Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756831-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200702511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 23:57:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,759,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 3,996 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 13,123 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 3,205 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 23,475 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 49,645 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,803 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 5,526 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,308 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,967 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,184 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,923 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,132 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 18,326 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,272 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,485 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,655 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 253,917 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 51,929 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 19,499 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 11,115 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 13,971 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,478 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 0,545 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 4,419 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,555 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,191 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,602 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,497 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 59,983 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 7,589 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,706 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,821 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,295 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,442 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 7,915 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 122,624 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái 13,014 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 11,702 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,08 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,036 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,367 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,186 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,76 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,332 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,539 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,051 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,283 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,051 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,283 tấn
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 192,24 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 306,356 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 667,33 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 53,89 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 482,95 m
55 Bả bằng bột bả vào tường 1.219,816 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 256,861 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 963,256 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,323 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,689 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 9,395 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,998 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,386 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 57,244 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 63,298 m3
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 400,058 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 196,104 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1.070,772 m2
68 Ốp đá da 33,306 m2
69 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 400x400mm 173,37 m2
70 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400mm 23,896 m2
71 Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400mm 148,32 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường 596,162 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường 1.070,772 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 596,162 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.070,772 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 đá granite 30,893 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 27,423 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm 90,3 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm 463,98 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm 388,59 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 7,62 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 204,34 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 204,34 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 255,314 m2
85 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện có chia ô 140,906 M2
86 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện không chia ô 39,15 M2
87 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện có chia ô 66,938 M2
88 Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ dày 5ly (hệ 700), sơn tĩnh điện 6,48 M2
89 Cung cấp cửa khung bao thép hộp 40x80x1,5, song sắt thép D14 khoảng cách a=100, sơn chống gỉ , sơn màu hồn thiện 2 lớp 1,84 M2
90 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 58,47 m2
91 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (hệ 1000) 58,47 M2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 15,203 m2
93 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (hệ 1000) có chia ô 15,203 M2
94 Lắp dựng lan can 118,609 m2
95 Cung cấp lan can thép vuông 20x20x1,5, a=114mm, sơn dầu chống ghỉ hồn thiện 2 lớp màu trắng 10,009 M2
96 Cung cấp lan can inox vuông 14x14x1,5, a=114mm 108,6 M2
97 Tay vịn inox D60 dày 20mm 90,5 Mét
98 Lam nhôm che nắng 37,44 M2
99 Lắp dựng lan can sắt 37,44 m2
100 Tay vịn gỗ căm xe D80, sơn PU hồn thiện (nhóm 2) 11,775 Mét
101 Tay vịn gỗ căm xe D40, sơn PU hồn thiện (nhóm 2) 16,56 Mét
102 Cung cấp tay vịn inox D40 dày 1,5mm 16,8 Mét
103 Vách ngăn khung và pano nhôm, sơn tĩnh điện 23,1 M2
104 Consol trang trí cột 25 cái
105 Trụ cái lan can 1 Cái
106 Lắp dựng hoa sắt cửa 39 m2
107 Hoa sắt cửa 39
108 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40 482,307 m2
109 Trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm 303,45 M2
110 Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 90,3 M2
111 Bả bằng bột bả vào tường 303,45 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 303,45 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 15,384 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 10,019 100m2
115 Lắp đặt đèn HQ 1 bóng 1m2 (1x36W) 18 bộ
116 Lắp đặt đèn HQ đôi bóng 1m2 (2x36W) 6 bộ
117 Lắp đặt đèn HQ 3 bóng 0.6m2 (3x18W) 78 bộ
118 Lắp đặt quạt treo tường 24 cái
119 Lắp đặt quạt trần 12 cái
120 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150 (1x15W) 36 bộ
121 Lắp đặt đèn trang trí áp tường (1x18W) 3 bộ
122 Lắp đặt công tắc đơn 1 ngã 10A + đế + mặt 25 cái
123 Lắp đặt công tắc đôi 1 ngã 10A + đế + mặt 12 cái
124 Lắp đặt công tắc ba 1 ngã 10A + đế + mặt 2 cái
125 Lắp đặt tủ điện âm tường 1 hộp
126 Lắp đặt bảng điện âm tường 6 cái
127 Lắp đặt hộp BOX tivi-điện thoại 2 hộp
128 Lắp đặt hộp BOX kiểm tra điện trở 1 hộp
129 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế + mặt 6 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế + mặt 24 cái
131 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt 6 cái
132 Lắp đặt ổ cắm tivi + đế + mặt 6 cái
133 Lắp đặt MCB-1P-16A 6 cái
134 Lắp đặt MCB-1P-25A 14 cái
135 Lắp đặt MCCB-2P-100A 1 cái
136 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 845 m
137 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 440 m
138 Lắp đặt dây đơn 4mm2 240 m
139 Lắp đặt dây Cu/PVC 2C 1x35.0mm2+E25mm2 50 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 1.200 m
141 Lắp đặt đèn HQ 3 bóng 0.6m2 (3x18W) 33 bộ
142 Lắp đặt quạt treo tường 6 cái
143 Lắp đặt công tắc đôi 1 ngã 10A + đế + mặt 4 cái
144 Lắp đặt công tắc ba 1 ngã 10A + đế + mặt 2 cái
145 Lắp đặt tủ điện âm tường 1 hộp
146 Lắp đặt bảng điện âm tường 4 cái
147 Lắp đặt hộp BOX tivi-điện thoại 1 hộp
148 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế + mặt 2 cái
149 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế + mặt 16 cái
150 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt 1 cái
151 Lắp đặt ổ cắm tivi + đế + mặt 1 cái
152 Lắp đặt MCB-1P-16A 4 cái
153 Lắp đặt MCB-1P-25A 10 cái
154 Lắp đặt MCCB-2P-63A 1 cái
155 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 485 m
156 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 240 m
157 Lắp đặt dây đơn 4mm2 75 m
158 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 300 m
159 Phụ kiện hệ thống điện 1 Hê thống
160 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở nối đất 1 hộp
161 Gia công, đóng cọc chống sét D16, L = 2,4m 8 cọc
162 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 60 m
163 Lắp đặt cầu kim thu sét bán kính bảo vệ 70m 1 cái
164 Bộ nối ở đầu trụ 1 Bộ
165 Trụ đỡ Cầu thu sét STK D=42, L=3m 1 Trụ
166 Bộ chân đế lắp trên mái 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
167 Cáp lụa 6mm2 12 m
168 Bộ tăng đơ dây trần 4 Bộ
169 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm 17 m
170 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 7,918 m3
171 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,085 100m3
172 Lắp đặt lavabo + bộ vòi cho trẻ em 24 bộ
173 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt cho trẻ em 30 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu cho trẻ 18 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa + vòi sen 12 bộ
176 Lắp đặt vòi nước 3 bộ
177 Lắp đặt bồn rửa inox công nghiệp 2 vòi + bộ vòi 2 bộ
178 Lắp đặt bồn rửa inox loại 2 ngăn + bộ vòi 4 bộ
179 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
180 Lắp đặt Máy bơm cấp nước Q=9m3/h, H=31 1 Cái
181 Bộ điều khiển bơm sinh hoạt 1 Bộ
182 Lắp đặt phễu thu D60 62 cái
183 Lắp đặt cầu chắn rác D90 35 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,502 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,526 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,423 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,567 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,521 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,016 100m
190 Lắp đặt van khóa đồng D60 1 cái
191 Lắp đặt van khóa đồng D49 2 cái
192 Lắp đặt van khóa đồng D42 1 cái
193 Lắp đặt van khóa đồng D34 7 cái
194 Lắp đặt van khóa đồng D27 2 cái
195 Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D34 1 cái
196 Lắp đặt van điện từ D34 1 cái
197 Lắp đặt van 1 chiều D60 1 cái
198 Lắp đặt khớp nối mềm D60 1 cái
199 Lắp đặt Co nhựa D = 60 1 cái
200 Lắp đặt Nối nhựa D = 60x49 1 cái
201 Lắp đặt Nối nhựa D = 60x42 1 cái
202 Lắp đặt Co nhựa D = 49 6 cái
203 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 49 2 cái
204 Lắp đặt Nối nhựa D = 49 10 cái
205 Lắp đặt Nối nhựa D = 49x42 1 cái
206 Lắp đặt Nối nhựa D = 49x34 1 cái
207 Lắp đặt Co nhựa D = 42 2 cái
208 Lắp đặt Nối nhựa D = 42 11 cái
209 Lắp đặt Nối nhựa D = 42x34 5 cái
210 Lắp đặt Nối nhựa D = 42x27 2 cái
211 Lắp đặt Co nhựa D = 34 24 cái
212 Lắp đặt Nối nhựa D = 34 9 cái
213 Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 34x27 8 cái
214 Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 34x21 12 cái
215 Lắp đặt Co nhựa D = 27 10 cái
216 Lắp đặt Nối nhựa D = 27 10 cái
217 Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 27x21 16 cái
218 Lắp đặt Co nhựa D = 21 22 cái
219 Lắp đặt Co nhựa ren trong D = 21 95 cái
220 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 1 cái
221 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 49x42 1 cái
222 Lắp đặt Tê nhựa D = 42 3 cái
223 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 42x34 4 cái
224 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 42x27 2 cái
225 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 13 cái
226 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x27 1 cái
227 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 34x21 6 cái
228 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 6 cái
229 Lắp đặt Tê nhựa D xd = 27x21 6 cái
230 Lắp đặt Tê nhựa ren trong D xd = 27x21 31 cái
231 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 12 cái
232 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất I 0,949 100m3
233 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 3,924 m3
234 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 3,276 m3
235 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,315 100m3
236 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,539 m3
237 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,189 tấn
238 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,041 tấn
239 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,061 100m2
240 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,882 m3
241 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 92,34 m2
242 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 20,58 m2
243 Quét nước xi măng 2 nước 92,34 m2
244 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
245 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
246 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm 0,876 100m
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 3,284 100m
248 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,881 100m
249 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,774 100m
250 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,182 100m
251 Lắp đặt thông tắc sàn D114 9 cái
252 Lắp đặt thông tắc sàn D90 4 cái
253 Lắp đặt Co nhựa D = 114 9 cái
254 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 24 cái
255 Lắp đặt Co nhựa D = 90 36 cái
256 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 12 cái
257 Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 90x60 12 cái
258 Lắp đặt Co nhựa D = 60 32 cái
259 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 22 cái
260 Lắp đặt Co nhựa D = 49 18 cái
261 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 49 21 cái
262 Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 49x42 12 cái
263 Lắp đặt Co nhựa D = 42 24 cái
264 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 42 10 cái
265 Lắp đặt Tê nhựa D = 114 21 cái
266 Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 114 3 cái
267 Lắp đặt Tê nhựa 45o D = 114 15 cái
268 Lắp đặt Tê nhựa D = 90 12 cái
269 Lắp đặt Tê nhựa cong 90o D = 90 3 cái
270 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x49 12 cái
271 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 90x60 12 cái
272 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 2 cái
273 Lắp đặt Tê nhựa 45o Dxd = 60x42 4 cái
274 Lắp đặt nối thông tắc sàn uPVC D114 9 cái
275 Lắp đặt nút bịt uPVC D114 6 cái
276 Lắp đặt nút bịt uPVC D90 6 cái
277 Lắp đặt nút bịt uPVC D60 6 cái
278 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc uPVC D114 9 cái
279 Lắp đặt nối thông tắc sàn uPVC D90 4 cái
280 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc uPVC D90 4 cái
281 Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng uPVC D60 3 cái
282 Phụ kiện hệ thống cấp thoát nước trong nhà 1
B HẠNG MỤC: KHỐI BẾP.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,2159 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 6,8304 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,9784 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 8,022 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 13,9988 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2729 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0739 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,6726 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,4149 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3834 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,935 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8358 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0988 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7879 tấn
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 79,1607 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 16,483 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 9,5741 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,978 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 1,156 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,0117 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2753 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,3672 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 20,648 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,5335 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,1266 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,038 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 25,4497 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,8179 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,6781 tấn
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,6931 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0131 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1218 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,212 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1765 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1465 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1234 tấn
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,84 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 100,67 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 105,5 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 39,116 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 105,5 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 105,5 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường 376,596 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 57,4 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 319,196 m2
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4844 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,9816 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,2451 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 35,2048 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 161,1045 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 55,836 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 252,9575 m2
53 Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400mm 123,1 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400mm 3,54 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường 216,9405 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường 252,9575 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 216,9405 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 252,9575 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 86,7806 m2
60 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện, có chia ô 7,8281 M2
61 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5ly (hệ 1000), không chia ô 9,69 M2
62 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5ly (hệ 1000), có chia ô 43,75 M2
63 Cung cấp cửa đi khung bao thép hộp 50x100x1,8, song sắt thép hộp 25x50x1,2, a=150mm, sơn chống gỉ, sơn màu hồn thiện 2 lớp 1,7 M2
64 Cung cấp cửa sổ chống ruồi lưới thép không gỉ, khung nhôm hộp 50x100, nẹp nhôm hộp 14x14 sơn tĩnh điện màu trắng 31,25 M2
65 Consol trang trí cột 5 Bộ
66 Lam nhôm che nắng 10,4 M2
67 Lắp dựng Lam nhôm che nắng 10,4 m2
68 Lan can inox 16,8 M2
69 Lắp dựng lan can Inox 16,8 m2
70 Tay vịn lan can inox D60 dày 2mm 14 Mét
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 170,6 m
72 Ốp Đá da 14,508 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 5,774 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm 153,77 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm 26,378 m2
76 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm 106,47 M2
77 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40 177,16 m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,0647 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,6801 100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,096 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,079 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 0,552 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,92 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,225 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,768 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,028 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,036 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,077 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,04 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,019 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,073 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 1,024 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,512 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,528 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,435 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,458 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,512 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,106 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,199 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,307 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,051 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,022 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,096 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,036 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,208 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,112 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,011 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,05 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 17,382 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 30,726 m2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 5,12 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường 53,228 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 85,352 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,092 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 25,869 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 22,255 m2
38 Ốp Đá da 13,44 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x300mm 1,19 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường 25,869 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường 22,255 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,869 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 22,255 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 34,4 m
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm 14,38 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,955 m2
47 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính trong dày 8ly, sơn tĩnh điện (hệ 700) không chia ô 13,02 M2
48 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong dày 8ly, sơn tĩnh điện (hệ 700) không chia ô 1,935 M2
49 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40 30,726 m2
50 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,008 100m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 1,623 100m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 11,59 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 22,263 m3
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,663 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 16,568 m3
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,582 100m2
57 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,746 100m2
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,657 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,714 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,349 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,96 tấn
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 8,8 m3
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,83 m3
64 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,76 100m2
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,781 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,332 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,327 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,564 tấn
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 138,995 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 32,124 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 171,119 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 171,119 m2
73 Ốp Đá da 11,18 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 27,775 m3
75 Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,14 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 499,315 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 12,48 m2
78 Ốp Đá da 190,372 m2
79 Ốp Đá da 3,12 m2
80 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 4,68 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 511,795 m2
82 Hàng rào song sắt 273,715 M2
83 Chông sắt hàng rào 17,444 M2
84 Lắp dựng hàng rào sắt 273,715 m2
85 Lắp dựng chông sắt 17,444 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt 20,012 m2
87 Cửa khung sắt thép hộp 100x80, song sắt thép vuông đặc 14x14, pa nô thép 2 mặt dày 5dem, sơn chống gỉ, sơn dầu hoàn thiện 16,492 M2
88 Cửa khung sắt thép hộp 50x40x1,5, song sắt thép đặc vuông, a=120, pa no thép dày 5dem, sơn chống gỉ, sơn hoàn thiện màu trắng 3,52 M2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 11,2 m
90 Bộ chữ mi ca 1 Bộ
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG.
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6, M100, XM PCB40 129,33 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 77,598 m3
3 Kẻ ron (2000x2000)mm 1.293,3 M2
E HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,361 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,474 100m3
3 Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 3,825 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 7,65 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,531 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,096 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,509 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,313 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 7,261 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,984 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,513 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,131 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,399 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,034 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,021 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,123 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,716 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,36 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,754 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,009 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,05 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,339 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,012 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,104 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,006 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,001 tấn
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 32 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước 74,126 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 106,126 m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC - PCCC TỔNG THỂ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,105 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,113 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,044 100m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,408 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,022 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,025 100m2
7 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 1,512 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,398 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 13,45 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,618 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,512 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 1,665 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,159 100m
14 Lắp đặt Co nhựa D = 49 3 cái
15 Lắp đặt Nối nhựa D = 49 2 cái
16 Lắp đặt Co nhựa D = 42 1 cái
17 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 34 1 cái
18 Lắp đặt Nối nhựa D xd = 34x27 1 cái
19 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 27x21 2 cái
20 Lắp đặt Nối nhựa D = 27 2 cái
21 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 42x21 8 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x21 2 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 3 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,522 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm 0,641 100m
26 Lắp đặt Nối nhựa D = 114 9 cái
27 Lắp đặt Nối nhựa D = 168 11 cái
28 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I 0,465 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,261 100m3
30 Phụ kiện cấp thoát nước tổng thể 1
31 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh 1 hộp
32 Lắp đặt đầu báo khói 12 bộ
33 Lắp đặt đầu báo nhiệt 8 bộ
34 Lắp đặt nút nhấn khẩn 5 bộ
35 Lắp đặt chuông báo cháy 5 bộ
36 Lắp đặt đèn báo cháy 5 bộ
37 Lắp đặt dây truyền tín hiệu, tiết diện 2x0,75 mm2 220 m
38 Lắp đặt cáp chống cháy 2,5mm2 cấp nguồn 80 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 220 m
40 Lắp đặt MCB-2P-25A 1 cái
41 Phụ kiện hệ thống báo cháy 1
42 LD ống STK D50/2.9mm 0,02 100m
43 LD ống STK D65/3.2mm 0,117 100m
44 LD ống STK D100/3.6mm 2,541 100m
45 Lắp đặt Co 90 STK D100 8 cái
46 Lắp đặt Co 90 STK D65 2 cái
47 Lắp đặt Co 90 STK D50 1 cái
48 Lắp đặt Tê 90 STK D100 6 cái
49 Lắp đặt Tê giảm STK D100/65 1 cái
50 Lắp đặt Tê giảm STK D100/50 1 cái
51 Lắp đặt nút bịt STK D100 2 cái
52 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I 0,744 100m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,742 100m3
54 Máy bơm điện chữa cháy Q=55m3/h, H=52m 1 Bộ
55 Máy bơm dầu Diesel chữa cháy Q=55m3/h, H=52m 1 Bộ
56 Lắp đặt van chặn D100 5 cái
57 Lắp đặt van góc D50 1 cái
58 Lắp đặt van một chiều D100 2 cái
59 Lắp đặt van hút D100 2 cái
60 Lắp đặt van xả áp an toàn D50 1 cái
61 Lắp đặt Y lọc D100 2 cái
62 Lắp đặt khớp nối mềm D100 4 cái
63 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 2 cái
64 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm 2 cái
65 Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy 1 cái
66 Lắp đặt tủ cứu hỏa bên ngoài (HB) + phụ kiện bên trong 2 hộp
67 Lắp đặt tủ cứu hỏa bên trong (HA) + phụkiện bên trong 1 hộp
68 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy 16 Cái
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 3kg 16 Cái
70 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-MFZ4 4kg 16 Cái
71 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + phụ kiện 16 Cái
72 Phụ kiện hệ thống chữa cháy 1
G HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công 1,3 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,08 m3
4 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly <=1km 0,234 tấn/km
5 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly <=1km 0,72 m3/km
6 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly <=1km 0,41 m3/km
7 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công 0,1 tấn
8 Đà cản BTCT -1,2m 4 Cái
9 Bulon TK - 22x650 + lon den vuông 4 Bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,52 1m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,76 m3
12 Lắp đà cản 1200x200 x 200; Bulon + lon dền vuông 4 cái
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly <=100m, bằng thủ công 0,32 tấn
14 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công 0,2 tấn
15 Đà cản BTCT -1,2M 1 Cái
16 Bulon TK - 22x650 + lon den vuông 1 Bộ
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,3 1m3 đất nguyên thổ
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,3 m3
19 Lắp đà cản 1200x200 x 200; Bulon + lon dền vuông: 1 cái
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly <=100m, bằng thủ công 0,08 tấn
21 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công 0,1 tấn
22 Trụ BTLT 7,5m (lực đầu trụ 300kgf) 6 Trụ
23 Dựng Trụ BTLT 7,5m (lực đầu trụ 300kgf) 6 cột
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly <=1km 4,5 tấn/km
25 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công 3,6 tấn
26 Trụ BTLT 10,5m (lực đầu trụ 520kgf) 1 trụ
27 Dựng cột bê tông, cao <=12m, bằng thủ công kết hợp cẩu 1 cột
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly <=1km 1,2 tấn/km
29 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công 0,6 tấn
30 Cáp thép tráng kẽm 3/8'' 24 mét
31 Kẹp 3 Bulon 16 Cái
32 Sứ chằng 2 Cái
33 Boulon MĐRG - 16x250/80 2 Cái
34 Yếm cáp 4 Cái
35 Ty neo TK 16x2400 2 Bộ
36 Máng che dây chằng 2 Cái
37 Long đền vuông D24 - 100x100x5 4 Cái
38 Đà cản BTLT 1,2M 2 Cái
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7 1m3 đất nguyên thổ
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,6 m3
41 Lắp Đà cản BTLT 1,2m 2 cái
42 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly <=1km 0,16 m3/km
43 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công 0,2 tấn
44 Lắp cổ dề, cao <=20m 2 công/bộ
45 Cáp nhôm lõi thép AC 50mm2 43 Mét
46 Cáp nhôm bọc AV 50 86 Mét
47 Cáp đồng bọc CV 14 80 Mét
48 Dây đai + khóa cùm tủ điện kế vào trụ 6 Bộ
49 Rack 2 spool 3 Cái
50 Rack 3 spool 11 Cái
51 Sứ ống chỉ hạ thế 37 Cái
52 Bulon 16x50-250 39 Cai
53 Longdel vuông D18 60x60x6 84 Cái
54 Kẹp ngừng 1 cái
55 Kẹp nhôm 2 rãnh song song - AC50 54 Cái
56 Bulon TK D16x400 VRS 3 Cái
57 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp nhôm lõi thép AC50 0,16 km/dây
58 Kéo rải căng dâycáp nhôm bọc AV 50-600V 0,32 km/dây
59 Lắp đặt cáp cáp CV 14-600V 0,08 Km
60 Lắp đặt công tơ điện 3 cái
61 Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế 37 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
62 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công 0,15 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công 1 tấn
H HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC (PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY CŨ)
1 Tháo hạ trụ BTLT 7,5m 1,35 cột
2 Tháo hạ khung đỡ các loại 1,8 công/bộ
3 Tháo hạ dây nhôm bọc AV 70mm2 0,23 km dây
4 Tháo hạ dây đồng bọc CV 70mm2 0,12 km dây
5 Tháo hạ dây nhôm trần AC 50mm2 0,0144 km dây
6 Tháo hạ dây nhôm bọc AV 50mm2 0,1035 km dây
7 Tháo h5 sứ ống chỉ hạ thế 4,5 sứ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->