Gói thầu: Gói số 02: Sửa chữa công trình thuộc Đông Trường Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200743888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Sửa chữa công trình thuộc Đông Trường Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:24:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,268,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA IA MLAH | |||
| B | 1. SỬA CHỮA 2 MÁI VÀ ĐÁY KÊNH CHÍNH K10+802 - K10+807, K10+822 - K10+832 (L=15M) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 76,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,3499 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 2,8 | m2 |
| C | 2. BỔ SUNG TẤM NẮP KÊNH CHÍNH TẠI K6+200 - K6+260 (L=60M) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 2,521 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| D | 3. XỬ LÝ, GIA CỐ MÁI BẢO VỆ CẦU MÁNG SỐ 5 TẠI K4+609 TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả theo chương V | 46 | 1 rọ |
| 2 | Đắp bao tải đất | Mô tả theo chương V | 20,63 | m3 |
| 3 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,75 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 25,7141 | 1m3 |
| E | 4. TÔN CAO BỜ KÊNH CHÍNH ĐOẠN K15+649 - K15+719 (L=70M) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 18,41 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 208,32 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 10,55 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 7 | m3 |
| F | 5. TÔN CAO BỜ KÊNH CHÍNH ĐOẠN K15+719 - K16+890 (L=171M) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,12 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 229,68 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,45 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 1,36 | m3 |
| G | 6. TÔN CAO BỜ KÊNH CHÍNH ĐOẠN K16+80 - K16+173 (L=93M) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 150,36 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,27 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 1,26 | m3 |
| H | 7. CỔNG RA VÀO TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 9,89 | m2 |
| 3 | Bản lề lá | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Chốt giữ chân cửa | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,88 | 1m2 |
| I | 8. XỬ LÝ ĐÁY KÊNH N11-4 TẠI K0+100 - K0+310 (L=210M) | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,39 | m3 |
| J | 9. GIA CỐ RỌ ĐÁ 2 BỜ KÊNH N1 TẠI KC | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả theo chương V | 10 | 1 rọ |
| 2 | Đào bóc phong hóa | Mô tả theo chương V | 2,78 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 3,82 | m3 |
| K | 10. BỔ SUNG TẤM NẮP KÊNH N5 TẠI K0+000 - K0+070 (L=70M) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,4395 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| L | 11. Kênh N11-10 - CẦU MÁNG CHỮ U KÊNH N11-10 TẠI K0+672 - K0+692 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả theo chương V | 0,5917 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả theo chương V | 0,5917 | tấn |
| 4 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 1,72 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,163 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,344 | m3 |
| M | 12. KÊNH N27 - GIA CỐ BỜ TẢ KÊNH N27 TẠI K1+156 - K1+186 (L=30M) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,2104 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,72 | m2 |
| N | 13. KÊNH N11-11 - GIA CỐ RỌ ĐÁ BỜ HỮU KÊNH N11-11 ĐOẠN K0+70 - K0+84 (L=14M) | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả theo chương V | 7 | 1 rọ |
| O | 14. TRẠM BƠM CHƯ GU - GIA CỐ TƯỜNG CHẮN LÒNG SUỐI TẠI K0+836 KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 11,64 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 8,74 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,48 | m2 |
| P | 15. KÊNH N11 NỐI DÀI - XỬ LÝ TRÀN RA KÊNH N11 NỐI DÀI TẠI K1+224 | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 2,2 | m3 |
| Q | CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA AYUN HẠ | |||
| R | KÊNH CHÍNH | |||
| S | 1. Sửa chữa cơ khí xi phông K10 tại K10+894 kênh chính | |||
| 1 | Máy đóng mở V10+bệ đỡ+ty 5,5m | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| T | 2. Cống tưới N7 kênh chính | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9 | 1m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 4 | Ty 4,1m | Mô tả theo chương V | 4,1 | m |
| U | KÊNH CHÍNH BẮC | |||
| V | 3. Máy đóng mở cống tưới BV1 tại K0+020 | |||
| 1 | Máy đóng mở V0,5+ty 2,7m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| W | 4. Máy đóng mở cống tưới BV3 tại K0+906 | |||
| 1 | Máy đóng mở V0,5+ty 2,7m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| X | 5. Cống tưới BV9 tại K4+253 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,4 | 1m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 1,5 | m |
| 5 | Bulông ecu các loại | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V1 + ty 2m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| Y | 6. Cống tưới B14 tại K5+566 | |||
| 1 | Máy đóng mở V0,5+ty 1,6m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| Z | 7. Máy đóng mở tại Xi phông tại K6+746 | |||
| 1 | Máy đóng mở V3+ty 5,0m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AA | 8. Máy đóng mở Cống tưới B16 tại K7+149 | |||
| 1 | Máy đóng mở V1+ty 2m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AB | 9. Máy đóng mở Xi phông tại K8+175 | |||
| 1 | Máy đóng mở V3+ty 5,5m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AC | 10. Máy đóng mở Cống tưới B18 tại K9+452 | |||
| 1 | Máy đóng mở V1+ty 2m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AD | 11. Sửa chữa lưới chắn rác Xi phông tại K10+092 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 25,6287 | 1m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,716 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,716 | tấn |
| 4 | Bulông ecu các loại | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Ống thép Ø40x1,4mm (1,367kg/m) | Mô tả theo chương V | 18,3178 | kg |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 5,6 | m |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,02 | m3 |
| AE | 12. Sửa chữa cơ khí Cống tưới BV8 tại K10+418 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,51 | 1m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Chốt tai cửa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy đóng mở V1 + ty 2m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AF | 13. Sửa chữa Điều tiết tại K12+426 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,55 | 1m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 4 | Bulông ecu các loại | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Tay cầm Ống thép Ø40x1,4mm | Mô tả theo chương V | 13,4 | m |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Máy đóng mở V3+ ty 4m đi kèm | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| AG | KÊNH CHÍNH NAM | |||
| AH | 14. Sửa chữa cơ khí Điều tiết tại K0+994 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 50,0386 | 1m2 |
| 2 | Gia công cánh cửa và lưới chắn rác | Mô tả theo chương V | 1,7207 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cửa và lưới chắn rác | Mô tả theo chương V | 1,7207 | tấn |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 14,92 | m |
| 5 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| AI | 15. Sửa chữa cơ khí Xi phông tại K1+967 | |||
| 1 | Máy đóng mở V3+ty 2,6m | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| AJ | 16. Sửa chữa cơ khí Cống tưới N13 tại K2+674 | |||
| 1 | Máy đóng mở V1+ty 1,6m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AK | 17. Sửa chữa cơ khí Xả đáy tại K2+747 | |||
| 1 | Máy đóng mở V3+ty 5m | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| AL | 18. Sửa chữa cơ khí Xi phông tại K4+026 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,1667 | 1m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 4 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống thép Ø40x1,4mm (1,367kg/m) | Mô tả theo chương V | 26,4651 | kg |
| 6 | Máy đóng mở V3+ty 4,8m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AM | ||||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 43,4586 | 1m2 |
| 2 | Gia công cánh cửa và lưới chắn rác | Mô tả theo chương V | 1,3182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cửa và lưới chắn rác | Mô tả theo chương V | 1,3182 | tấn |
| 4 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 12,64 | m |
| AN | 20. Sửa chữa cơ khí Xả đáy tại K7+803 | |||
| 1 | Máy đóng mở V3+ty 2,25m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AO | 21. Sửa chữa cơ khí Điều tiết tại K8+347 | |||
| 1 | Máy đóng mở V3 | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| AP | 22. Sửa chữa cơ khí Điều tiết N23 tại K10+562 | |||
| 1 | Máy đóng mở V3 + ty 3,7m | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| AQ | 23. Sửa chữa cơ khí Xả đáy tại K13+446 | |||
| 1 | Máy đóng mở V2 + ty 3m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AR | 24. Sửa chữa cơ khí Cống tưới N25B tại K16+505 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,44 | 1m2 |
| 2 | Gia công cánh cửa và lưới chắn rác | Mô tả theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cửa và lưới chắn rác | Mô tả theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 4 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Máy đóng mở V1 + ty 2m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AS | 25. Sửa chữa cơ khí Xả đáy tại K18+443 | |||
| 1 | Máy đóng mở V2 + ty 2m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AT | 26. Sửa chữa cơ khí Cống tưới N29 tại K18+811 | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 + ty 1,5m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AU | KÊNH N25A | |||
| AV | 27. Sửa chữa 2 mái kênh N25A đoạn K0+10 - K0+15 | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 29,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 12,519 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 11,7 | m3 |
| AW | 28. SỬA CHỮA MÁI BỜ TẢ KÊNH N25A TẠI K0+25 - K0+31 (L=6m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,87 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 17,52 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,53 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 7,51 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 7,02 | m3 |
| AX | 29. Sửa chữa tường bờ tả kênh N25A tại K0+840-K0+855, K0+880-K0+887 (ƩL=22m) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 15,68 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 12,71 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 11,88 | m3 |
| AY | 30. Sửa chữa tường kênh N25A K1+038-K1+045 (L tả = 7m, L hữu = 5m) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,55 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 6,9336 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 6,48 | m3 |
| AZ | 31. SỬA CHỮA TƯỜNG BỜ HỮU KÊNH HỘP N25A TẠI K1+052-K1+057 (L=5m) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,56 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,889 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 2,7 | m3 |
| BA | KÊNH N25A-1 | |||
| BB | 32. Sửa chữa 2 mái và đáy kênh N25A-1 tại K1+447-K1+492 | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 216 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 1,2326 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 51,47 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 48,1 | m3 |
| BC | KÊNH N27 | |||
| BD | 33. SỬA CHỮA MÁI HỮU + ĐÁY KÊNH N27 TẠI K0+649-K0+661 (L=12m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,217 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 7,45 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 6,96 | m3 |
| BE | 34. SỬA CHỮA MÁI HỮU + ĐÁY KÊNH N27 TẠI K0+674-K0+698 (L=24m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,434 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 14,89 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 13,92 | m3 |
| BF | 35. SỬA CHỮA MÁI TẢ + ĐÁY KÊNH N27 TẠI K1+600-K1+624 (L=24m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,434 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 14,89 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 13,92 | m3 |
| BG | KÊNH N29 | |||
| BH | 36. Sửa chữa mái hữu và đáy kênh N29 tại K2+064-K2+097 | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,65 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 79,86 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,4823 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 20,4798 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 19,14 | m3 |
| BI | KÊNH B22 | |||
| BJ | 37. Sửa chữa mái hữu và đáy kênh B22 tại K2+550-K2+558 | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,76 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 35,97 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,83 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 4,51 | m3 |
| BK | 38. SỬA CHỮA 2 MÁI BỜ KÊNH B22 TẠI K6+244-K6+262 (Ltả=18m, Lhữu=13m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,69 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 79,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,38 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 33,83 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 31,62 | m3 |
| BL | KÊNH B22-5 | |||
| BM | 39. Sửa chữa tả kênh B22-5 tại K1+680-K1+716 | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,78 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 70,56 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,4272 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1646 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 15,79 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 14,76 | m3 |
| BN | 40. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH B22-5 TẠI K1+850-K1+880 (L=30m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 10,26 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 102,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,5872 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,2123 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 33,384 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 31,2 | m3 |
| BO | 41. SỬA CHỮA MÁI HỮU + ĐÁY KÊNH B22-5 TẠI K1+900-K1+921 (L=21m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,54 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 41,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,2492 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 9,2127 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 8,61 | m3 |
| BP | KÊNH B20 | |||
| BQ | 42. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH B20 TẠI K2+552 -K2+582 (L=30m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,64 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 116,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,6494 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,49 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 29,53 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 27,6 | m3 |
| BR | 43. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH B20 TẠI K2+597 -K2+630 (L=33m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 128,04 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,7143 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 32,49 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 30,36 | m3 |
| BS | KÊNH CHÍNH IA RBOL | |||
| BT | 44. Sửa chữa kênh chính Ia Rbol tại K0+012-K0+174 | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,63 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 33,5 | m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả theo chương V | 3,0914 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả theo chương V | 3,0914 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 205,73 | 1m2 |
| 8 | Nhét dây thừng tẩm nhựa vào khe lún | Mô tả theo chương V | 2,26 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,34 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 29,4 | m3 |
| BU | KÊNH B22-10 | |||
| BV | 45. SỮA CHỮA DÀN VAN, CÁNH CỬA CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH B22-10 | |||
| 1 | Máy đóng mở V1+ty 2,4m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| BW | KÊNH B24-3 | |||
| 1 | Máy đóng mở V1+ty 2,4m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| BX | 46. MÁY ĐÓNG MỞ CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH B24-3 | |||
| 1 | Máy đóng mở V1+ty 2,4m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| BY | KÊNH N5a | |||
| BZ | 47. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH N5a TẠI K0+900 - K0+920 (L=20m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,48 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 84,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,4704 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 37,45 | 1m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 35 | m3 |
| CA | 48. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH N5a TẠI K0+974 - K0+980 (L=6m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 25,44 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 11,24 | 1m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 10,5 | m3 |
| CB | KÊNH N7-5B | |||
| CC | 49. SỬA CHỮA KÊNH N7-5B TẠI K1+038 - K1+048 (2 mái + đáy L=8m và mái tả + đáy L=2m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,83 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 27,88 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1568 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 9,39 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 8,78 | m3 |
| CD | 50. SỬA CHỮA MÁI HỮU KÊNH N7-5B TẠI K1+120-K1+220 (L=100m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 15,5 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 135 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,7137 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,3324 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,73 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 62,06 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 58 | m3 |
| CE | 51. XỬ LÝ SỮA CHỮA CẦU THÔ SƠ KÊNH N7-5B TẠI K0+539 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| CF | KÊNH N3, N3MR | |||
| CG | 52. SỬA CHỮA MÁI HỮU BỜ KÊNH N3 & N3MR TẠI K0+15-K0+25 (L=10m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,46 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 14,98 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 14 | m3 |
| CH | 53. SỬA CHỮA MÁI BỜ HỮU KÊNH N3 & N3MR TẠI K1+420-K1+425 (L=5m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,83 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 7,49 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 7 | m3 |
| CI | 54. Thay thế máy đóng mở V3 + trục vít kênh N3mr tại K2+750 | |||
| 1 | Máy đóng mở V3+ty 4,5m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| CJ | KÊNH B18 | |||
| CK | 55. SỬA CHỮA MÁI HỮU KÊNH B18 TẠI K1+928 - K1+943 (L=15m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,57 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 34,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1882 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 10,11 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 9,45 | m3 |
| CL | 56. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH B18 TẠI K1+943 - K1+963 (L=20m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 10,72 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 107,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,5768 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,75 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 25,68 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 24 | m3 |
| CM | 57. SỬA CHỮA MÁI HỮU KÊNH B18 TẠI K2+040 - K2+085 (L=45m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,61 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 107,1 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,5647 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,06 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 30,33 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 28,35 | m3 |
| CN | KÊNH N13 | |||
| CO | 58. SỬA CHỮA MÁI HỮU + ĐÁY N13 TẠI K2+130-K2+154 (L=24m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,66 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 51,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,3183 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 10,53 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 9,84 | m3 |
| CP | 59. SỬA CHỮA MÁI TẢ + ĐÁY KÊNH N13 TẠI K2+174 - K2+184 (L=10m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,36 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 21,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,39 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 4,1 | m3 |
| CQ | 60. SỬA CHỮA MÁI TẢ + ĐÁY KÊNH N13 TẠI K2+206 - K2+232 (L=26m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,14 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 56,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,3449 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,15 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 11,41 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 10,66 | m3 |
| CR | 61. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH N13 TẠI K2+342 - K2+360 (L=18m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,52 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 65,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,28 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 15,79 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 14,76 | m3 |
| CS | 62. SỬA CHỮA MÁI TẢ + ĐÁY KÊNH N13 TẠI K2+366 - K2+380 (L=14m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 30,24 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1857 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,16 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 6,14 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 5,74 | m3 |
| CT | KÊNH N17 | |||
| CU | 63. Xử lý kênh N17 tại K1+665-K1+693 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa vào, cửa ra, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,09 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,52 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 65,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả theo chương V | 1,5389 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả theo chương V | 1,5389 | tấn |
| 13 | Bulông M20x80 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 1,82 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 87,38 | 1m2 |
| 16 | Nhét dây thừng tẩm nhựa vào khe lún | Mô tả theo chương V | 0,18 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,45 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 10,14 | m3 |
| 21 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 7,76 | m3 |
| CV | KÊNH N3-B7 | |||
| CW | 64. SỮA CHỮA DÀN VAN, CÁNH CỬA KÊNH N3-B7 TẠI K6+185 | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,16 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 2,95 | m |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,018 | m3 |
| 6 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Máy đóng mở V1+ty 2,5m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| CX | KÊNH N7 | |||
| CY | 65. Thay thế máy đóng mở V3 + trục vít kênh N7 tại K0+921 | |||
| 1 | Máy đóng mở V3+ty 5m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi