Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nhà văn hóa thôn An Tràng xã Trung Dũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764617-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình nhà văn hóa thôn An Tràng xã Trung Dũng
Số hiệu KHLCNT 20200763115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 14:34:00 đến ngày 2020-08-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ tường chắn mái xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9631 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6103 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2657 100m3
4 Phá dỡ tường chắn mái xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6141 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2368 100m3
7 Phá dỡ tường chắn mái xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3558 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2963 100m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3212 m3
11 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II(tính 90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7253 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1696 m3
15 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,175 100m
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m3
17 Ván khuôn móng băng, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,265 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1032 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6216 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4746 tấn
23 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3317 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4994 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,831 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5423 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9329 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bo tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4208 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5879 m3
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4853 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4317 100m3
35 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2(tạm tính phạm vi 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4317 100m3
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5352 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9316 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8458 tấn
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8518 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3528 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam chắn nắng, Giằng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam nắng, Lan can, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6159 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3371 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7797 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8386 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1805 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9225 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7732 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3191 100m2
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8438 m3
54 Ván khuôn bê tông lót móng bạc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4601 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7744 m3
57 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,115 m2
58 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,115 m2
59 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,86 m
60 Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5094 m3
61 Lát đá sần nối lên xuống ram rốc người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0048 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5756 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9211 m3
64 Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7836 m3
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2376 m2
66 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,91 m2
67 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,328 m2
68 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,4181 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2686 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,726 m
71 Đắp đầu trụ, bọ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
72 Đắp quả cầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
73 Sản xuất lắp đặt con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
74 Ốp trụ, gạch thẻ đỏ 60x240cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m2
75 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,5268 m2
76 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5496 m2
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5044 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9913 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, chân mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3526 m3
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,1816 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,496 m
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 100m2
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0828 m3
85 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
86 Gia công xà gồ thép hộp kẽm 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0495 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0495 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2268 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1825 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng tấm úp nóc, khổ rộng 400m dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 md
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,4756 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,8683 m2
93 Đắp chữ nổi, chữ: NHÀ VĂN HÓA THÔN AN TRÀNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
94 Đắp biểu tượng hình sao: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
95 Biển khẩu hiệu hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228 m2
96 Chữ trên khẩu hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
97 Sản xuất cửa đi 2 cánh Nhôm Hệ cửa đi EUA-450 có kích thước 1200mmx2600. Độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
98 Khóa cửa đi tay gạt Inox 304-SM10-260mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
99 Sản xuất cửa đi 2 cánh Hệ cửa đi NH-38 có kích thước 800mmx2600 và 800x2200mm. Độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
100 Khóa cửa đi tay gạt Inox 304-SM10-260mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
101 Sản xuất cửa sổ hệ EUA-4400, cửa có kính thước 1200mmx1650mm. Độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
102 Khóa cửa sổ tay cầm đúc đặc bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
103 Sản xuất cửa sổ lùa hệ EUA-2600, cửa có kính thước 2400mmx1650mm. Độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 5mm( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
104 Khóa cửa sổ tay cầm đúc đặc bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
106 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3111 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2175 m2
109 Lắp đặt tủ điện tổng tủ điện kín nước LSK KT: 330x220x110 có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
110 Lắp đặt tủ điện phong kích thước: 240x180x110mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
115 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
116 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
124 Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
125 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
127 Xà đón cáp bằng xứ L63x63x5-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
128 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
130 Bình cứu hỏa MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
131 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
132 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
133 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
135 Lắp đặt cút góc bằng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Vít nở + đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
138 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Quả nậm xứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
142 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
143 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
144 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
145 Cọc tiếp địa L60x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
147 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
148 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7098 100m2
149 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4797 100m2
150 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m2
B HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0393 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4231 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7885 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5071 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,992 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9939 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8308 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9487 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5883 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9986 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3283 m3
23 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1719 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,126 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,102 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0411 m2
29 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5838 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,38 m
31 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,69 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,492 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x450cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1892 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9779 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6858 m2
36 Sản xuất cửa đi 1 cánh - cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
37 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Sản xuất cửa sổ mở đẩy- cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
39 Phụ kiện GQ cửa sổ đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m2
41 Máy bơm điện LD, Q=3m3/h, H=20mH2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
42 Lắp đặt phao,rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
43 Thiết bị lọc nước giếng khoan – DH02 Lọc cơ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
44 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
56 Khóa nước D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Ga thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Cái
62 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5815 100m2
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m3
69 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 100m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
71 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
74 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1009 m3
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5328 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 100kg
80 Ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
81 Bê tông, tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->