 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,304 m3
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,584 m3
10 Bê tông cột đá 1x2 mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,504 m3
11 Bê tông bản đáy đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 6,512 m3
12 Bê tông thành bể dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 10,506 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 5,664 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,28 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,2089 tấn
16 SXLD ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0716 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể Theo hồ sơ thiết kế 1,0452 100m2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồ Theo hồ sơ thiết kế 0,2816 100m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 62,65 m2
20 Quét chống thấm bể Theo hồ sơ thiết kế 130,04 m2
21 Thanh chống thấm mạch ngừng Theo hồ sơ thiết kế 27 mét
22 CCLD thép L30x30x3mm bảo vệ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0086 tấn
23 Nắp thăm khung inox 25x25x1,2mm, mặt tole inox dày 4dzem Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
24 Lát đáy bể, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 30,81 m2
25 Ốp thành bể, kích thước gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 44,95 m2
26 CCLD thang inox xuống bể nước Theo hồ sơ thiết kế 2 Mét
Q THIẾT BỊ XÂY LẮP: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1 Máy bơm điện Q=30m3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Máy bơm Diesel Q=30m3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Máy bơm bù áp Q=3m3/h, H=55mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
R THIẾT BỊ XÂY LẮP: THIẾT BỊ HT CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bơm nước pentax CM 160-A Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
S THIẾT BỊ XÂY LẮP:THANG NÂNG
1 Thang nâng (5 điểm dừng, tải trọng 300kg) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
T THIẾT BỊ XÂY LẮP:HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1 Tấm pin mặt trời 400Wp Theo hồ sơ thiết kế 132 tấm
2 Inverter hoà lưới 50KW Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ AC(200x200x120) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
4 Tủ DC(800x600x300) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
5 Chống sét van DC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Chống sét van AC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 MCCB 4P-125A 2 bộ
U THIẾT BỊ XÂY LẮP: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1 Đầu ghi IP 32 kênh Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Ổ cứng 3TB Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Màn hình 32" LCD Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Camera IP thân dài loại ngày- đêm cố định Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Camera IP dome loại ngày- đêm cố định Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
6 Adapter 220VAC/12VDC Theo hồ sơ thiết kế 37 bộ
7 UPS 2k online Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
V CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
W CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->