Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762321-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200264696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 16:13:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,041,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mái thượng lưu đê tả Đáy từ K60+850 đến K61+050
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 3,2 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ 55 m3
3 Vận chuyển KL phá dỡ cự ly 17km 0,582 100m3
4 San đất bãi thải 0,582 100m3
5 Đào phong hóa đất, đất cấp I 0,8552 100m3
6 Đào bùn 5,5846 100m3
7 Bóc cung trượt 13,634 100m3
8 Đào cấp đất cấp 2 (tận dụng đắp tầng phản áp) 125,1 m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng =1,8 tấn/m2 33,305 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,4366 100m3
11 Mua đất để đắp 4.314,56 m3
12 Vận chuyển đất không tận dụng cư ly 17km, đất cấp I 18,4858 100m3
13 San đất bãi thải 18,4858 100m3
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn 225 rọ
15 Rải vải địa kỹ thuật lớp lọc sát rọ đá 2,5155 100m2
16 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 168,75 100m
17 Răm lót 2x4 tạo phẳng xếp đáy rọ đá 27 m3
18 Bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2, mác 200 0,15 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,0246 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,0301 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 10 cái
22 Đào đất chôn cọc tiêu 0,67 m3
23 Sơn phản quang màu trắng, đỏ 3 m2
24 Bê tông chèn chân cọc tiêu, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,58 m3
25 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 16,8578 100m2
26 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m 16,8578 100m2
27 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 55 m3
28 Gỗ làm khe co 0,03 m3
29 Nhựa đường làm khe co giãn 26,89 kg
30 Ván khuôn mặt đường 0,349 100m2
31 Lót vải bạt dứa 2,2 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,295 100m3
33 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,225 100m3
34 Mua đất để đắp 26,1 m3
35 Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 14,4453 100m
36 Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) 9,6347 100m
37 Thanh nẹp ngang bạch đàn 360 m
38 Đắp bao tải đất làm đê quây (tận dụng đất bóc bỏ cung trượt) 158,8 m3
39 Phên nứa làm đê quây thi công 343,73 m2
40 Dây thép mạ kẽm d=2cm(neo đỉnh cọc và thép buộc) 74,05 kg
41 Bơm nước hố móng 4,97 ca
42 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm 0,7029 100m2
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5623 100m3
44 Thuê tấm chống lầy kích thước 6x1,5m 4 tấm
45 Đào lớp đất đắp dốc, đất cấp III 0,5623 100m3
46 Đào lớp cấp phối đá dăm lớp dưới, đất cấp IV 0,0843 100m3
47 Vận chuyển KL phá dỡ cự ly 17km, đất cấp III 0,6466 100m3
48 San đất bãi thải 0,6466 100m3
B Mái đê hạ lưu đê tả Đáy từ K65+820 đến K66+810
1 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo...<=70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thi thoảng xen lẫn cây con có d =5cm và một vài bụi dứa 25,895 công/100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm 1 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm 1 gốc cây
4 Vận chuyển cây phát quang cự ly 12km 1 ca
5 Đào phong hóa, đất cấp I 3,2373 100m3
6 Đào bùn 5,8891 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 6,2505 100m3
8 Đào cấp thủ công đất cấp 2 99,45 m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =1,8 tấn/m2 21,2553 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,092 100m3
11 Mua đất để đắp 3.216,8 m3
12 Vận chuyển đất không tận dụng cư ly 12km, đất cấp I 15,3769 100m3
13 San đất bãi thải 15,3769 100m3
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn 316 rọ
15 Rải vải địa kỹ thuật lớp lọc sát rọ đá 3,5819 100m2
16 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I 341,25 100m
17 Răm lót 2x4 tạo phẳng xếp đáy rọ đá 54,6 m3
18 Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 25,87 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 18,54 m3
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp lên 309 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp xuống 309 cấu kiện
22 Vận chuyển tấm đan trong phạm vi 1000m 18,54 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 309 cấu kiện
24 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 37,13 m3
25 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 250,91 m3
26 Gỗ làm khe co 0,12 m3
27 Nhựa đường làm khe co giãn 129,55 kg
28 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,66 m3
29 Ván khuôn mặt đường 1,5136 100m2
30 Ván khuôn bản đáy rãnh 1,0039 100m2
31 Ván khuôn mũ mố 2,7576 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,1124 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2116 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8173 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,8838 tấn
36 Vữa lót xi măng cát mịn M75 0,89 m3
37 Nilon lót 1.502,07 m2
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,2582 100m3
39 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 246,3 m
40 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 68,07 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 309,43 m2
42 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 21,8391 100m2
43 Mua cỏ để trồng (2.5kg/m2- 4.000/kg) 2.183,91 m2
44 Tháo dỡ hộ lan giao thông 25 m
45 Lắp dựng hộ lan giao thông 25 m
46 Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm , chiều dài cọc 4m, đất cấp I, phần ngập đất 5,2207 100m
47 Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm , chiều dài cọc 4m, đất cấp I, phần không ngập đất 6,5127 100m
48 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 10,6133 100m
49 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 18,4867 100m
50 Thanh nẹp ngang bạch đàn 728 m
51 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm 2,4 100m2
52 Đắp bao tải đất, cát tạo mái bảo vệ đê 198,94 m3
53 Mua đất đắp đê quây 212,8658 m3
54 Phên nứa làm đê quây thi công 502,06 m2
55 Dây thép mạ kẽm d = 2mm ( neo đỉnh cọc và thép buộc) 149,49 kg
56 Bơm nước hố móng 7,71 ca
57 Thuê tấm chống lầy kích thước 6x1,5m . 4 tấm
58 Đào xúc cấp phối đường thi công, đất cấp IV 0,288 100m3
59 Vận chuyển KL phá dỡ cự ly 12km, đất cấp III 0,288 100m3
60 San đất bãi thải 0,288 100m3
C Mái đê hạ lưu đê tả Đáy từ K67+300 đến K67+820
1 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo...<=70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thi thoảng xen lẫn cây con có d =5cm và một vài bụi dứa 26 công/100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm 15 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm 15 gốc cây
4 Vận chuyển cây phát quang cự ly 10,5km 1 ca
5 Phá dỡ kết cấu gạch 18,14 m3
6 Vận chuyển phế thải cự ly 10,5km, đất cấp VI 0,1814 100m3
7 San đất bãi thải 0,1814 100m3
8 Đào phong hóa 10,7637 100m3
9 Đào bùn 16,9439 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 13,3269 100m3
11 Đào cấp đất cấp 2 273,06 m3
12 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =1,8 tấn/m2 80,8475 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 19,678 100m3
14 Mua đất để đắp 12.247,61 m3
15 Vận chuyển đất không tận dụng cự ly 10,5km, đất cấp I 41,0345 100m3
16 San đất bãi thải 41,0345 100m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn 953 rọ
18 Rải vải địa kỹ thuật lớp lọc sát rọ đá 11,2144 100m2
19 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I 819,375 100m
20 Răm lót 2x4 tạo phẳng xếp đáy rọ đá 131,1 m3
21 Bê tôngmũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 49,86 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 35,82 m3
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên 597 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống 597 cấu kiện
25 Vận chuyển tấm đan trong phạm vi 1000m 35,82 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 597 cấu kiện
27 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 71,57 m3
28 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 482,62 m3
29 Gỗ làm khe co 0,15 m3
30 Nhựa đường làm khe co giãn 177,63 kg
31 Bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,8 m3
32 Ván khuôn mặt đường 1,995 100m2
33 Ván khuôn bản đáy rãnh 1,9333 100m2
34 Ván khuôn mũ mố 5,3145 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,1492 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm 0,4078 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm 1,5754 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 3,6396 tấn
39 Vữa lót xi măng cát mịn M75 2 m3
40 Nilon lót 2.890,22 m2
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4,3436 100m3
42 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 556,65 m
43 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 131,21 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 596,42 m2
45 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 54,5276 100m2
46 Mua cỏ để trồng (2.5kg/m2- 4.000/kg) 5.452,76 m2
47 Tháo dỡ hộ lan giao thông 30 m
48 Lắp dựng hộ lan giao thông 30 m
49 Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm , chiều dài cọc 4m, đất cấp I, phần ngập đất 33,6993 100m
50 Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm , chiều dài cọc 4m, đất cấp I, phần không ngập đất 29,1007 100m
51 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I, phần ngập đất 7,8161 100m
52 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I, phần không ngập đất 13,5139 100m
53 Thanh nẹp ngang (bạch đàn d>=6cm) 1.748 m
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,5572 100m3
55 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (dốc lên xuống đường thi công) 2,1 100m2
56 Đắp bao tải đất, cát tạo mái bảo vệ đê 431,35 m3
57 Mua đất đắp đê quây 461,5445 m3
58 Phên nứa làm đê quây thi công 969,74 m2
59 Dây thép mạ kẽm d = 2mm ( neo đỉnh cọc và thép buộc) 358,59 kg
60 Bơm nước hố móng 17,85 ca
61 Thuê tấm chống lầy kích thước 6x1,5m 4 tấm
62 Đào xúc đất, đất cấp III 10,5572 100m3
63 Đào xúc đất, đất cấp IV 0,252 100m3
64 Vận chuyển KL phá dỡ cự ly 10,5km, đất cấp III 10,8092 100m3
65 San đất bãi thải 10,8092 100m3
D Cống tại TD2+30
1 Đào xúc đất, đất cấp I 1,404 100m3
2 Đắp đất mang cống 249,6 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 25,425 m3
4 Mua đất để đắp 282,048 m3
5 Vận chuyển đất không tận dụng cự ly 12km, đất cấp 1 1,404 100m3
6 Vận chuyển đất cự ly 12km, đất cấp IV 0,2543 100m3
7 San đất bãi thải 1,6583 100m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,62 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 14,472 m3
10 Bê tông thành cống, thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 16,02 m3
11 Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 12,03 m3
12 Ván khuôn móng 0,1502 100m2
13 Ván khuôn ttường, chiều cao <= 28m 0,864 100m2
14 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,282 100m2
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0444 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8331 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt théptường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,2758 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,6027 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1461 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 3 cấu kiện
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 9,12 m2
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,88 m3
23 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 18 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->