Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757511-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200747224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 737/QĐ-SGDĐT ngày 09/6/2020 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:05:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7086 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,104 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0361 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6049 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6816 tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8218 100m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 100m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,233 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0759 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6745 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,11 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,11 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2736 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1183 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
19 Lớp sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
20 Lớp sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
21 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 cái
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3752 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6075 tấn
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6006 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,489 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6663 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9308 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4051 100m2
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6377 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1455 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4388 100m2
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4867 m3
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1755 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2381 tấn
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3233 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6544 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4899 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9557 100m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4516 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4516 m2
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
46 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3021 m3
47 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5414 m3
48 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,66 m2
49 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3437 m3
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,625 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,76 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,68 m2
55 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6834 m3
56 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9326 m3
57 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,667 m3
58 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,28 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,57 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,6075 m2
62 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,8362 m2
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,64 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,387 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,751 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,341 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,76 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,848 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m
74 SXLD cầu chắn rác bằng thép không rỉ D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Bậc thang lên mái fi18, l=1.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5664 kg
76 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.799,533 m2
77 SXLD hoàn thiện tay vịn lan can hành lang inox 304, có trụ đỡ và nắp chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9 md
78 Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện cửa đi bằng nhôm Tung Kuang dày 1.2mm, hệ 700, kính dày 5mm, có khóa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,36 m2
79 Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm Tung Kuang dày 1.2mm, hệ 700, kính dày 5mm, có khóa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m2
80 Sản xuất và hoàn thiện hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 a150 dày 1.0, sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,96 m2
81 Sản xuất và hoàn thiện hoa sắt bằng sắt hộp 20x20 a150 dày 1.0, sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
83 Gạch bông gió nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 viên
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0352 100m2
85 Cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 cái
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,944 1m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4226 100m2
B Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Cầu chì trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Cầu chì ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx11-SS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
12 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx11-SS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Lắp đặt quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
17 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
18 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
19 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
25 Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
27 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
C Cấp nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15(21)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20(27)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32(42)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20/15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Dây cấp nước D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
19 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt vòi nước (Romine) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
25 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50(60)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
26 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100(114)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Tê thông tắc, kiểm tra D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Tê thông tắc, kiểm tra D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D Chống sét đánh thẳng
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
7 Mạ kẽm thép D10 + D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,391 kg
8 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
9 Chân bậc đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
10 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
14 Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
E Hệ thống PCCC
1 Bình CO2.MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
2 Bình bột MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
3 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->