Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763108-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Hưng Lộc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200762663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 09:43:00 đến ngày 2020-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,336,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ SỐ 1
1 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,057 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1134 m2
4 Phá dỡ lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9417 m3
5 Đục tường để hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
6 Phá dỡ lanh tô cửa, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4632 m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,132 m2
8 Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2874 m3
9 Phá dỡ gạch lát nền nhà, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,3176 m2
10 Phá dỡ lớp trát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
11 Vệ sinh và làm sạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,875 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,613 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,2386 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,0692 m2
15 Phá vỡ lớp vữa trát, láng seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,462 m2
16 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
17 Cạo bỏ lớp sơn xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,3392 m2
18 Tháo dỡ, lắp lại bảng lớp học (tận dụng lại bảng cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
19 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m3
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6442 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6441 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6441 m3
23 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2874 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,3176 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x900mm vữa XM mác 75 (ốp chìm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,613 m2
27 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,7418 m2
28 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,1684 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,424 m2
30 Gắn lưới chống nứt vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,81 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,0692 m2
32 Chống thấm mái bằng màng chống thấm Glassdal-48P dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,782 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,462 m2
34 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây thêm bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
35 Trát bậc tam cấp - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,383 m2
36 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,858 m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,1658 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.610,2376 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6313 100m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,42 md
42 Sản xuất, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa đi kính trắng dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5586 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ kính trắng dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,848 m2
44 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
45 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
46 Hoa sắt cứa sổ 16x16 (cả lắp dựng, sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,925 m2
47 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0498 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1616 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4224 1m2
50 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6418 m2
51 Sơn cửa sắt xếp - 1 chống gỉ, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1134 1m2
52 Sơn lại xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,3392 1m2
53 Gia công, lắp đặt móc quạt trần D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 m3
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4643 100m2
57 Lắp đặt Tủ điện tổng (400x300x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Lắp đặt tủ điện nhựa trong phòng, H=1400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
59 Lắp đặt Lắp đặt đèn FS-40/36x2 CM1*EH, đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
60 Lắp đặt quạt trần ( Quạt tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
62 Đèn ốp trần bóng Led, 14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
63 Lắp đặt đèn gắn tường bóng led, 14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt hộp nối chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
68 Lắp đặt hộp nối dây vào các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
69 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Lăp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
75 Lăp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
76 Lăp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
81 Lắp đặt tủ chứa bình PCCC âm tường, kích thước 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
82 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
83 Bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
84 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
85 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Đào hào tiếp địa - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
88 Đắp đất hào tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
89 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
90 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m
91 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
95 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ thống
96 Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 10 m
97 Mua Cáp quang treo Single mode kim loại 4FO (Vinacap, Postef, M3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
98 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet ( Switch tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
99 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet ( Switch mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
100 Mua Switch quang 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
103 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống thoát nước PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
105 Lắp đặt ống cấp nước PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt côn thu PVC D110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt ống thoát nước mưa sê nô mái PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Tháo dỡ mái nhựa mika phía trước lấy mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
112 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m2
B NHÀ SỐ 2
1 Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sét, ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,56 m2
4 Phá dỡ chân tường lan can hoa sắt tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2058 m3
5 Đục tường để hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
6 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,17 m
7 Tháo dỡ gạch ô thoáng sảnh, cầu thang, cửa sổ phía sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8309 m2
8 Phá dỡ gạch ốp chân tường trong lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,984 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9403 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6072 m3
11 Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,639 m3
12 Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền nhà, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,2494 m2
13 Phá dỡ lan can BTCT tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4462 m3
14 Phá dỡ lớp trát bậc cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0844 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.149,832 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,6522 m2
17 Phá vỡ lớp vữa trát, láng seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8648 m2
18 Phá dỡ bệ gạch trước nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
19 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,383 m2
21 Cắt gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
22 Phá dỡ gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9576 m2
23 Phá dỡ lỗ thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 m3
24 Tháo dỡ, lắp lại bảng lớp học (tận dụng lại bảng cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9397 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9397 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9397 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7138 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3495 m3
30 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0786 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,386 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,639 m3
33 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,2494 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x900mm, vữa XM mác 75 (ốp chìm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,984 m2
35 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3462 m2
36 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,4083 m2
37 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285,7077 m2
38 Gắn lưới chống nứt vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,4578 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,6522 m2
40 Chống thấm mái bằng màng chống thấm Glassdal-48P dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5344 m2
41 Hoàn trả gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9576 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8224 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,4083 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.134,3599 m2
46 Sơn lại cửa đi, cửa sổ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,56 m2
47 Thay bản lề trên cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
48 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,28 1m2
49 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 16x16 (cả lắp dựng, sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
50 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
51 Sản xuất,lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, kích thước 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m
52 Trụ cầu thang gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,456 1m2
54 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4179 m2
55 Sơn lại cửa sắt xếp các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,383 1m2
56 Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
57 Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2155 m2
58 Gia công giá liên kết sắt hộp vào dầm để treo quạt trần tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 tấn
59 Lắp dựng giá liên kết sắt hộp vào dầm để treo quạt trần tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8752 1m2
61 Gia công, lắp đặt móc quạt trần D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,516 100m2
63 Lắp đặt Tủ điện tổng (400x300x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
64 Lắp đặt tủ điện nhựa trong phòng, H=1400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40/36x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp quạt tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Đèn ốp trần bóng Led, 14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
69 Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led, 14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt hộp nối chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
74 Lắp đặt hộp nối dây vào các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
75 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
81 Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
82 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
87 Lắp đặt tủ chứa bình PCCC âm tường, kích thước 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
88 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
89 Bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
90 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
91 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Cắt bê tông để đào rãnh cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 10m
94 Đào hào tiếp địa - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 100m3
95 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 100m3
96 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 m3
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
98 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m
99 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
103 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ thống
104 Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 10 m
105 Mua Cáp quang treo Single mode kim loại 4FO (Vinacap, Postef, M3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
106 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet ( Switch tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
107 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet ( Switch mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
108 Mua Switch quang 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Lắp đặt lavabo mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
110 Lắp đặt vòi chậu lavabo mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
111 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
115 Lắp đặt khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Lắp đặt côn thu PVC D110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, thoát nước mưa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, thoát nước mưa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
121 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Tháo dỡ mái tôn sau nhà lấy mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m2
123 Lợp lại mái tôn khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m2
C SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền sân gạch bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m2
2 Bóc lớp đất nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 100m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m3
8 Lát sân gạch terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->