Gói thầu: Trung tâm hội nghị và sinh hoạt văn hóa huyện Cần Đước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trung tâm hội nghị và sinh hoạt văn hóa huyện Cần Đước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 16:22:00 đến ngày 2020-08-01 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,831,195,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 165,4 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 143,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 195,472 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 196,92 | m2 |
| 5 | Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn, chiều dầy đục <=3cm đục theo hướng nằm ngang | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 114,547 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (Vận chuyển trên cao xuống đất) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,789 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (Vận chuyển trên cao xuống đất) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,789 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 101,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 294,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 32,576 | m3 |
| 14 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11,758 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,193 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,109 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,402 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 20 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,369 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,1 | 100m |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,002 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,587 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 31 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 32 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,381 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung gỗ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng ổ khóa + bản lề ( VL + NC ) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 41 | Ốp Lampri gỗ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 90,89 | m2 |
| 42 | Ốp tấm Alu | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 36,88 | m2 |
| 43 | Lắp dựng chữ Inox | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng màn sân khấu | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 46 | Trần tấm nhôm (Kt 60x60cm) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 296,24 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 (Tạo dốc) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 114,547 | m2 |
| 48 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 114,547 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 407,654 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 59,607 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ , cột gạch Cotto 60x240cm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,85 | m2 |
| 52 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,288 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 70,26 | m2 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,212 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,492 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 70,26 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35,16 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,704 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 419,284 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 305,142 | m2 |
| 63 | Vệ sinh mái ngói | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | công |
| 64 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 278,304 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 278,304 | m2 |
| 66 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,62 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 69 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,675 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24,3 | 100m |
| 72 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM M75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,801 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11,795 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,883 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,599 | m3 |
| 78 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,969 | m3 |
| 79 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,955 | m3 |
| 80 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 81 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 82 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,232 | m3 |
| 84 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,355 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,144 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,916 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,155 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,895 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sổ khung gỗ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, luôn hoa sắt | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 128 | Xà gồ thép | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,316 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,316 | tấn |
| 130 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 131 | Trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước, khung sắt 60x60cm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 56,35 | m2 |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 133 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 75,62 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 174,66 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ , cột gạch Cotto 60x240cm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 137 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,188 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25,2 | m |
| 139 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | m2 |
| 140 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 55,974 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 84,757 | m2 |
| 142 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 181,623 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 28,245 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,506 | m2 |
| 145 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 30,614 | m2 |
| 146 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 80,942 | m2 |
| 147 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 84,7757 | m2 |
| 148 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 181,623 | m2 |
| 149 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 109,187 | m2 |
| 150 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,506 | m2 |
| 151 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 193,963 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 205,129 | m2 |
| 153 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,384 | m3 |
| 156 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,398 | m3 |
| 157 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,755 | m3 |
| 158 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 159 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 160 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,635 | m3 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,166 | m3 |
| 162 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 171 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,609 | m2 |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,015 | m2 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15 | Cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 26 | Cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | Cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | Cái |
| 191 | Lắp đặt van đường kính 32mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0 | Cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 193 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 198 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 199 | Lắp đặt vách ngăn bằng sứ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 200 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 201 | Lắp đặt máy bơm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Bể |
| 203 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 204 | Máy sấy khô tay | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 205 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 208 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 209 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 210 | Beton nền đá 1x2 M200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 211 | Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 212 | Beton sàn mái đá 1x2 M200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 213 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 214 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 216 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 217 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 220 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 221 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 222 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 223 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 224 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,026 | m2 |
| 225 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,792 | m2 |
| 226 | Trát xà dầm vữa M75 có bả ximăng | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,679 | m2 |
| 227 | Trát trần vữa M75 có bả ximăng | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 228 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,867 | m2 |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,15 | m2 |
| 230 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,88 | m2 |
| 232 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 234 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,88 | m2 |
| 235 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| B | HM2: XÂY DỰNG KHU CAFÉ GIẢI TRÍ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,08 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,866 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,994 | m3 |
| 10 | Rải nilong | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,499 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,485 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,139 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,856 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,826 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,112 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái nối, mái góc | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,016 | 100m2 |
| 36 | Làm trần Prima dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,97 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, luôn hoa sắt | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 37,95 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,01 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 69,56 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 65,29 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27,835 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,462 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 61,062 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 96,56 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 65,29 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 34,297 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 61,062 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 103,022 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 126,352 | m2 |
| 54 | Sơn giả gỗ: | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27,835 | m2 |
| 55 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,12 | 100m |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 60 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,725 | m3 |
| 62 | Rải nilong | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 64 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 65 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 66 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,204 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,233 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái nối, mái góc | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 32,685 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 53,246 | m2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 53,246 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 53,246 | m2 |
| 88 | Sơn giả gỗ: | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 89 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,509 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 17,64 | 100m |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 95 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,466 | m3 |
| 96 | Rải nilong | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,808 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 98 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,174 | m3 |
| 99 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 100 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,919 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,418 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,323 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,978 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái nối, mái góc | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,838 | m3 |
| 115 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,871 | 100m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 82,44 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 132,257 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 159,318 | m2 |
| 120 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 132,257 | m2 |
| 121 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 159,318 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 159,318 | m2 |
| 123 | Sơn giả gỗ: | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 132,257 | m2 |
| 124 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đá 0x4 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,647 | 100m3 |
| 125 | Rải nilong | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,39 | 100m2 |
| 126 | Láng hè dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 26,95 | m2 |
| 127 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 539 | m2 |
| 128 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,424 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 131 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 132 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,609 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 134 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 137 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,831 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | cái |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 144 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 46,391 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,295 | m2 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,999 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=300mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=168mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,365 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 167 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt vách ngăn bằng sứ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | Cái |
| C | HM3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng tán quang ân trần 3 bóng LED 0,6m, 3x10W, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44 | bộ |
| 2 | Đèn LED PANEL âm trần Þ192, bóng 15W có ánh sáng trắng, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Đèn LED PANEL âm trần Þ167, bóng 12W có ánh sáng trắng, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 26 | bộ |
| 4 | Đèn lon downlight nổi Þ190, bóng LED 1x12W có ánh sáng trắng, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần LEDÞ340 - IP54, bóng 18W có ánh sáng trắng, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 260mmx260mm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh VRV loại CASSETTE âm trần 3,5HP, FCNQ30MV1 ( 30,000BTU/h ), ( máy lạnh đưa ra thiết bị ) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP ( 11,600BTU/h ), ( sử dụng lại máy lạnh hiện hữu ) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dàn nóng máy lạnh VRV 12HP, RXQ12TY1 , Daikin ( máy lạnh đưa ra thiết bị - Không tính vật tư trong gói thầu này) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Dàn nóng máy lạnh VRV 8HP, RXQ8TY1 , ( máy lạnh đưa ra thiết bị - không tính vật tư trong gói thầu này) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ điều khiển có dây BRC1E62, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, dòng cắt 25kA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-32A, dòng cắt 6kA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO 2P-25A, dòng rò 30mA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện KT 600x900x200xT1,5 ( bao gồm phụ kiện: ( Thanh cái, đèn báo pha, cầu chì ống, biến dòng, công tắc chuyển mạch … ), | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2.400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.460 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CXV-4mm2, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 270 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CXV-6mm2, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 270 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CXV-50mm2, ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 850 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ60mm dày 2li, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 122 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 43 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối trơn các loại, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 460 | Cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ren các loại, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 43 | Cái |
| 38 | Nạp gas R410A thêm cho hệ thống | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng đường kính 19,1mm bằng phương pháp hàn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng đường kính 22,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng đường kính 28,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt bộ chia gas KHRP26A33T | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt bộ chia gas KHRP26A72T | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt bộ chia gas BHFP22P100 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt VAM1000GJVE | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 49 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng đường kính 22,2mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng đường kính 28,6mm bằng ống cách nhiệt xốp | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co, tê các loại Þ21, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co các loại Þ27, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | Cái |
| 59 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Rơ le phao cho mô tơ bơm nước | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cọc |
| 62 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | con |
| 63 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 22mm2 ) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 66 | Giá treo bình chữa cháy | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | bộ |
| 67 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | bộ |
| D | HM4: HỆ THỐNG ÂM THANH - CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT 1X3W ( đèn chỉ dẫn thoát nạn ), | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x5W ( đèn chiếu sáng sự cố ), | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy chiếu treo trần | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt màn chiếu treo trần 2440mmx2440mm ( loại màn chiếu có REMOTE điều khiển ), | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt loa âm trần F2352C - 30W, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt AMPLI PA3640B - 360W, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MICRO không dây | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây loa 2x1,5mm2, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt nối trơn các loại, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 80 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối vuông 180x180x50mm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HM5: ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU CÀ PHÊ GIẢI TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt LED đơn, 1,2m, 1x20W gắn nổi trên tường, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Đèn chóa nhôm 250, bóng LED 1x20W có ánh sáng trắng, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ), | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 690 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CXV-6mm2, ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 165 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 54 | m |
| 15 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm, | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 37 | cái |
| 16 | Lắp đặt móc treo đèn( thép tròn Þ6 ) | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Băng keo điện loại tốt | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Giá treo bình chữa cháy | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HS Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | HM6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Chi phí dự phòng của hạng mục được phê duyệt là 262021381 đồng, chi phí này dủng để phát sinh các khối lượng ngoài dự toán được duyệt và ngoài hồ sơ thiết kế, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi