Gói thầu: Gói số 01 thi công xây lắp toàn bộ công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà truyền thống, hội trường Khu trung tâm chỉ huy - Trại giam Thủ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH đầu tư thiết kế và xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Gói số 01 thi công xây lắp toàn bộ công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà truyền thống, hội trường Khu trung tâm chỉ huy - Trại giam Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% đơn vị chủ đầu tư đang quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 22:20:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,777,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa Nhà hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn | 1.417,682 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn | 207,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo tiêu chuẩn | 604,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ rong rêu chân tường ngoài nhà | Theo tiêu chuẩn | 92,05 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 84,93 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 3,8 | m2 |
| 7 | Vận chuyển xà bần | Theo tiêu chuẩn | 1 | trọn gói |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Theo tiêu chuẩn | 1.336,67 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn | 400,752 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jotun | Theo tiêu chuẩn | 746,005 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Jotun | Theo tiêu chuẩn | 991,417 | m2 |
| 12 | Sơn dầu chân tường quanh nhà | Theo tiêu chuẩn | 92,05 | m2 |
| 13 | Sơn dầu mái ngói ô văng | Theo tiêu chuẩn | 43,38 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo tiêu chuẩn | 112,56 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao thả khung nổi | Theo tiêu chuẩn | 492,36 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 1.832,7 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch xi măng 400x400mm | Theo tiêu chuẩn | 1.583 | m2 |
| 18 | Ốp gỗ xung quanh cột | Theo tiêu chuẩn | 61,425 | m2 |
| 19 | Ốp gỗ chân tường | Theo tiêu chuẩn | 84,93 | m2 |
| 20 | Lát bậc lên sân khấu bằng gỗ | Theo tiêu chuẩn | 3,8 | m2 |
| 21 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU | Theo tiêu chuẩn | 153,98 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo tiêu chuẩn | 66 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo tiêu chuẩn | 27 | bộ |
| B | Cải tạo, sửa chữa Nhà truyền thống | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn | 2.518,982 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn | 909,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo tiêu chuẩn | 42,66 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ rong rêu chân tường ngoài nhà | Theo tiêu chuẩn | 98,88 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần | Theo tiêu chuẩn | 1 | trọn gói |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Theo tiêu chuẩn | 2.047,334 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn | 1.384,488 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 1.566,7 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Jotun | Theo tiêu chuẩn | 1.865,122 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 90,51 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo tiêu chuẩn | 47,85 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo tiêu chuẩn | 42,66 | m2 |
| 13 | Sơn dầu chân tường quanh nhà | Theo tiêu chuẩn | 98,88 | m2 |
| 14 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU | Theo tiêu chuẩn | 125,23 | m2 |
| C | Nhà vệ sinh ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn | 25,587 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo tiêu chuẩn | 8,529 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đà kiềng, móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo tiêu chuẩn | 3,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo tiêu chuẩn | 4,344 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo tiêu chuẩn | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo tiêu chuẩn | 0,311 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn | 4,17 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo tiêu chuẩn | 0,443 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,086 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,621 | tấn |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo tiêu chuẩn | 6,572 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo tiêu chuẩn | 1,024 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,026 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,172 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn | 3,148 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn | 0,315 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,069 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,485 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn | 7,488 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô | Theo tiêu chuẩn | 0,936 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo tiêu chuẩn | 0,743 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn | 0,366 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn | 0,073 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,005 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,033 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 21,508 | m3 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 247,24 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 140,38 | m2 |
| 31 | Trát cột, lam bê tông chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 14,88 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 93,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 262,12 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn | 155,26 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo tiêu chuẩn | 18 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm | Theo tiêu chuẩn | 132,9 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 84,96 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Theo tiêu chuẩn | 66,96 | m2 |
| 39 | CCLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm kính | Theo tiêu chuẩn | 12,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,486 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn | 0,486 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,799 | 100m2 |
| 43 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn | 11,898 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo tiêu chuẩn | 0,928 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy hầm rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn | 1,746 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn | 0,047 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn | 0,116 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn | 0,074 | tấn |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 2,686 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 18,91 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 16,964 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn | 5,17 | m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn | 0,772 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn | 0,043 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo tiêu chuẩn | 0,092 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn LED đơn 0,6m - 1x18W | Theo tiêu chuẩn | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 5-10A, mặt nạ, đế âm | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A, mặt nạ, đế âm | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo tiêu chuẩn | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo tiêu chuẩn | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt tủ điện chính 150x200x150 | Theo tiêu chuẩn | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC Þ21x1.6mm | Theo tiêu chuẩn | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC Þ27x1.8mm | Theo tiêu chuẩn | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC Þ90x3.0mm | Theo tiêu chuẩn | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống uPVC Þ114x4.9mm | Theo tiêu chuẩn | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC Þ140x4.1mm | Theo tiêu chuẩn | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co 90° uPVC Þ114 | Theo tiêu chuẩn | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 90° uPVC Þ27 | Theo tiêu chuẩn | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 90° uPVC Þ21 | Theo tiêu chuẩn | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt lơi uPVC Þ114 | Theo tiêu chuẩn | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơi uPVC Þ90 | Theo tiêu chuẩn | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chữ T uPVC Þ21 | Theo tiêu chuẩn | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt chữ T uPVC Þ90 | Theo tiêu chuẩn | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chữ T uPVC Þ140 | Theo tiêu chuẩn | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối giảm uPVC Þ42x27 | Theo tiêu chuẩn | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối giảm uPVC Þ90x34 | Theo tiêu chuẩn | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối giảm uPVC Þ90x60 | Theo tiêu chuẩn | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chữ Y uPVC Þ90 | Theo tiêu chuẩn | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt chữ Y uPVC Þ114 | Theo tiêu chuẩn | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt bít uPVC Þ90 | Theo tiêu chuẩn | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt bít uPVC Þ114 | Theo tiêu chuẩn | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Theo tiêu chuẩn | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa Þ21 | Theo tiêu chuẩn | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo tiêu chuẩn | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Lavabo treo tường (Bao gồm bộ xả P Þ42, dây cấp nước) | Theo tiêu chuẩn | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo tiêu chuẩn | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt phễ thu sàn bằng Inox 150x150mm | Theo tiêu chuẩn | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi