Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phúc Hưng Lộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 09:43:00 đến ngày 2020-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,336,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,057 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1134 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9417 | m3 |
| 5 | Đục tường để hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lanh tô cửa, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4632 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,132 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2874 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền nhà, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,3176 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp trát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Vệ sinh và làm sạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,875 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,613 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,2386 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,0692 | m2 |
| 15 | Phá vỡ lớp vữa trát, láng seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,462 | m2 |
| 16 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3392 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại bảng lớp học (tận dụng lại bảng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6442 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6441 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6441 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2874 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,3176 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x900mm vữa XM mác 75 (ốp chìm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,613 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,7418 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,1684 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,424 | m2 |
| 30 | Gắn lưới chống nứt vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,81 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,0692 | m2 |
| 32 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm Glassdal-48P dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,782 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,462 | m2 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây thêm bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 35 | Trát bậc tam cấp - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,383 | m2 |
| 36 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,858 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,1658 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,2376 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6313 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | md |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa đi kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5586 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,848 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 46 | Hoa sắt cứa sổ 16x16 (cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,925 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0498 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1616 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4224 | 1m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6418 | m2 |
| 51 | Sơn cửa sắt xếp - 1 chống gỉ, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1134 | 1m2 |
| 52 | Sơn lại xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3392 | 1m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt móc quạt trần D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4643 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt Tủ điện tổng (400x300x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ điện nhựa trong phòng, H=1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Lắp đặt đèn FS-40/36x2 CM1*EH, đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần ( Quạt tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Đèn ốp trần bóng Led, 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led, 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây vào các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Lăp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 75 | Lăp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 76 | Lăp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 81 | Lắp đặt tủ chứa bình PCCC âm tường, kích thước 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 82 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 83 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 84 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 85 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Đào hào tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất hào tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 90 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 95 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 96 | Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 m |
| 97 | Mua Cáp quang treo Single mode kim loại 4FO (Vinacap, Postef, M3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet ( Switch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 99 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet ( Switch mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 100 | Mua Switch quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ống thoát nước PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu PVC D110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước mưa sê nô mái PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Tháo dỡ mái nhựa mika phía trước lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| B | NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sét, ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ chân tường lan can hoa sắt tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | m3 |
| 5 | Đục tường để hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,17 | m |
| 7 | Tháo dỡ gạch ô thoáng sảnh, cầu thang, cửa sổ phía sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8309 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp chân tường trong lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,984 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9403 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,639 | m3 |
| 12 | Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền nhà, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2494 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lan can BTCT tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp trát bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0844 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.149,832 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,6522 | m2 |
| 17 | Phá vỡ lớp vữa trát, láng seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8648 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bệ gạch trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 19 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,383 | m2 |
| 21 | Cắt gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 22 | Phá dỡ gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9576 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lỗ thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ, lắp lại bảng lớp học (tận dụng lại bảng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9397 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9397 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9397 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7138 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3495 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0786 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,386 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,639 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2494 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x900mm, vữa XM mác 75 (ốp chìm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,984 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3462 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,4083 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,7077 | m2 |
| 38 | Gắn lưới chống nứt vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,4578 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,6522 | m2 |
| 40 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm Glassdal-48P dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5344 | m2 |
| 41 | Hoàn trả gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9576 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8224 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,4083 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.134,3599 | m2 |
| 46 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,56 | m2 |
| 47 | Thay bản lề trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 16x16 (cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 51 | Sản xuất,lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m |
| 52 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,456 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4179 | m2 |
| 55 | Sơn lại cửa sắt xếp các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,383 | 1m2 |
| 56 | Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2155 | m2 |
| 58 | Gia công giá liên kết sắt hộp vào dầm để treo quạt trần tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giá liên kết sắt hộp vào dầm để treo quạt trần tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8752 | 1m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt móc quạt trần D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,516 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt Tủ điện tổng (400x300x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện nhựa trong phòng, H=1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40/36x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp quạt tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Đèn ốp trần bóng Led, 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led, 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối dây vào các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ chứa bình PCCC âm tường, kích thước 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 88 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 91 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Cắt bê tông để đào rãnh cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 10m |
| 94 | Đào hào tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 98 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 103 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 104 | Lắp đặt dây cáp quang < 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 m |
| 105 | Mua Cáp quang treo Single mode kim loại 4FO (Vinacap, Postef, M3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet ( Switch tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 107 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet ( Switch mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 108 | Mua Switch quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt lavabo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi chậu lavabo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu PVC D110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, thoát nước mưa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, thoát nước mưa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tháo dỡ mái tôn sau nhà lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m2 |
| 123 | Lợp lại mái tôn khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m2 |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân gạch bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m2 |
| 2 | Bóc lớp đất nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m3 |
| 8 | Lát sân gạch terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi