Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 16:13:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,041,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mái thượng lưu đê tả Đáy từ K60+850 đến K61+050 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,2 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ | 55 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển KL phá dỡ cự ly 17km | 0,582 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 0,582 | 100m3 | |
| 5 | Đào phong hóa đất, đất cấp I | 0,8552 | 100m3 | |
| 6 | Đào bùn | 5,5846 | 100m3 | |
| 7 | Bóc cung trượt | 13,634 | 100m3 | |
| 8 | Đào cấp đất cấp 2 (tận dụng đắp tầng phản áp) | 125,1 | m3 | |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng =1,8 tấn/m2 | 33,305 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,4366 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất để đắp | 4.314,56 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất không tận dụng cư ly 17km, đất cấp I | 18,4858 | 100m3 | |
| 13 | San đất bãi thải | 18,4858 | 100m3 | |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 225 | rọ | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật lớp lọc sát rọ đá | 2,5155 | 100m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 168,75 | 100m | |
| 17 | Răm lót 2x4 tạo phẳng xếp đáy rọ đá | 27 | m3 | |
| 18 | Bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,0246 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,0301 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 10 | cái | |
| 22 | Đào đất chôn cọc tiêu | 0,67 | m3 | |
| 23 | Sơn phản quang màu trắng, đỏ | 3 | m2 | |
| 24 | Bê tông chèn chân cọc tiêu, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,58 | m3 | |
| 25 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 16,8578 | 100m2 | |
| 26 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | 16,8578 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | 55 | m3 | |
| 28 | Gỗ làm khe co | 0,03 | m3 | |
| 29 | Nhựa đường làm khe co giãn | 26,89 | kg | |
| 30 | Ván khuôn mặt đường | 0,349 | 100m2 | |
| 31 | Lót vải bạt dứa | 2,2 | 100m2 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,295 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,225 | 100m3 | |
| 34 | Mua đất để đắp | 26,1 | m3 | |
| 35 | Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 14,4453 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 9,6347 | 100m | |
| 37 | Thanh nẹp ngang bạch đàn | 360 | m | |
| 38 | Đắp bao tải đất làm đê quây (tận dụng đất bóc bỏ cung trượt) | 158,8 | m3 | |
| 39 | Phên nứa làm đê quây thi công | 343,73 | m2 | |
| 40 | Dây thép mạ kẽm d=2cm(neo đỉnh cọc và thép buộc) | 74,05 | kg | |
| 41 | Bơm nước hố móng | 4,97 | ca | |
| 42 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 0,7029 | 100m2 | |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5623 | 100m3 | |
| 44 | Thuê tấm chống lầy kích thước 6x1,5m | 4 | tấm | |
| 45 | Đào lớp đất đắp dốc, đất cấp III | 0,5623 | 100m3 | |
| 46 | Đào lớp cấp phối đá dăm lớp dưới, đất cấp IV | 0,0843 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển KL phá dỡ cự ly 17km, đất cấp III | 0,6466 | 100m3 | |
| 48 | San đất bãi thải | 0,6466 | 100m3 | |
| B | Mái đê hạ lưu đê tả Đáy từ K65+820 đến K66+810 | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo...<=70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thi thoảng xen lẫn cây con có d =5cm và một vài bụi dứa | 25,895 | công/100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | 1 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | 1 | gốc cây | |
| 4 | Vận chuyển cây phát quang cự ly 12km | 1 | ca | |
| 5 | Đào phong hóa, đất cấp I | 3,2373 | 100m3 | |
| 6 | Đào bùn | 5,8891 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 6,2505 | 100m3 | |
| 8 | Đào cấp thủ công đất cấp 2 | 99,45 | m3 | |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =1,8 tấn/m2 | 21,2553 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,092 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất để đắp | 3.216,8 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất không tận dụng cư ly 12km, đất cấp I | 15,3769 | 100m3 | |
| 13 | San đất bãi thải | 15,3769 | 100m3 | |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 316 | rọ | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật lớp lọc sát rọ đá | 3,5819 | 100m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | 341,25 | 100m | |
| 17 | Răm lót 2x4 tạo phẳng xếp đáy rọ đá | 54,6 | m3 | |
| 18 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 25,87 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 18,54 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp lên | 309 | cấu kiện | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp xuống | 309 | cấu kiện | |
| 22 | Vận chuyển tấm đan trong phạm vi 1000m | 18,54 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 309 | cấu kiện | |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 37,13 | m3 | |
| 25 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 250,91 | m3 | |
| 26 | Gỗ làm khe co | 0,12 | m3 | |
| 27 | Nhựa đường làm khe co giãn | 129,55 | kg | |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,66 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn mặt đường | 1,5136 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bản đáy rãnh | 1,0039 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | 2,7576 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,1124 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2116 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8173 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,8838 | tấn | |
| 36 | Vữa lót xi măng cát mịn M75 | 0,89 | m3 | |
| 37 | Nilon lót | 1.502,07 | m2 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,2582 | 100m3 | |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 246,3 | m | |
| 40 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 68,07 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 309,43 | m2 | |
| 42 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 21,8391 | 100m2 | |
| 43 | Mua cỏ để trồng (2.5kg/m2- 4.000/kg) | 2.183,91 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ hộ lan giao thông | 25 | m | |
| 45 | Lắp dựng hộ lan giao thông | 25 | m | |
| 46 | Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm , chiều dài cọc 4m, đất cấp I, phần ngập đất | 5,2207 | 100m | |
| 47 | Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm , chiều dài cọc 4m, đất cấp I, phần không ngập đất | 6,5127 | 100m | |
| 48 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 10,6133 | 100m | |
| 49 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 18,4867 | 100m | |
| 50 | Thanh nẹp ngang bạch đàn | 728 | m | |
| 51 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 2,4 | 100m2 | |
| 52 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái bảo vệ đê | 198,94 | m3 | |
| 53 | Mua đất đắp đê quây | 212,8658 | m3 | |
| 54 | Phên nứa làm đê quây thi công | 502,06 | m2 | |
| 55 | Dây thép mạ kẽm d = 2mm ( neo đỉnh cọc và thép buộc) | 149,49 | kg | |
| 56 | Bơm nước hố móng | 7,71 | ca | |
| 57 | Thuê tấm chống lầy kích thước 6x1,5m . | 4 | tấm | |
| 58 | Đào xúc cấp phối đường thi công, đất cấp IV | 0,288 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển KL phá dỡ cự ly 12km, đất cấp III | 0,288 | 100m3 | |
| 60 | San đất bãi thải | 0,288 | 100m3 | |
| C | Mái đê hạ lưu đê tả Đáy từ K67+300 đến K67+820 | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo...<=70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thi thoảng xen lẫn cây con có d =5cm và một vài bụi dứa | 26 | công/100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | 15 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | 15 | gốc cây | |
| 4 | Vận chuyển cây phát quang cự ly 10,5km | 1 | ca | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | 18,14 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly 10,5km, đất cấp VI | 0,1814 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải | 0,1814 | 100m3 | |
| 8 | Đào phong hóa | 10,7637 | 100m3 | |
| 9 | Đào bùn | 16,9439 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 13,3269 | 100m3 | |
| 11 | Đào cấp đất cấp 2 | 273,06 | m3 | |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =1,8 tấn/m2 | 80,8475 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,678 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất để đắp | 12.247,61 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất không tận dụng cự ly 10,5km, đất cấp I | 41,0345 | 100m3 | |
| 16 | San đất bãi thải | 41,0345 | 100m3 | |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 953 | rọ | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật lớp lọc sát rọ đá | 11,2144 | 100m2 | |
| 19 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | 819,375 | 100m | |
| 20 | Răm lót 2x4 tạo phẳng xếp đáy rọ đá | 131,1 | m3 | |
| 21 | Bê tôngmũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 49,86 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 35,82 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | 597 | cấu kiện | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | 597 | cấu kiện | |
| 25 | Vận chuyển tấm đan trong phạm vi 1000m | 35,82 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 597 | cấu kiện | |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 71,57 | m3 | |
| 28 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 482,62 | m3 | |
| 29 | Gỗ làm khe co | 0,15 | m3 | |
| 30 | Nhựa đường làm khe co giãn | 177,63 | kg | |
| 31 | Bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,8 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn mặt đường | 1,995 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bản đáy rãnh | 1,9333 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | 5,3145 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,1492 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,4078 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,5754 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,6396 | tấn | |
| 39 | Vữa lót xi măng cát mịn M75 | 2 | m3 | |
| 40 | Nilon lót | 2.890,22 | m2 | |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,3436 | 100m3 | |
| 42 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 556,65 | m | |
| 43 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 131,21 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 596,42 | m2 | |
| 45 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 54,5276 | 100m2 | |
| 46 | Mua cỏ để trồng (2.5kg/m2- 4.000/kg) | 5.452,76 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ hộ lan giao thông | 30 | m | |
| 48 | Lắp dựng hộ lan giao thông | 30 | m | |
| 49 | Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm , chiều dài cọc 4m, đất cấp I, phần ngập đất | 33,6993 | 100m | |
| 50 | Đóng cọc bạch đàn Fi 8-10 cm , chiều dài cọc 4m, đất cấp I, phần không ngập đất | 29,1007 | 100m | |
| 51 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I, phần ngập đất | 7,8161 | 100m | |
| 52 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I, phần không ngập đất | 13,5139 | 100m | |
| 53 | Thanh nẹp ngang (bạch đàn d>=6cm) | 1.748 | m | |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,5572 | 100m3 | |
| 55 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (dốc lên xuống đường thi công) | 2,1 | 100m2 | |
| 56 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái bảo vệ đê | 431,35 | m3 | |
| 57 | Mua đất đắp đê quây | 461,5445 | m3 | |
| 58 | Phên nứa làm đê quây thi công | 969,74 | m2 | |
| 59 | Dây thép mạ kẽm d = 2mm ( neo đỉnh cọc và thép buộc) | 358,59 | kg | |
| 60 | Bơm nước hố móng | 17,85 | ca | |
| 61 | Thuê tấm chống lầy kích thước 6x1,5m | 4 | tấm | |
| 62 | Đào xúc đất, đất cấp III | 10,5572 | 100m3 | |
| 63 | Đào xúc đất, đất cấp IV | 0,252 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển KL phá dỡ cự ly 10,5km, đất cấp III | 10,8092 | 100m3 | |
| 65 | San đất bãi thải | 10,8092 | 100m3 | |
| D | Cống tại TD2+30 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 1,404 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất mang cống | 249,6 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 25,425 | m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp | 282,048 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất không tận dụng cự ly 12km, đất cấp 1 | 1,404 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly 12km, đất cấp IV | 0,2543 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải | 1,6583 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,62 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 14,472 | m3 | |
| 10 | Bê tông thành cống, thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 16,02 | m3 | |
| 11 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | 12,03 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,1502 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn ttường, chiều cao <= 28m | 0,864 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,282 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0444 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8331 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt théptường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2758 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6027 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1461 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 3 | cấu kiện | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 9,12 | m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,88 | m3 | |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 18 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi