Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu bảo dưỡng 30a |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:17:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 523,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0078 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0458 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,5334 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,7212 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 59 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6705 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3807 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,3561 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2483 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 19,1674 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 110-90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-50mm; 90-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thủy, ĐK d=90-1"mm; d=90-1.1/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thủy, ĐK d=90-3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-1"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-1.1/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-1"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-1,1/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63-3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-1"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-1,1/4"mm; 50-3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-1"mm; 40-3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-1"mm; 32-3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78 | cái |
| 47 | Đấu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 488 | cái |
| 48 | Ống nhựa HDPE d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.464 | m |
| 49 | Van bi đồng tay bướm đồng MBV DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 244 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 244 | cái |
| B | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,33 | m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất quai sanh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5 | m3 |
| 4 | Phá đất quai sanh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5 | m3 |
| 5 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138 | cái |
| 6 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | ca |
| 7 | Xây thân tràn bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,46 | m3 |
| 8 | Xây tường cánh tràn bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,43 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,43 | m2 |
| 10 | Bê tông đỉnh tràn, đáy cửa xả cát, mái thượng hạ lưu, chân khay thượng hạ lưu, bể tiêu năng, đáy bể lọc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,17 | m3 |
| 11 | Bê tôngthành cửa xả cát, thành bể lọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,31 | m3 |
| 12 | Bê tông bê tông tấm đan, tấm phai, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3797 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0247 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2411 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm phai, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0467 | tấn |
| 17 | Lắp tấm đan, tấm phai đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,01 | m2 |
| 19 | Ống nhựa đục lỗ HDPE d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 21 | Sỏi lọc thô D18-D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,09 | m3 |
| C | BỂ TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III - 5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,916 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III - 95%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,124 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,41 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể, trụ, dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,16 | m3 |
| 7 | Bê tông trần bể nước (trừ nắp bể, dầm đỡ trần) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, tấm lọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0469 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành, đáy bể, dầm, trụ đỡ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5863 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành, đáy bể, dầm, trụ đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0635 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trần bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1769 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lọc, tấm đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0304 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ trần bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2701 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường bể - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3505 | 100m2 |
| 16 | Lắp tấm lọc, tấm nắp đẩy đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 135,05 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,04 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 104,81 | m2 |
| 20 | Sỏi lọc thô D18-D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3 | m3 |
| 21 | Ống thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 24 | Ống nhựa HDPE d = 110mm (+ ống HDPE d = 110mm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| D | HẦM VAN | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,29 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0274 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0475 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2052 | 100m2 |
| 8 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,8 | m |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả cát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt xả cát, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| E | CÁP TREO | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53 | lỗ |
| 2 | Thép tròn D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,5 | kg |
| 3 | Lắp dựng cáp thép treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0236 | tấn |
| 4 | Cóc cáp D14 (khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 106 | cái |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 124 | lỗ |
| 6 | Bu lông nở D12 dài 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 124 | cái |
| 7 | Lắp dựng cáp thép treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0166 | tấn |
| 8 | Cóc cáp D10 (khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 124 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi