Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 737/QĐ-SGDĐT ngày 09/6/2020 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:05:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7086 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,104 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0361 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6049 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6816 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8218 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,233 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0759 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6745 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,11 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,11 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2736 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 19 | Lớp sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 20 | Lớp sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 21 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | cái |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3752 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6075 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6006 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,489 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6663 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9308 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4051 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6377 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1455 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4388 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4867 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3233 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6544 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4899 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9557 | 100m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4516 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4516 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3021 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5414 | m3 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,66 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3437 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,625 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,76 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6834 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9326 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,667 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,57 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,6075 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,8362 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,64 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,387 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,751 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,341 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,76 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,848 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 74 | SXLD cầu chắn rác bằng thép không rỉ D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Bậc thang lên mái fi18, l=1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5664 | kg |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.799,533 | m2 |
| 77 | SXLD hoàn thiện tay vịn lan can hành lang inox 304, có trụ đỡ và nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | md |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện cửa đi bằng nhôm Tung Kuang dày 1.2mm, hệ 700, kính dày 5mm, có khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,36 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm Tung Kuang dày 1.2mm, hệ 700, kính dày 5mm, có khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 80 | Sản xuất và hoàn thiện hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 a150 dày 1.0, sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | m2 |
| 81 | Sản xuất và hoàn thiện hoa sắt bằng sắt hộp 20x20 a150 dày 1.0, sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 83 | Gạch bông gió nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | viên |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0352 | 100m2 |
| 85 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,944 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4226 | 100m2 |
| B | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Cầu chì trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cầu chì ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx11-SS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx11-SS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| C | Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15(21)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20(27)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32(42)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20/15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây cấp nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi nước (Romine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50(60)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100(114)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê thông tắc, kiểm tra D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê thông tắc, kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 7 | Mạ kẽm thép D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,391 | kg |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Chân bậc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 14 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| E | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình CO2.MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi