Gói thầu: Gói số 02: Sửa chữa công trình thuộc Đông Trường Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200743888-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
Tên gói thầu Gói số 02: Sửa chữa công trình thuộc Đông Trường Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200733608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 10:24:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,268,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA IA MLAH
B 1. SỬA CHỮA 2 MÁI VÀ ĐÁY KÊNH CHÍNH K10+802 - K10+807, K10+822 - K10+832 (L=15M)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 8,4 m3
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả theo chương V 76,2 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,3499 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0112 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 2,8 m2
C 2. BỔ SUNG TẤM NẮP KÊNH CHÍNH TẠI K6+200 - K6+260 (L=60M)
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 17,28 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả theo chương V 120 1cấu kiện
3 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 2,521 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,4176 100m2
D 3. XỬ LÝ, GIA CỐ MÁI BẢO VỆ CẦU MÁNG SỐ 5 TẠI K4+609 TRÊN KÊNH CHÍNH
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả theo chương V 46 1 rọ
2 Đắp bao tải đất Mô tả theo chương V 20,63 m3
3 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 5,75 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 25,7141 1m3
E 4. TÔN CAO BỜ KÊNH CHÍNH ĐOẠN K15+649 - K15+719 (L=70M)
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 18,41 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 208,32 m2
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 10,55 1m3 đất nguyên thổ
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 7 m3
F 5. TÔN CAO BỜ KÊNH CHÍNH ĐOẠN K15+719 - K16+890 (L=171M)
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 8,12 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 229,68 m2
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 2,45 1m3 đất nguyên thổ
4 Đắp bờ kênh mương , dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 1,36 m3
G 6. TÔN CAO BỜ KÊNH CHÍNH ĐOẠN K16+80 - K16+173 (L=93M)
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 8,1 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 150,36 m2
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 2,27 1m3 đất nguyên thổ
4 Đắp bờ kênh mương , dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 1,26 m3
H 7. CỔNG RA VÀO TRÀN XẢ LŨ
1 Gia công cổng sắt Mô tả theo chương V 0,1335 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 9,89 m2
3 Bản lề lá Mô tả theo chương V 9 cái
4 Chốt giữ chân cửa Mô tả theo chương V 2 cái
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 14,88 1m2
I 8. XỬ LÝ ĐÁY KÊNH N11-4 TẠI K0+100 - K0+310 (L=210M)
1 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 4,39 m3
J 9. GIA CỐ RỌ ĐÁ 2 BỜ KÊNH N1 TẠI KC
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả theo chương V 10 1 rọ
2 Đào bóc phong hóa Mô tả theo chương V 2,78 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 3,82 m3
K 10. BỔ SUNG TẤM NẮP KÊNH N5 TẠI K0+000 - K0+070 (L=70M)
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,7 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả theo chương V 70 1cấu kiện
3 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,4395 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,093 100m2
L 11. Kênh N11-10 - CẦU MÁNG CHỮ U KÊNH N11-10 TẠI K0+672 - K0+692
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,55 m3
2 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả theo chương V 0,5917 tấn
3 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả theo chương V 0,5917 tấn
4 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 1,72 1m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 1,163 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,344 m3
M 12. KÊNH N27 - GIA CỐ BỜ TẢ KÊNH N27 TẠI K1+156 - K1+186 (L=30M)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,4 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 24 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,2104 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0044 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,72 m2
N 13. KÊNH N11-11 - GIA CỐ RỌ ĐÁ BỜ HỮU KÊNH N11-11 ĐOẠN K0+70 - K0+84 (L=14M)
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả theo chương V 7 1 rọ
O 14. TRẠM BƠM CHƯ GU - GIA CỐ TƯỜNG CHẮN LÒNG SUỐI TẠI K0+836 KÊNH CHÍNH
1 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 4,8 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 6 m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,1611 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,1247 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,2896 100m2
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 11,64 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 8,74 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,48 m2
P 15. KÊNH N11 NỐI DÀI - XỬ LÝ TRÀN RA KÊNH N11 NỐI DÀI TẠI K1+224
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả theo chương V 6 1 rọ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 2,2 m3
Q CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA AYUN HẠ
R KÊNH CHÍNH
S 1. Sửa chữa cơ khí xi phông K10 tại K10+894 kênh chính
1 Máy đóng mở V10+bệ đỡ+ty 5,5m Mô tả theo chương V 2 Bộ
T 2. Cống tưới N7 kênh chính
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 9 1m2
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,1825 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,1825 tấn
4 Ty 4,1m Mô tả theo chương V 4,1 m
U KÊNH CHÍNH BẮC
V 3. Máy đóng mở cống tưới BV1 tại K0+020
1 Máy đóng mở V0,5+ty 2,7m Mô tả theo chương V 1 Bộ
W 4. Máy đóng mở cống tưới BV3 tại K0+906
1 Máy đóng mở V0,5+ty 2,7m Mô tả theo chương V 1 Bộ
X 5. Cống tưới BV9 tại K4+253
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 1,4 1m2
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,0288 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,0288 tấn
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 1,5 m
5 Bulông ecu các loại Mô tả theo chương V 16 cái
6 Máy đóng mở V1 + ty 2m Mô tả theo chương V 1 Bộ
Y 6. Cống tưới B14 tại K5+566
1 Máy đóng mở V0,5+ty 1,6m Mô tả theo chương V 1 Bộ
Z 7. Máy đóng mở tại Xi phông tại K6+746
1 Máy đóng mở V3+ty 5,0m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AA 8. Máy đóng mở Cống tưới B16 tại K7+149
1 Máy đóng mở V1+ty 2m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AB 9. Máy đóng mở Xi phông tại K8+175
1 Máy đóng mở V3+ty 5,5m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AC 10. Máy đóng mở Cống tưới B18 tại K9+452
1 Máy đóng mở V1+ty 2m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AD 11. Sửa chữa lưới chắn rác Xi phông tại K10+092
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 25,6287 1m2
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,716 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,716 tấn
4 Bulông ecu các loại Mô tả theo chương V 60 cái
5 Ống thép Ø40x1,4mm (1,367kg/m) Mô tả theo chương V 18,3178 kg
6 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 5,6 m
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,02 m3
AE 12. Sửa chữa cơ khí Cống tưới BV8 tại K10+418
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 0,51 1m2
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,01 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,01 tấn
4 Chốt tai cửa Mô tả theo chương V 1 cái
5 Máy đóng mở V1 + ty 2m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AF 13. Sửa chữa Điều tiết tại K12+426
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 3,55 1m2
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,0439 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,0439 tấn
4 Bulông ecu các loại Mô tả theo chương V 20 cái
5 Tay cầm Ống thép Ø40x1,4mm Mô tả theo chương V 13,4 m
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,02 m3
7 Máy đóng mở V3+ ty 4m đi kèm Mô tả theo chương V 2 Bộ
AG KÊNH CHÍNH NAM
AH 14. Sửa chữa cơ khí Điều tiết tại K0+994
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 50,0386 1m2
2 Gia công cánh cửa và lưới chắn rác Mô tả theo chương V 1,7207 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép cánh cửa và lưới chắn rác Mô tả theo chương V 1,7207 tấn
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 14,92 m
5 Bulông các loại Mô tả theo chương V 80 cái
AI 15. Sửa chữa cơ khí Xi phông tại K1+967
1 Máy đóng mở V3+ty 2,6m Mô tả theo chương V 2 Bộ
AJ 16. Sửa chữa cơ khí Cống tưới N13 tại K2+674
1 Máy đóng mở V1+ty 1,6m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AK 17. Sửa chữa cơ khí Xả đáy tại K2+747
1 Máy đóng mở V3+ty 5m Mô tả theo chương V 2 Bộ
AL 18. Sửa chữa cơ khí Xi phông tại K4+026
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 5,1667 1m2
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,0587 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,0587 tấn
4 Bulông các loại Mô tả theo chương V 12 cái
5 Ống thép Ø40x1,4mm (1,367kg/m) Mô tả theo chương V 26,4651 kg
6 Máy đóng mở V3+ty 4,8m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AM
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 43,4586 1m2
2 Gia công cánh cửa và lưới chắn rác Mô tả theo chương V 1,3182 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép cánh cửa và lưới chắn rác Mô tả theo chương V 1,3182 tấn
4 Bulông các loại Mô tả theo chương V 80 cái
5 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 12,64 m
AN 20. Sửa chữa cơ khí Xả đáy tại K7+803
1 Máy đóng mở V3+ty 2,25m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AO 21. Sửa chữa cơ khí Điều tiết tại K8+347
1 Máy đóng mở V3 Mô tả theo chương V 2 Bộ
AP 22. Sửa chữa cơ khí Điều tiết N23 tại K10+562
1 Máy đóng mở V3 + ty 3,7m Mô tả theo chương V 2 Bộ
AQ 23. Sửa chữa cơ khí Xả đáy tại K13+446
1 Máy đóng mở V2 + ty 3m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AR 24. Sửa chữa cơ khí Cống tưới N25B tại K16+505
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 3,44 1m2
2 Gia công cánh cửa và lưới chắn rác Mô tả theo chương V 0,0861 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép cánh cửa và lưới chắn rác Mô tả theo chương V 0,0861 tấn
4 Bulông các loại Mô tả theo chương V 18 cái
5 Máy đóng mở V1 + ty 2m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AS 25. Sửa chữa cơ khí Xả đáy tại K18+443
1 Máy đóng mở V2 + ty 2m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AT 26. Sửa chữa cơ khí Cống tưới N29 tại K18+811
1 Máy đóng mở V1 + ty 1,5m Mô tả theo chương V 1 Bộ
AU KÊNH N25A
AV 27. Sửa chữa 2 mái kênh N25A đoạn K0+10 - K0+15
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,12 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 29,2 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1525 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,03 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,88 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 12,519 1m3 đất nguyên thổ
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 11,7 m3
AW 28. SỬA CHỮA MÁI BỜ TẢ KÊNH N25A TẠI K0+25 - K0+31 (L=6m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,87 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 17,52 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,0931 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0269 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,53 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 7,51 1m3 đất nguyên thổ
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 7,02 m3
AX 29. Sửa chữa tường bờ tả kênh N25A tại K0+840-K0+855, K0+880-K0+887 (ƩL=22m)
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 15,68 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 12,71 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 11,88 m3
AY 30. Sửa chữa tường kênh N25A K1+038-K1+045 (L tả = 7m, L hữu = 5m)
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 8,55 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 6,9336 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 6,48 m3
AZ 31. SỬA CHỮA TƯỜNG BỜ HỮU KÊNH HỘP N25A TẠI K1+052-K1+057 (L=5m)
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 3,56 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 2,889 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 2,7 m3
BA KÊNH N25A-1
BB 32. Sửa chữa 2 mái và đáy kênh N25A-1 tại K1+447-K1+492
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 21,6 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 216 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 1,2326 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1572 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 51,47 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 48,1 m3
BC KÊNH N27
BD 33. SỬA CHỮA MÁI HỮU + ĐÁY KÊNH N27 TẠI K0+649-K0+661 (L=12m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 4,08 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 36 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,217 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0576 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 7,45 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 6,96 m3
BE 34. SỬA CHỮA MÁI HỮU + ĐÁY KÊNH N27 TẠI K0+674-K0+698 (L=24m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 8,16 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 72 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,434 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1177 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 14,89 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 13,92 m3
BF 35. SỬA CHỮA MÁI TẢ + ĐÁY KÊNH N27 TẠI K1+600-K1+624 (L=24m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 8,16 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 72 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,434 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1177 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 14,89 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 13,92 m3
BG KÊNH N29
BH 36. Sửa chữa mái hữu và đáy kênh N29 tại K2+064-K2+097
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 8,65 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 79,86 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,4823 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1572 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 20,4798 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 19,14 m3
BI KÊNH B22
BJ 37. Sửa chữa mái hữu và đáy kênh B22 tại K2+550-K2+558
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,76 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 35,97 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1859 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0571 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,06 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 4,83 1m3 đất nguyên thổ
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 4,51 m3
BK 38. SỬA CHỮA 2 MÁI BỜ KÊNH B22 TẠI K6+244-K6+262 (Ltả=18m, Lhữu=13m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 8,69 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 79,36 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,4242 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1496 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 2,38 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 33,83 1m3 đất nguyên thổ
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 31,62 m3
BL KÊNH B22-5
BM 39. Sửa chữa tả kênh B22-5 tại K1+680-K1+716
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 7,78 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 70,56 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,4272 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1646 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 15,79 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 14,76 m3
BN 40. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH B22-5 TẠI K1+850-K1+880 (L=30m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 10,26 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 102,6 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,5872 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,2123 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 33,384 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 31,2 m3
BO 41. SỬA CHỮA MÁI HỮU + ĐÁY KÊNH B22-5 TẠI K1+900-K1+921 (L=21m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 4,54 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 41,16 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,2492 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0964 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 9,2127 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 8,61 m3
BP KÊNH B20
BQ 42. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH B20 TẠI K2+552 -K2+582 (L=30m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 11,64 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 116,4 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,6494 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1948 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 3,49 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 29,53 1m3 đất nguyên thổ
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 27,6 m3
BR 43. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH B20 TẠI K2+597 -K2+630 (L=33m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 12,8 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 128,04 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,7143 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,2154 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 3,84 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 32,49 1m3 đất nguyên thổ
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 30,36 m3
BS KÊNH CHÍNH IA RBOL
BT 44. Sửa chữa kênh chính Ia Rbol tại K0+012-K0+174
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,88 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,1884 100m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 2,63 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 33,5 m2
5 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả theo chương V 3,0914 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả theo chương V 3,0914 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 205,73 1m2
8 Nhét dây thừng tẩm nhựa vào khe lún Mô tả theo chương V 2,26 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V 3,6 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,34 m3
11 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 12 m2
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I Mô tả theo chương V 29,4 m3
BU KÊNH B22-10
BV 45. SỮA CHỮA DÀN VAN, CÁNH CỬA CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH B22-10
1 Máy đóng mở V1+ty 2,4m Mô tả theo chương V 1 Bộ
BW KÊNH B24-3
1 Máy đóng mở V1+ty 2,4m Mô tả theo chương V 1 Bộ
BX 46. MÁY ĐÓNG MỞ CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH B24-3
1 Máy đóng mở V1+ty 2,4m Mô tả theo chương V 1 Bộ
BY KÊNH N5a
BZ 47. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH N5a TẠI K0+900 - K0+920 (L=20m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 8,48 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 84,8 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,4704 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1363 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 37,45 1m3
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 35 m3
CA 48. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH N5a TẠI K0+974 - K0+980 (L=6m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,54 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 25,44 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1411 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,035 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 11,24 1m3
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 10,5 m3
CB KÊNH N7-5B
CC 49. SỬA CHỮA KÊNH N7-5B TẠI K1+038 - K1+048 (2 mái + đáy L=8m và mái tả + đáy L=2m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,83 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 27,88 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1568 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0311 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,99 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 9,39 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 8,78 m3
CD 50. SỬA CHỮA MÁI HỮU KÊNH N7-5B TẠI K1+120-K1+220 (L=100m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 15,5 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 135 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,7137 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,3324 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 4,73 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 62,06 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 58 m3
CE 51. XỬ LÝ SỮA CHỮA CẦU THÔ SƠ KÊNH N7-5B TẠI K0+539
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,1 m3
2 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,23 m3
3 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,2752 tấn
4 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0063 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,88 m3
6 Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,192 100m2
CF KÊNH N3, N3MR
CG 52. SỬA CHỮA MÁI HỮU BỜ KÊNH N3 & N3MR TẠI K0+15-K0+25 (L=10m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,46 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 33,6 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1829 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0335 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,21 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 14,98 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 14 m3
CH 53. SỬA CHỮA MÁI BỜ HỮU KÊNH N3 & N3MR TẠI K1+420-K1+425 (L=5m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,83 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 16,8 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,0915 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,015 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,64 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 7,49 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 7 m3
CI 54. Thay thế máy đóng mở V3 + trục vít kênh N3mr tại K2+750
1 Máy đóng mở V3+ty 4,5m Mô tả theo chương V 1 Bộ
CJ KÊNH B18
CK 55. SỬA CHỮA MÁI HỮU KÊNH B18 TẠI K1+928 - K1+943 (L=15m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,57 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 34,2 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1882 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0498 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,25 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 10,11 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 9,45 m3
CL 56. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH B18 TẠI K1+943 - K1+963 (L=20m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 10,72 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 107,2 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,5768 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0561 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 3,75 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 25,68 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 24 m3
CM 57. SỬA CHỮA MÁI HỮU KÊNH B18 TẠI K2+040 - K2+085 (L=45m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 11,61 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 107,1 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,5647 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,154 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 4,06 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 30,33 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 28,35 m3
CN KÊNH N13
CO 58. SỬA CHỮA MÁI HỮU + ĐÁY N13 TẠI K2+130-K2+154 (L=24m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 5,66 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 51,84 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,3183 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0969 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,98 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 10,53 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 9,84 m3
CP 59. SỬA CHỮA MÁI TẢ + ĐÁY KÊNH N13 TẠI K2+174 - K2+184 (L=10m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,36 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 21,6 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1326 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,039 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,83 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 4,39 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 4,1 m3
CQ 60. SỬA CHỮA MÁI TẢ + ĐÁY KÊNH N13 TẠI K2+206 - K2+232 (L=26m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 6,14 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 56,16 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,3449 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1051 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 2,15 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 11,41 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 10,66 m3
CR 61. SỬA CHỮA 2 MÁI + ĐÁY KÊNH N13 TẠI K2+342 - K2+360 (L=18m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 6,52 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 65,16 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,3707 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,065 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 2,28 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 15,79 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 14,76 m3
CS 62. SỬA CHỮA MÁI TẢ + ĐÁY KÊNH N13 TẠI K2+366 - K2+380 (L=14m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,3 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 30,24 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1857 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0556 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,16 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 6,14 1m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 5,74 m3
CT KÊNH N17
CU 63. Xử lý kênh N17 tại K1+665-K1+693
1 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,28 m3
2 Bê tông chèn, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,18 m3
3 Bê tông cửa vào, cửa ra, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,09 m3
4 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 6,52 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo chương V 0,29 m3
6 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 65,16 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1192 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0042 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0983 tấn
10 Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,3707 tấn
11 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả theo chương V 1,5389 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả theo chương V 1,5389 tấn
13 Bulông M20x80 Mô tả theo chương V 10 cái
14 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 1,82 m
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 87,38 1m2
16 Nhét dây thừng tẩm nhựa vào khe lún Mô tả theo chương V 0,18 m2
17 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,065 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả theo chương V 0,0634 100m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 3,45 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I Mô tả theo chương V 10,14 m3
21 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 7,76 m3
CV KÊNH N3-B7
CW 64. SỮA CHỮA DÀN VAN, CÁNH CỬA KÊNH N3-B7 TẠI K6+185
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,1766 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,1766 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 6,16 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 2,95 m
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo chương V 0,018 m3
6 Bulông các loại Mô tả theo chương V 23 cái
7 Máy đóng mở V1+ty 2,5m Mô tả theo chương V 1 Bộ
CX KÊNH N7
CY 65. Thay thế máy đóng mở V3 + trục vít kênh N7 tại K0+921
1 Máy đóng mở V3+ty 5m Mô tả theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->