Gói thầu: Xây lắp và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748809-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191235922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 17:12:00 đến ngày 2020-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,400,125,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ÉP CỌC BTCT D300x300 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 300x300 đá 1x2 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.489,6 | m |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,896 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 6,876 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *7) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *9) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8633 | m3 |
| 7 | Bê tông lót giằng móng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6018 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,0875 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,1026 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,0464 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=50m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,563 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 123,6756 | m3 |
| 16 | Bê tông lót sàn tầng 1 đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1055 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, mác 300 (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1263 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 215,6832 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1843 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4191 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6544 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9749 | 100m2 |
| 23 | Trải bạt ni lông lót mặt dưới để đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3343 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2817 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2074 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0843 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,793 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9716 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,745 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1184 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5774 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2861 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8447 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9619 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4582 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9892 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1521 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3851 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4057 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4618 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2333 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1804 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1965 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4027 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1529 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6428 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7039 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7204 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8183 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6961 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1643 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2273 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3311 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9663 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2031 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0057 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8649 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7621 | tấn |
| C | HẠNG MỤC : CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9341 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9341 | tấn |
| 3 | Sản xuất dầm đỡ vế thang | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3345 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm dỡ vế thang | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3345 | tấn |
| 5 | Sản xuất bậc cầu thang và chiếu nghỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9466 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bậc cầu thang và chiếu nghỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9466 | tấn |
| 7 | GCLD lan can sắt, tay vịn ống thép D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 197,6664 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 759,1884 | m2 |
| 9 | Bu lông neo M20 -5.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 10 | Bu lông M16-8.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | bộ |
| 11 | Bu lông M16-5.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 351,1693 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,3868 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4864 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.338,825 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.108,3036 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 475,674 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.742,7596 | m2 |
| 8 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 793,252 | m |
| 9 | Kẻ ron lõm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 127,73 | m |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.168,6183 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 2.055,3386 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.759,905 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3.426,7145 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.186,6195 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.715,3126 | m2 |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung rộng 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 517,704 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.369,615 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,76 | m2 |
| 19 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 1.425,7665 | m2 |
| 20 | Lát sàn gỗ qui cách 800x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,035 | m2 |
| 21 | CCLD nẹp chân tường bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,4 | mét |
| 22 | Lớp đệm xốp phía dưới sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 190,035 | m2 |
| 23 | Nẹp nhôm kết thúc sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | mét |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 377,382 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.324,0935 | m2 |
| 26 | Lát nền sân thương, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 402,7575 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,493 | m2 |
| 28 | Kẻ ron chống trượt bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 61,41 | 10m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,965 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 578,92 | m2 |
| 31 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 236,862 | m2 |
| 32 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2 mm, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 151,1738 | m2 |
| 33 | CCLD cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ 55 dày 2 mm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 226,2094 | m2 |
| 34 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 lá sách nhôm 1ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 35 | CCLD ô khóa chữ L cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | bộ |
| 36 | CCLD chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 37 | CCLD vách ngăn nhựa hình thú màu sắc (quy cách 71x55x6cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 38 | CCLD chữ đắp hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | CCLD thanh trang trí bằng thép tròn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | mét |
| 40 | GCLD lan can Inox 25x25 dày 1mm, tay vịn Inox 60x30 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 254,764 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 184,868 | m2 |
| 42 | Sơn dầu chân tường hành lang, cầu thang bằng tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 340,026 | m2 |
| 43 | Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8868 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4116 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,16 | m2 |
| 47 | Bê tông đá mi cán dốc sê nô, sân thượng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2054 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 3P 60kVA, prime + vỏ cách âm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P 125A 15kA+ motorise | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Chống sắt van 3P 100kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ điện kế 3P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MTS 125A 4P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | MCT 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Shuntrip | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ Von kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đèn báo pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Busbar + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Vỏ tủ msb | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P 32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện 1C_35mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện 1C_16mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp điện 1x4C_6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp điện 1C_6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp điện 1x4C_16mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp điện 1x4C_16mm2 Cu/FR/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp điện 1x4C_10mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp điện 1C_10mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp điện 1C_4mm2 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 612 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp điện 1C_4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 306 | m |
| 76 | Mối hàn hóa nhiệt / ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt máng cáp 250x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt T Trunking 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co vuông 90 độ Trunking 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co xuống ngoài Trunking 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp điện 1C_2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 83 | Đầu cos cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Đèn downlight âm trần bóng led 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 194 | bộ |
| 85 | Đèn áp trần bóng led 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 86 | Đèn led panel 40W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | bộ |
| 87 | Đèn huỳnh quang gắn trần bóng led 18W loại chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 88 | Đèn huỳnh quang gắn trần bóng led 2x18W loại chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 89 | CCLD Pin lưu điện cho đèn downlight 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 90 | Đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 91 | Đèn chiếu sáng mắt ếch 2x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 92 | Công tắc đơn 1 chiều + đế, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 93 | Công tắc đôi 1 chiều + đế, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 94 | Công tắc ba 1 chiều + đế, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 96 | Ống mềm D20 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 97 | Box diện 1 ngã ~ 4 ngã + nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | cái |
| 98 | Cáp điện 1.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 6.100 | m |
| 99 | Đầu cos cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Phụ kiện (chiếu sáng + cấp nguồn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 101 | Lắp đặt trunking 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 102 | Lắp đặt Co vuông 90 độ Trunking 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co xuống ngoài Trunking 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 104 | UPS 2kva | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Tủ rack 9U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 106 | Tủ rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 107 | Tổng đài PABX 9 in, 32 out | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Router | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Phụ kiện lắp đặt mạng điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 110 | Màn hình giám sát 32 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Đầu ghi hình 24 kênh + bộ lưu trư 8TB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Switch POE 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | Camera thân dài lắp ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Camera dome | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 115 | Tủ rack cho camera + âm thanh 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 116 | UPS 2kva | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Kéo rải Cáp mạng UTP cat5e | Theo hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 118 | UPS 2kva | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Amflifier 240W có chức năng mixer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Micro + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | DVD player | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Bộ thông báo khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Loa gắn tường 10W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | Loa âm trần 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 125 | Cáp loa 2x2.5mm2 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 126 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 127 | Phụ kiện lắp đặt âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D90, dày 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D60, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D49, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D42, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D34, dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D27, dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D21, dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D75/D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn uPVC D90/D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn uPVC D90/D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn uPVC D90/D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn uPVC D60/D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn uPVC D60/D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn uPVC D49/D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn uPVC D49/D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn uPVC D42/D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn uPVC D42/D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn uPVC D34/D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn uPVC D34/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn uPVC D27/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa 1 chiều uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt siphong | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 55 | Lắp đặt lavabo (trẻ em), Bao gồm phụ kiện (bộ xả, vòi rửa lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hương sen (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt lavabo (người lớn), Bao gồm phụ kiện (bộ xả, vòi rửa lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu (người lớn) + Bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi nước D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 67 | lắp đặt rơ le tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Khâu nối răng uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Khâu nối răng uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Khâu nối răng uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Khâu nối răng uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 72 | Khâu nối răng uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 73 | Khâu nối răng uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 74 | Khâu nối răng uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ nước D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Đào đất đặt cống nước: | Theo hồ sơ thiết kế | 71,25 | m3 |
| 78 | Đắp cát móng đường cống: | Theo hồ sơ thiết kế | 63,769 | m3 |
| 79 | Bê tông lót gối cống, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,376 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC D90, dày 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 84 | Lăp dặt cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 85 | Lăp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 87 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 88 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 89 | Lắp đặt ống uPVC D250, dày 7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC D200, dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống uPVC D168, dày 7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D140, dày 6.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D114, dày 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC D90, dày 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D60, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC D42, dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC D34, dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút uPVC 135 D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút uPVC 135 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút uPVC 135 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút uPVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC 135 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC 135 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê uPVC 45 D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê uPVC 45 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê uPVC 45 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê uPVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê uPVC 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê uPVC 45 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn uPVC D168/140 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn uPVC D168/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn uPVC D168/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn uPVC D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn uPVC D140/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn uPVC D90/D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn uPVC D60/D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn uPVC D60/D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê kiểm tra D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê kiểm tra D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt van xả cặn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Đào đất hố ga, bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0846 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,942 | m3 |
| 129 | Bê tông đáy đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,352 | m3 |
| 130 | Bê tông thành đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,0751 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6016 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *7) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6016 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *9) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6016 | 100m3 |
| 135 | Bê tông nắp đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3318 | m3 |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2026 | 100m2 |
| 137 | Trải bạt ni lông lót mặt dưới để đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,699 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất lắp dựng Ván khuôn thành | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4399 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0582 | 100m2 |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4481 | tấn |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1608 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1207 | tấn |
| 143 | Trát bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,229 | m2 |
| 144 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 140,229 | m2 |
| 145 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5912 | m3 |
| 146 | Nắp thăm bằng thép tấm hố bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,78 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 149 | Đai neo ống bằng thép D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 150 | Đai neo ống bằng thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 151 | Đai neo ống bằng thép D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 152 | Đai neo ống bằng thép D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 153 | Đai neo ống bằng thép D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 154 | Đai neo ống bằng thép D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 155 | Đái neo ống bằng thép D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 156 | Móc giữ ống uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 157 | Móc giữ ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 158 | Móc giữ ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 159 | Móc giữ ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 160 | Móc giữ ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 161 | Móc giữ ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Đầu báo gas | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Đèn exit 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Đèn exit 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 10 | Dây tín hiệu 2*0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 770 | m |
| 11 | Dây tín hiệu 2*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 12 | Ống PVc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.285 | m |
| 13 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Box kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | hộp |
| 15 | Nối PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 215 | cái |
| 16 | Nối PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK D90 ( dày 3.2li) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 2 | Ống STK D76 ( dày 2.9li) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống STK D60 ( dày 2.6li) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 4 | Bầu giảm hàn D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Co hàn STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Co lơi hàn STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Co hàn STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Co ren STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Hai đầu răng D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Tê hàn STk D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Tê hàn STK D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Tê hàn 76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Trụ tiếp nước D90 (2*65) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Mặt bích + roăng cao su D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bích |
| 15 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | con |
| 16 | Van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Tủ chữa cháy 600*400*200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 18 | Van gốc D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Lăng phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Cuộn vòi D50-30m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 21 | Ngàm nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Bình CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 24 | Bình bột ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 25 | Kệ để bình | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 26 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | kg |
| 27 | Sơn chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | kg |
| 28 | Keo AB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 29 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 30 | băng keo quấn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| I | HỆ THỐNG TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK D90 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống STK D42 ( dày 2.6ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 3 | Bầu giảm hàn 90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bầu giảm hàn D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bầu giảm hàn D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Co hàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Co hàn D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Tê hàn STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tê hàn STK D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Hai đầu răng D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Hai đầu răng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Y lọc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Y lọc D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Giảm chấn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Giảm chấn D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Luppe D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Luppe D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Ồng syphon | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Van bi 17 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Van bi mòi nước d34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Mặt bích D90+ roăng cao su D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bích |
| 29 | Mặt bích D42 + roăng cao su D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bích |
| 30 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | con |
| 31 | Cáp điện 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 32 | Cáp 2*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 33 | Cáp 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 34 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 35 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 36 | Sắt V5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 37 | Cùm U90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 38 | Cùm U42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Kim thu sét R=61m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cáp chằng kim | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Tăng đưa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | ốc xiết cáp chằng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 8 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 10 | Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 11 | cà na xiết cáp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | con |
| 12 | Cáp đồng trần D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 13 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 14 | Kẹp định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| K | MÁI LẮP KHUNG GIÁ ĐỠ PIN, VẬT LIỆU PIN NĂNG LƯỢNG | |||
| 1 | Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | vị trí |
| 2 | Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung pin tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | tấn |
| 4 | Tắc kê sắt 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | cái |
| 5 | V40x40x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 792 | cái |
| 6 | Bulon VRS M8-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 792 | cái |
| 7 | Vít bắn sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bịch |
| 8 | Bulon VRS M12-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 142,8 | m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0645 | 100m2 |
| 11 | Đục tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 12 | Tráng sika flex | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 13 | Chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây PE 1KV - 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 20 | LĐ nối ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Kẹp đở ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 22 | Trunking đi dây TK50-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 23 | Co ngang 100x50x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Co lên dây 100x50x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Co xuống dây 100x50x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Tee 100x50x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Nối máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| L | LẮP THIẾT BỊ PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | module |
| 2 | Lắp tủ hòa lưới inverter 50KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ AC(300x400x120) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ DC(800x600x300) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van DC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt chống sét van AC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt MCCB-125A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| M | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1377 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *7) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *9) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1377 | 100m3 |
| 6 | Trải bạt ni lông lót mặt dưới để đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3296 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,098 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9035 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6377 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng,đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3188 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0213 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9664 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3564 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1608 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0831 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2233 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5656 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0207 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0281 | m3 |
| 21 | Xây cột bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,811 | m3 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,6256 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 211,6938 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,76 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,9795 | m2 |
| 26 | Bả bột bả vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 105,1995 | m2 |
| 27 | Bả bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 157,9066 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 157,9066 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, cột, tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 105,1995 | m2 |
| 30 | SXLD hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0689 | m2 |
| 31 | SXLD cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7975 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8664 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt bộ bánh xe cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt thép U40x40x3 rây đẩy bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đầu cột trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox tên công trình cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Ốp đá chẻ vào tường kích thước 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,806 | m2 |
| N | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0491 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,686 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 7 | Bê tông lót sàn đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4375 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0549 | 100m2 |
| 12 | Trải bạt ni lông lót mặt dưới để đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1235 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0124 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0617 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2594 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1073 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1786 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6695 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,8 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7628 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,01 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3 | m |
| 30 | Ốp tấm aluminum vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 31 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20,353 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,953 | m2 |
| 35 | Sơn cột, đà, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 36 | Láng sàn mái không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,25 | m2 |
| 37 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 18,59 | m2 |
| 38 | CCLD cửa đi kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 39 | CCLD Cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ 55 dày 2 mm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | m2 |
| 40 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | m2 |
| O | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 mác 100 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9944 | m3 |
| 2 | Xây tường bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1304 | m3 |
| 3 | Trát tường bó vỉa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,911 | m2 |
| 4 | Sơn dầu tường bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2814 | m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,06 | m3 |
| 6 | Vữa lót xi măng mác 75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 150,6 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terazzo, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150,6 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 27,615 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế | 1,841 | 100M2 |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9342 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *7) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 9km bằng ôtô tự đổ 7T (Máy thi công *9) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9342 | 100m3 |
| 6 | Lớp cát đệm dưới đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đáy đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2 mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,512 | m3 |
| 12 | Bê tông thành bể dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,506 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,664 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2089 | tấn |
| 16 | SXLD ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0716 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0452 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2816 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,65 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế | 130,04 | m2 |
| 21 | Thanh chống thấm mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | mét |
| 22 | CCLD thép L30x30x3mm bảo vệ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 23 | Nắp thăm khung inox 25x25x1,2mm, mặt tole inox dày 4dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lát đáy bể, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,81 | m2 |
| 25 | Ốp thành bể, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,95 | m2 |
| 26 | CCLD thang inox xuống bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| Q | THIẾT BỊ XÂY LẮP: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=30m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm Diesel Q=30m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=3m3/h, H=55mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| R | THIẾT BỊ XÂY LẮP: THIẾT BỊ HT CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước pentax CM 160-A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| S | THIẾT BỊ XÂY LẮP:THANG NÂNG | |||
| 1 | Thang nâng (5 điểm dừng, tải trọng 300kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| T | THIẾT BỊ XÂY LẮP:HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin mặt trời 400Wp | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | tấm |
| 2 | Inverter hoà lưới 50KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ AC(200x200x120) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ DC(800x600x300) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van DC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van AC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 4P-125A | 2 | bộ | |
| U | THIẾT BỊ XÂY LẮP: HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi IP 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cứng 3TB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Màn hình 32" LCD | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Camera IP thân dài loại ngày- đêm cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Camera IP dome loại ngày- đêm cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 6 | Adapter 220VAC/12VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 7 | UPS 2k online | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| V | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| W | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi