Gói thầu: gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non xã Tràng Phái, huyện Văn Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non xã Tràng Phái, huyện Văn Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200758267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí chi sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:33:00 đến ngày 2020-08-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,926,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sơn lại toàn bộ ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 773,055 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 773,055 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Cắt nền gạch | Chương V của E-HSMT | 1,276 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V của E-HSMT | 45,936 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 2,535 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 2,825 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,666 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 149,692 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 43,129 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,113 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 86,886 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Chương V của E-HSMT | 22,242 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 155,358 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 17,505 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 17,505 | m2 |
| 22 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| C | Hạng mục: Tháo dỡ mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 358,797 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,954 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 22,401 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 24,355 | m3 |
| D | Hạng mục: Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V của E-HSMT | 61,348 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,332 | 100kg |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 10,165 | 100kg |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 97,02 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,804 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 13,371 | 100kg |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 5,882 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,688 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,481 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,575 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,832 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,32 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 21,564 | m2 |
| E | Hạng mục: Thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,613 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,422 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 115,2 | kg |
| 8 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,428 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,428 | m2 |
| F | Hạng mục: Thân | |||
| 1 | Xây tôn nền tầng 3 bằng gạch AAC 10x20x60cm dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa xi măng M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 47,564 | m3 |
| 2 | Xây tôn nền tầng 3 bằng gạch AAC 10x20x60cm dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa xi măng M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày <=33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,665 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,243 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,952 | m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,305 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 145,251 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,105 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 325,72 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 319,256 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 250,087 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,777 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 66,591 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chương V của E-HSMT | 10,979 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 65,845 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương, tấm thạchcao Gyproc hoặc Boral dày 9mm | Chương V của E-HSMT | 182,677 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Chương V của E-HSMT | 10,782 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 102,641 | kg |
| 24 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,225 | m2 |
| 25 | Trát thành ngoài sênô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,226 | m2 |
| 26 | Trát thành trong sênô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,16 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,2 | m |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 354,36 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,305 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 421,188 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 183,203 | m2 |
| G | Hạng mục: Mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,808 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,808 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 227,781 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,454 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V của E-HSMT | 55,084 | m |
| H | Hạng mục: Cửa | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,704 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 38,673 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 35,487 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 40,833 | m2 |
| 6 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 76,32 | m2 |
| I | Hạng mục: Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 9,749 | 100m2 |
| J | Hạng mục: Vận chuyển đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 27,181 | m3 |
| K | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Công vận chuyển téc nước lên | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van góc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Dây mềm inox DN15 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van cổng PPR DN50 PN20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thoát sàn DN50 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Thanh treo khăn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi 2500x900x5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điên | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 40 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D50, dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D40, dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D32, dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D25, dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D20, dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Nối thẳng PP-R nối bằng hàn DN32 - 1", dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60/60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 64 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110-60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Đầu chụp thông hơi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Cóc nhê gá ống vào tường | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| L | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ bảo quản 4 bình chữa cháy, kích thước 800x650x180 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| M | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x6 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu dây, phân nhánh 150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện AT6A (3-6 MCB)20a | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp điện AT6A (4-9MCB)-40a | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường kích thước hộp 60 x 80mm | Chương V của E-HSMT | 52 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn MC4 đôi bóng compact 220v-2x40w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1,2m- 40w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chống ẩm 220v/12w Compact | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 220v-1x15w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần 220v/77w | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCCB-2P-75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCCB-2P-40A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha MCCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Bầu chống dột | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Các chi tiết thép mạ | Chương V của E-HSMT | 2,5 | kg |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 28 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| N | Hạng mục: Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 63,629 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 47,427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 35,091 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 2,564 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 6,58 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 21,598 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 10,536 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
| 13 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5,749 | tấn |
| 14 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 15 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 7,632 | 10m2 |
| 17 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi