Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình “Lắp Đặt Ống Cấp Nước Qua Cầu Phước Lộc, Đường Đào Sư Tích, Huyện Nhà Bè”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình “Lắp Đặt Ống Cấp Nước Qua Cầu Phước Lộc, Đường Đào Sư Tích, Huyện Nhà Bè” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 56 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:32:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,160,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN I. ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa & hẻm, lề BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100 m |
| 2 | Đào bốc mặt hẻm bê tông nhựa nóng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt hẻm, lề bê tông xi măng dày 5-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy thi công (đất cấp 3 và cấp phối đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy thi công (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa, BTXM, CPĐD) bằng ô tô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 9 | Trải và đầm từng lớp cát phui mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m3 |
| 10 | Đúc bê tông canh chận phụ tùng mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 11 | Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hỏa Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông canh chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| B | 1. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI: | |||
| 1 | Gắn bù Manchon MJ Þ100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Gắn bù Manchon MJ Þ125 BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Gắn bù Manchon MJ Þ180 BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Gắn bù Manchon MJ Þ225 BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Gắn bửng chận Þ100, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Gắn bửng chận Þ150, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Gắn bửng chận Þ 200, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Gắn ống túm MJ Þ150F x 100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Gắn trụ cứu hoả Þ150 (Sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 10 | Gắn van Þ 100BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Gắn van Þ 150BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Gắn van Þ 200BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Gắn họng ổ khóa có bản lề MJ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 14 | Gắn ống cơi HOK Þ 168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Máy phát điện chiếu sáng 30kw ca 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Ca |
| C | 2. PHẦN VẬT TƯ HDPE: | |||
| 1 | Gắn tê HDPE OD 180x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Gắn tê HDPE OD 180x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Gắn tê HDPE OD 225x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 6 | Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Gắn ống nhựa HDPE OD.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Gắn ống nhựa HDPE OD.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 100m |
| 9 | Gắn ống nhựa HDPE OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 10 | Gắn Stubend OD125 HDPE + BRT Þ125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Gắn Stubend OD180 HDPE + BRT Þ180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Gắn ống túm HDPE OD 225x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | 3. PHẦN LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI GIỮA ỐNG MỚI VÀ ỐNG HIỆN HỮU (NCx3; MTCx2): | |||
| 1 | Gắn bù Manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Gắn bù Manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Gắn bù Manchon MJ Þ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Gắn ống nối MJ Þ125FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Gắn ống nối MJ Þ180FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Gắn ống túm MJ Þ150F x 100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| E | 4. PHẦN VẬT TƯ ỐNG NGÁNH: | |||
| 1 | Con cóc Þ 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ốc lã Þ 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van góc LH Þ 3/4" x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 4 | Khoá góc Þ 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gắn bít nhựa Þ3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 6 | Nút chận 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Gắn ống nhựa HDPE OD 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 8 | Gắn ống nhựa HDPE OD 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Gắn đai lấy nước PP Þ180 x 20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 10 | Gắn đai lấy nước PP Þ 225 x 20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Gắn kiềng câu nước Þ 150 x 1", GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Van cóc Þ 3/4" x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 13 | Van góc Þ 3/4" có van một chiều (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 14 | Gắn đồng hồ nước 15ly (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 15 | Gắn đồng hồ nước 25ly (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khâu nối TLK 25 ly (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khóa thau 1'' (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | 5. THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Nước thử áp lực, khử trùng ống HDPE OD 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Nước thử áp lực, khử trùng ống HDPE OD 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 3 | Nước thử áp lực, khử trùng ống HDPE OD.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 4 | Nước thử áp lực, khử trùng ống HDPE OD.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,866 | m3 |
| 5 | Nước thử áp lực, khử trùng ống HDPE OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | m3 |
| 6 | Nước xúc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,9 | m3 |
| 7 | Thử áp lực đường ống HDPE OD 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100 m |
| 8 | Thử áp lực đường ống HDPE OD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống HDPE OD.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống HDPE OD.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | 100 m |
| 11 | Thử áp lực đường ống HDPE OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100 m |
| 12 | Khử trùng đường ống bằng clor bột HDPE OD.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m |
| 13 | Khử trùng đường ống bằng clor bột HDPE OD.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | 100 m |
| 14 | Khử trùng đường ống bằng clor bột HDPE OD.225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100 m |
| G | 6. VẬT TƯ VAN XẢ KHÍ: | |||
| 1 | Đai lấy nước PP Þ180 x 20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Van cóc Þ 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Gắn Manchon Reduction Þ1"x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Gắn mamelon Þ20/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Van xả khí Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG: | |||
| I | 1. HẺM BÊ TÔNG XI MĂNG: | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật Polyfelt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 2 | Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 20cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 10cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đỗ bê tông đá 1x2 ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 10 cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Đổ BT mặt hẻm đá 1x2 M300 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| J | 2. TÁI LẬP LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG: | |||
| 1 | Trải cán lớp CPĐD loại II nền đường dày 10 cm, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 2 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 6 cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 6 cm do tạm tái lập mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lề đá 1x2 M200 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi