Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nhà văn hóa thôn An Tràng xã Trung Dũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình nhà văn hóa thôn An Tràng xã Trung Dũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:34:00 đến ngày 2020-08-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ tường chắn mái xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9631 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6103 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường chắn mái xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6141 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ tường chắn mái xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3558 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3212 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II(tính 90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7253 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1696 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,175 | 100m |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,265 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6216 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4994 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,831 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5423 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9329 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bo tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5879 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4853 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2(tạm tính phạm vi 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5352 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9316 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3528 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam chắn nắng, Giằng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam nắng, Lan can, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6159 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7797 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8386 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7732 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3191 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8438 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót móng bạc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4601 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7744 | m3 |
| 57 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,115 | m2 |
| 58 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,115 | m2 |
| 59 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,86 | m |
| 60 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5094 | m3 |
| 61 | Lát đá sần nối lên xuống ram rốc người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0048 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5756 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9211 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7836 | m3 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2376 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,91 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,328 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4181 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2686 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,726 | m |
| 71 | Đắp đầu trụ, bọ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 72 | Đắp quả cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 73 | Sản xuất lắp đặt con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 74 | Ốp trụ, gạch thẻ đỏ 60x240cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5268 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5496 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5044 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9913 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, chân mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3526 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1816 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,496 | m |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0828 | m3 |
| 85 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0495 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0495 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2268 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1825 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tấm úp nóc, khổ rộng 400m dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,4756 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,8683 | m2 |
| 93 | Đắp chữ nổi, chữ: NHÀ VĂN HÓA THÔN AN TRÀNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 94 | Đắp biểu tượng hình sao: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 95 | Biển khẩu hiệu hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,228 | m2 |
| 96 | Chữ trên khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 97 | Sản xuất cửa đi 2 cánh Nhôm Hệ cửa đi EUA-450 có kích thước 1200mmx2600. Độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 98 | Khóa cửa đi tay gạt Inox 304-SM10-260mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 99 | Sản xuất cửa đi 2 cánh Hệ cửa đi NH-38 có kích thước 800mmx2600 và 800x2200mm. Độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 100 | Khóa cửa đi tay gạt Inox 304-SM10-260mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 101 | Sản xuất cửa sổ hệ EUA-4400, cửa có kính thước 1200mmx1650mm. Độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 102 | Khóa cửa sổ tay cầm đúc đặc bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 103 | Sản xuất cửa sổ lùa hệ EUA-2600, cửa có kính thước 2400mmx1650mm. Độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 104 | Khóa cửa sổ tay cầm đúc đặc bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2175 | m2 |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tổng tủ điện kín nước LSK KT: 330x220x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện phong kích thước: 240x180x110mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 124 | Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 125 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 127 | Xà đón cáp bằng xứ L63x63x5-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 130 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 131 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 132 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút góc bằng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Vít nở + đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 138 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Quả nậm xứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 143 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 144 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 145 | Cọc tiếp địa L60x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 147 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7098 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4797 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0393 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4231 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7885 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5071 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9939 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8308 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9487 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5883 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3283 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,126 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,102 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0411 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5838 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,492 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x450cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1892 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9779 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6858 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh - cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 37 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở đẩy- cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 39 | Phụ kiện GQ cửa sổ đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 41 | Máy bơm điện LD, Q=3m3/h, H=20mH2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 42 | Lắp đặt phao,rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 43 | Thiết bị lọc nước giếng khoan – DH02 Lọc cơ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Khóa nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Ga thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5815 | 100m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 74 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1009 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5328 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | 100kg |
| 80 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | Bê tông, tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi