Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 06:21:00 đến ngày 2020-08-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,591,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1894 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp II(10%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,51 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II(90%M) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6559 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2707 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,15 | m3 |
| 7 | Đắp trả sau rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0108 | 100m3 |
| 8 | Khơi cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 9 | Vận chuyển đất không tương thích đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,951 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không tương thích tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,951 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6376 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất ở mỏ về đắp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7277 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7277 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7277 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III(10%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,385 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III(90%M) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3547 | 100m3 |
| 3 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3971 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ, chiều dày TB đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,066 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0275 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 752,4684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3496 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,372 | 10m |
| 9 | Cắt khe dãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,172 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mối nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 4 | Chốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,92 | Kg |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp III(10%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,414 | m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III(90%M) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4873 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,21 | m3 |
| 10 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,17 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 13 | Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 14 | Lắp dựng bản cống, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1182 | tấn |
| 17 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ống cống |
| 19 | Lắp dựng ống cống đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | 100m |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2809 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2933 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1957 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp đất thừa tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0301 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7664 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6659 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,97 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6116 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5159 | 100m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,8 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D90(thoát nước nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,96 | m |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III (10%TC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,428 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%M) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7585 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,69 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 6 | Đất sét đầm chặt chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5775 | 100m3 |
| 8 | Miết mạch thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | |
| 10 | Đá dăm tầng lọc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1902 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất thừa tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1902 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi