Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 21:03:00 đến ngày 2020-08-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,017,909,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp, vét bùn đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,1046 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C1 (Bãi đổ thải khu vực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,1046 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá thải đắp hoàn trả, đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.607,8318 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,5569 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7433 | 100m3 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.190,7 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 507,03 | m3 |
| B | KÈ XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,24 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 503,83 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.418,43 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5041 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,2936 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9653 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0612 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0435 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân cống, tường cánh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1598 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cống, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0718 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0576 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi