Gói thầu: Trung tâm hội nghị và sinh hoạt văn hóa huyện Cần Đước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762749-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trung tâm hội nghị và sinh hoạt văn hóa huyện Cần Đước
Số hiệu KHLCNT 20200675846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 16:22:00 đến ngày 2020-08-01 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,831,195,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 165,4 m2
2 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 143,4 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 195,472 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 196,92 m2
5 Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn, chiều dầy đục <=3cm đục theo hướng nằm ngang Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 114,547 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (Vận chuyển trên cao xuống đất) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,789 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (Vận chuyển trên cao xuống đất) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,789 m3
8 Tháo dỡ cửa Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 101,2 m2
9 Tháo dỡ trần Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 294,44 m2
10 Tháo dỡ bệ xí Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 cái
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 cái
12 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 cái
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 32,576 m3
14 Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11,758 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 20,193 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7,109 m3
17 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,857 m3
18 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5,402 m3
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 33,264 m2
20 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,198 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,139 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,896 m3
23 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,896 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,369 100m3
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8,1 100m
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,34 m3
27 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10,002 m3
28 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,576 m3
29 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,587 m3
30 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,645 m3
31 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,492 m3
32 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,014 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,381 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,56 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,076 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,234 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,366 100m2
38 Lắp dựng cửa khung gỗ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 45,6 m2
39 Lắp dựng cửa sổ khung gỗ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 19,2 m2
40 Lắp dựng ổ khóa + bản lề ( VL + NC ) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 13 bộ
41 Ốp Lampri gỗ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 90,89 m2
42 Ốp tấm Alu Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 36,88 m2
43 Lắp dựng chữ Inox Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
44 Lắp dựng màn sân khấu Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
45 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,53 100m2
46 Trần tấm nhôm (Kt 60x60cm) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 296,24 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 (Tạo dốc) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 114,547 m2
48 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 114,547 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 407,654 m2
50 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 59,607 m2
51 Ốp tường trụ , cột gạch Cotto 60x240cm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,85 m2
52 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,288 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11,52 m2
54 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 70,26 m2
55 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 29,76 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4,212 m2
57 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4,492 m2
58 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 70,26 m2
59 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 35,16 m2
60 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8,704 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 419,284 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 305,142 m2
63 Vệ sinh mái ngói Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 công
64 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 278,304 m2
65 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 278,304 m2
66 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,62 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,403 100m3
68 Đắp cát nền móng công trình Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,812 m3
69 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,812 m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,675 100m3
71 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 24,3 100m
72 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,304 m3
73 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM M75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,24 m3
74 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8,801 m3
75 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11,795 m3
76 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,883 m3
77 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5,599 m3
78 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7,969 m3
79 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5,955 m3
80 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,285 m3
81 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,784 m3
82 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,632 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 13,232 m3
84 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,49 m3
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5,355 m3
86 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,177 100m2
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,144 100m2
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,916 100m2
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,186 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,155 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,093 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,469 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,325 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,084 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,167 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,104 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,141 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,155 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,003 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,037 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,577 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,895 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,18 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,245 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,759 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,119 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,516 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,046 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,156 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,041 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,47 tấn
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,232 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,064 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,054 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,453 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,136 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,032 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,148 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,011 tấn
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,011 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,016 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,052 tấn
123 Lắp dựng cửa đi khung gỗ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 15,76 m2
124 Lắp dựng cửa sổ khung gỗ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4,8 m2
125 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 9,8 m2
126 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, luôn hoa sắt Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,6 m2
127 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,8 m2
128 Xà gồ thép Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,316 tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,316 tấn
130 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,726 100m2
131 Trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước, khung sắt 60x60cm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 56,35 m2
132 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 57,46 m2
133 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 57,46 m2
134 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 75,62 m2
135 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 174,66 m2
136 Ốp tường trụ , cột gạch Cotto 60x240cm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 25,2 m2
137 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,188 m2
138 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 25,2 m
139 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 m2
140 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 55,974 m2
141 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 84,757 m2
142 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 181,623 m2
143 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 28,245 m2
144 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 23,506 m2
145 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 30,614 m2
146 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 80,942 m2
147 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 84,7757 m2
148 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 181,623 m2
149 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 109,187 m2
150 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 23,506 m2
151 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 193,963 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 205,129 m2
153 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,278 100m3
154 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,119 100m3
155 Đắp cát nền móng công trình Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,384 m3
156 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,398 m3
157 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4,755 m3
158 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,954 m3
159 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,484 m3
160 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,635 m3
161 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,166 m3
162 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,632 m3
163 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,014 100m2
164 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 cái
165 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,007 tấn
166 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,004 tấn
167 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,001 tấn
168 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,046 tấn
169 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,014 tấn
170 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,057 tấn
171 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12,609 m2
172 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7,015 m2
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,18 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,09 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,61 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,25 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,04 100m
178 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 14 Cái
179 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 15 Cái
180 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 Cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,33 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,44 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,35 100m
184 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 Cái
185 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 Cái
186 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12 Cái
187 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 Cái
188 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 26 Cái
189 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 24 Cái
190 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 14 Cái
191 Lắp đặt van đường kính 32mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0 Cái
192 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Bộ
193 Lắp đặt Lavabo 1 vòi Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 Bộ
194 Lắp đặt gương soi Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 Cái
195 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7 Bộ
197 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 Cái
198 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7 Bộ
199 Lắp đặt vách ngăn bằng sứ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7 Cái
200 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8 Cái
201 Lắp đặt máy bơm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Cái
202 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Bể
203 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Cái
204 Máy sấy khô tay Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Cái
205 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,107 100m3
206 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,037 100m3
207 Đắp cát nền móng công trình Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,484 m3
208 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,484 m3
209 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,666 m3
210 Beton nền đá 1x2 M200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,428 m3
211 Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,999 m3
212 Beton sàn mái đá 1x2 M200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,238 m3
213 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,049 m3
214 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,073 100m2
215 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,133 100m2
216 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,042 100m2
217 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,005 100m2
218 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 cái
219 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,035 tấn
220 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,104 tấn
221 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,022 tấn
222 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,021 tấn
223 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,063 tấn
224 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7,026 m2
225 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,792 m2
226 Trát xà dầm vữa M75 có bả ximăng Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,679 m2
227 Trát trần vữa M75 có bả ximăng Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,64 m2
228 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,867 m2
229 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4,15 m2
230 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,112 m3
231 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,88 m2
232 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,2 m2
233 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,2 m2
234 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,88 m2
235 Sản xuất xà gồ thép Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,006 tấn
B HM2: XÂY DỰNG KHU CAFÉ GIẢI TRÍ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,314 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,247 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12,08 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,425 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,093 100m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6,866 m3
7 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,336 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,963 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,994 m3
10 Rải nilong Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,499 100m2
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,425 m3
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,432 m3
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,485 m3
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,139 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8,856 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,826 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,084 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,254 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,127 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,112 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,076 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,108 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,046 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,066 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,233 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,132 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,039 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,362 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,127 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,65 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,01 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,002 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,005 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái nối, mái góc Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,109 m3
35 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,016 100m2
36 Làm trần Prima dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 8,97 m2
37 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5,6 m2
38 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, luôn hoa sắt Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 9,36 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 37,95 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 13,01 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 39,6 m2
42 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 9,51 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 69,56 m2
44 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 65,29 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 27,835 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6,462 m2
47 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 61,062 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 96,56 m2
49 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 65,29 m2
50 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 34,297 m2
51 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 61,062 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 103,022 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 126,352 m2
54 Sơn giả gỗ: Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 27,835 m2
55 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,143 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,107 100m3
57 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5,12 100m
58 Đắp cát nền móng công trình Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,648 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,062 100m3
60 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,572 m3
61 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,725 m3
62 Rải nilong Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,465 100m2
63 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,648 m3
64 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,792 m3
65 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,65 m3
66 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,204 m3
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4,233 m3
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,09 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,087 100m2
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,294 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,665 100m2
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,044 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,049 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,175 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,028 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,09 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,076 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,421 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái nối, mái góc Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,702 m3
80 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,66 100m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 32,685 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3,9 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 27,13 m2
84 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 53,246 m2
85 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 27,13 m2
86 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 53,246 m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 53,246 m2
88 Sơn giả gỗ: Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 27,13 m2
89 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,509 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,372 100m3
91 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 17,64 100m
92 Đắp cát nền móng công trình Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,304 m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,068 100m3
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,863 m3
95 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6,466 m3
96 Rải nilong Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,808 100m2
97 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,304 m3
98 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6,174 m3
99 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,925 m3
100 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 9,919 m3
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12,418 m3
102 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,353 100m2
103 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,39 100m2
104 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,323 100m2
105 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,978 100m2
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,173 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,22 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,786 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,083 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,294 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,221 tấn
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,294 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,597 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái nối, mái góc Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,838 m3
115 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,871 100m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 82,44 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12,42 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 132,257 m2
119 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 159,318 m2
120 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 132,257 m2
121 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 159,318 m2
122 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 159,318 m2
123 Sơn giả gỗ: Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 132,257 m2
124 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đá 0x4 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,647 100m3
125 Rải nilong Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5,39 100m2
126 Láng hè dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 26,95 m2
127 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 539 m2
128 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,424 100m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,214 100m3
130 Đắp cát nền móng công trình Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,16 m3
131 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,28 m3
132 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10,609 m3
133 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,684 m3
134 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,584 m3
135 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,41 m3
136 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,112 m3
137 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,831 m3
138 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,032 100m2
139 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 13 cái
140 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,039 tấn
141 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,002 tấn
142 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,079 tấn
143 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,043 tấn
144 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 46,391 m2
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7,295 m2
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,999 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,09 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,14 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,055 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,015 100m
151 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 Cái
152 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7 Cái
153 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 Cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,365 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,03 100m
156 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 Cái
157 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 Cái
158 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Cái
159 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12 Cái
160 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 Cái
161 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Bộ
162 Lắp đặt Lavabo 1 vòi Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 Bộ
163 Lắp đặt gương soi Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 Cái
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Bộ
165 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 Bộ
166 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 Cái
167 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Bộ
168 Lắp đặt vách ngăn bằng sứ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 Cái
C HM3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt đèn máng tán quang ân trần 3 bóng LED 0,6m, 3x10W, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 44 bộ
2 Đèn LED PANEL âm trần Þ192, bóng 15W có ánh sáng trắng, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 24 bộ
3 Đèn LED PANEL âm trần Þ167, bóng 12W có ánh sáng trắng, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 26 bộ
4 Đèn lon downlight nổi Þ190, bóng LED 1x12W có ánh sáng trắng, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần LEDÞ340 - IP54, bóng 18W có ánh sáng trắng, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 bộ
6 Lắp đặt quạt hút gió âm trần 260mmx260mm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11 bộ
7 Dàn lạnh VRV loại CASSETTE âm trần 3,5HP, FCNQ30MV1 ( 30,000BTU/h ), ( máy lạnh đưa ra thiết bị ) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 bộ
8 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP ( 11,600BTU/h ), ( sử dụng lại máy lạnh hiện hữu ) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
9 Dàn nóng máy lạnh VRV 12HP, RXQ12TY1 , Daikin ( máy lạnh đưa ra thiết bị - Không tính vật tư trong gói thầu này) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 bộ
10 Dàn nóng máy lạnh VRV 8HP, RXQ8TY1 , ( máy lạnh đưa ra thiết bị - không tính vật tư trong gói thầu này) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 bộ
11 Lắp đặt bộ điều khiển có dây BRC1E62, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 bộ
12 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 9 bộ
13 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6 bộ
14 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 22 cái
16 Lắp đặt MCCB 3P-250A, dòng cắt 25kA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt RCBO 2P-25A, dòng rò 30mA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện KT 600x900x200xT1,5 ( bao gồm phụ kiện: ( Thanh cái, đèn báo pha, cầu chì ống, biến dòng, công tắc chuyển mạch … ), Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt dây CV-1,5mm2, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2.400 m
26 Lắp đặt dây CV-2,5mm2, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.460 m
27 Lắp đặt dây CXV-4mm2, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 270 m
28 Lắp đặt dây CXV-6mm2, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 270 m
29 Lắp đặt dây CXV-50mm2, ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 200 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 850 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 110 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ60mm dày 2li, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 40 m
33 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 122 cái
34 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 43 cái
36 Lắp đặt nối trơn các loại, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 460 Cái
37 Lắp đặt khớp nối ren các loại, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 43 Cái
38 Nạp gas R410A thêm cho hệ thống Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 6 kg
39 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,56 100m
40 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,03 100m
41 Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,47 100m
42 Lắp đặt ống đồng đường kính 19,1mm bằng phương pháp hàn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,06 100m
43 Lắp đặt ống đồng đường kính 22,2mm bằng phương pháp hàn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,11 100m
44 Lắp đặt ống đồng đường kính 28,6mm bằng phương pháp hàn Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,16 100m
45 Lắp đặt bộ chia gas KHRP26A33T Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 Cái
46 Lắp đặt bộ chia gas KHRP26A72T Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 Cái
47 Lắp đặt bộ chia gas BHFP22P100 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Cái
48 Lắp đặt VAM1000GJVE Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Cái
49 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,56 100m
50 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,03 100m
51 Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,47 100m
52 Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,06 100m
53 Bảo ôn ống đồng đường kính 22,2mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,11 100m
54 Bảo ôn ống đồng đường kính 28,6mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,16 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,05 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 100m
57 Lắp đặt co, tê các loại Þ21, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 Cái
58 Lắp đặt co các loại Þ27, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 16 Cái
59 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy lạnh Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 Cái
60 Lắp đặt Rơ le phao cho mô tơ bơm nước Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 bộ
61 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 cọc
62 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 con
63 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 22mm2 ) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12 m
64 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7 bộ
65 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7 bộ
66 Giá treo bình chữa cháy Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 14 bộ
67 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 7 bộ
D HM4: HỆ THỐNG ÂM THANH - CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn EXIT 1X3W ( đèn chỉ dẫn thoát nạn ), Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11 bộ
2 Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x5W ( đèn chiếu sáng sự cố ), Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 11 bộ
3 Lắp đặt máy chiếu treo trần Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt màn chiếu treo trần 2440mmx2440mm ( loại màn chiếu có REMOTE điều khiển ), Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt loa âm trần F2352C - 30W, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt AMPLI PA3640B - 360W, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MICRO không dây Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt dây loa 2x1,5mm2, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 150 m
9 Lắp đặt dây CV-1,5mm2, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 320 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 180 m
11 Lắp đặt nối trơn các loại, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 80 Cái
12 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 25 cái
13 Lắp đặt hộp nối vuông 180x180x50mm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 cái
E HM5: ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU CÀ PHÊ GIẢI TRÍ
1 Lắp đặt LED đơn, 1,2m, 1x20W gắn nổi trên tường, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 3 bộ
2 Đèn chóa nhôm 250, bóng LED 1x20W có ánh sáng trắng, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 13 bộ
3 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 10 bộ
4 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 23 cái
7 Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ), Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt dây CV-1,5mm2, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 200 m
11 Lắp đặt dây CV-2,5mm2, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 690 m
12 Lắp đặt dây CXV-6mm2, ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 165 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 170 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 54 m
15 Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm, Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 37 cái
16 Lắp đặt móc treo đèn( thép tròn Þ6 ) Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 13 bộ
17 Băng keo điện loại tốt Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 cuộn
18 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
20 Giá treo bình chữa cháy Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 bộ
21 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 bộ
F HM6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Chi phí dự phòng của hạng mục được phê duyệt là 262021381 đồng, chi phí này dủng để phát sinh các khối lượng ngoài dự toán được duyệt và ngoài hồ sơ thiết kế, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->