Gói thầu: gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non xã Tràng Phái, huyện Văn Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764916-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non xã Tràng Phái, huyện Văn Quan
Số hiệu KHLCNT 20200758267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí chi sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:33:00 đến ngày 2020-08-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,926,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sơn lại toàn bộ ngoài nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 773,055 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 773,055 m2
B Hạng mục: Cải tạo tầng 2
1 Cắt nền gạch Chương V của E-HSMT 1,276 10m
2 Phá dỡ nền gạch lát Chương V của E-HSMT 45,936 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 2,535 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,2 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 2,825 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 8,464 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,094 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
10 Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,454 m3
11 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,666 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 149,692 m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,156 m3
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 43,129 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 41,113 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 86,886 m2
18 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm Chương V của E-HSMT 22,242 m2
19 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 155,358 m2
20 Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 17,505 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 17,505 m2
22 Khóa cửa Chương V của E-HSMT 3 bộ
C Hạng mục: Tháo dỡ mái
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 358,797 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,149 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,954 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 22,401 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 24,355 m3
D Hạng mục: Kết cấu
1 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V của E-HSMT 61,348 m2
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,332 100kg
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 10,165 100kg
4 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của E-HSMT 6,51 m3
5 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 97,02 m2
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,804 100kg
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 13,371 100kg
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 Chương V của E-HSMT 5,882 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,184 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,484 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,688 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,481 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 2,575 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,832 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,32 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 21,564 m2
E Hạng mục: Thang
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,296 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,156 tấn
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,838 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,613 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,422 m2
7 Sản xuất và lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 115,2 kg
8 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
9 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 35,428 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 35,428 m2
F Hạng mục: Thân
1 Xây tôn nền tầng 3 bằng gạch AAC 10x20x60cm dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa xi măng M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 47,564 m3
2 Xây tôn nền tầng 3 bằng gạch AAC 10x20x60cm dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa xi măng M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,156 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày <=33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 69,665 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 10,326 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,262 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,258 tấn
8 Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,754 m3
9 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,243 m2
10 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 37,952 m2
11 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,305 m2
12 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 145,251 m2
13 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 35,105 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 325,72 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 319,256 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 250,087 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 19,777 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 66,591 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Chương V của E-HSMT 10,979 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 65,845 m2
21 Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương, tấm thạchcao Gyproc hoặc Boral dày 9mm Chương V của E-HSMT 182,677 m2
22 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm Chương V của E-HSMT 10,782 m2
23 Sản xuất và lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 102,641 kg
24 Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 63,225 m2
25 Trát thành ngoài sênô, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 68,226 m2
26 Trát thành trong sênô, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 63,16 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 82,2 m
28 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 354,36 m2
29 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,305 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 421,188 m2
31 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 183,203 m2
G Hạng mục: Mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,808 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,808 tấn
3 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,147 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,066 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 227,781 1m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 3,454 100m2
7 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V của E-HSMT 55,084 m
H Hạng mục: Cửa
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 0,346 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 18,704 1m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 38,673 m2
4 Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 35,487 m2
5 Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 40,833 m2
6 Khóa cửa Chương V của E-HSMT 7 bộ
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 76,32 m2
I Hạng mục: Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 9,749 100m2
J Hạng mục: Vận chuyển đổ đi
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 27,181 m3
K Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
2 Công vận chuyển téc nước lên Chương V của E-HSMT 1 công
3 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
4 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 18 bộ
5 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 18 cái
6 Hộp giấy Chương V của E-HSMT 18 bộ
7 Lắp đặt van góc Chương V của E-HSMT 18 cái
8 Dây mềm inox DN15 Chương V của E-HSMT 18 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Chương V của E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt vòi rửa Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L Chương V của E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt van cổng PPR DN50 PN20 Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20 Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20 Chương V của E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20 Chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt phễu thoát sàn DN50 Chương V của E-HSMT 30 cái
17 Thanh treo khăn Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt gương soi 2500x900x5mm Chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt van phao điên Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 0,64 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Chương V của E-HSMT 0,88 100m
27 Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 33 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 30 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR D25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 15 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 140 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 51 cái
40 Măng sông PP-R nối bằng hàn D50, dày 6,9mm Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Măng sông PP-R nối bằng hàn D40, dày 5,5mm Chương V của E-HSMT 6 cái
42 Măng sông PP-R nối bằng hàn D32, dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 5 cái
43 Măng sông PP-R nối bằng hàn D25, dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 16 cái
44 Măng sông PP-R nối bằng hàn D20, dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 33 cái
45 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 7 cái
48 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 8 cái
49 Nối thẳng PP-R nối bằng hàn DN32 - 1", dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Chương V của E-HSMT 5 cái
51 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Chương V của E-HSMT 6 cái
52 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Chương V của E-HSMT 51 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 12 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V của E-HSMT 0,68 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 Chương V của E-HSMT 0,26 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 Chương V của E-HSMT 1,23 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/60 Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/60 Chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60/60 Chương V của E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V của E-HSMT 60 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 Chương V của E-HSMT 12 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 Chương V của E-HSMT 94 cái
64 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V của E-HSMT 22 cái
65 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 Chương V của E-HSMT 18 cái
66 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 Chương V của E-HSMT 12 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110-60 Chương V của E-HSMT 3 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-60 Chương V của E-HSMT 15 cái
69 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 Chương V của E-HSMT 30 cái
70 Đầu chụp thông hơi Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V của E-HSMT 17 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 Chương V của E-HSMT 7 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 Chương V của E-HSMT 32 cái
74 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Chương V của E-HSMT 18 cái
75 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
76 Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 30 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V của E-HSMT 0,25 100m
78 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V của E-HSMT 10 cái
79 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V của E-HSMT 5 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V của E-HSMT 5 cái
81 Cóc nhê gá ống vào tường Chương V của E-HSMT 15 cái
L Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt tủ bảo quản 4 bình chữa cháy, kích thước 800x650x180 Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Bình bột chữa cháy MFZ8 Chương V của E-HSMT 2 bình
3 Bình khí chữa cháy MT3 Chương V của E-HSMT 2 bình
4 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 1 bảng
M Hạng mục: Cấp điện
1 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 Chương V của E-HSMT 15 m
2 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x6 Chương V của E-HSMT 35 m
3 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 Chương V của E-HSMT 5 m
4 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 Chương V của E-HSMT 120 m
5 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 Chương V của E-HSMT 350 m
6 Lắp đặt hộp đấu dây, phân nhánh 150x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
7 Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 50A Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt hộp điện AT6A (3-6 MCB)20a Chương V của E-HSMT 2 hộp
9 Lắp đặt hộp điện AT6A (4-9MCB)-40a Chương V của E-HSMT 2 hộp
10 Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60 x 80mm Chương V của E-HSMT 52 hộp
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 30 cái
14 Lắp đặt bộ đèn MC4 đôi bóng compact 220v-2x40w Chương V của E-HSMT 10 bộ
15 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1,2m- 40w Chương V của E-HSMT 8 bộ
16 Lắp đặt đèn chống ẩm 220v/12w Compact Chương V của E-HSMT 8 bộ
17 Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 220v-1x15w Chương V của E-HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt quạt trần 220v/77w Chương V của E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCCB-2P-75A Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCCB-2P-40A Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 29 m
23 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
25 Bầu chống dột Chương V của E-HSMT 5 cái
26 Các chi tiết thép mạ Chương V của E-HSMT 2,5 kg
27 Đầu cốt đồng các loại Chương V của E-HSMT 4 đầu
28 Ống nhựa PVC D48 Chương V của E-HSMT 10 m
N Hạng mục: Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 63,629 m3
2 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 47,427 m3
3 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 0,517 tấn
4 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 0 tấn
5 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 35,091 10m2
6 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 2,564 10m2
7 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 0 tấn
8 Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 0 tấn
9 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 6,58 100m2
10 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 21,598 tấn
11 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 10,536 m3
12 Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 0 10m2
13 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 5,749 tấn
14 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 1 tấn
15 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 1 tấn
16 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 7,632 10m2
17 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 2 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->