Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763925-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200685542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 08:43:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,875,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông
1 Đào nền hè, nền đường công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 100m3
2 Đào hè đường, đất cấp IV (Tính 20% KL đào kết cấu hè) Như trên 69,56 m3
3 Đào nền hè, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 80% KL đào) Như trên 2,7823 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0365 100m3
5 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 4,745 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 9,9373 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Như trên 1,5413 100tấn
8 Mua BTN C12,5 Như trên 1,5413 100 tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 9,9373 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 1,5413 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 1,5413 100tấn
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 3,6214 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV Như trên 3,6214 100m3/km
14 Lát hè đường bằng gạch Tezzazo 300x300x35 Như trên 2.154,94 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 83,82 m3
16 Bê tông lót bó vỉa + đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 38,1199 m3
17 Ván khuôn BT lót bó vỉa + đan rãnh Như trên 1,1837 100m2
18 Bê tông bó vỉa + đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 32,36 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa + đan rãnh Như trên 4,564 100m2
20 Lắp đặt bó vỉa Như trên 591 m
21 Lớp vữa lót bó vỉa, VXM mác 75# Như trên 177,3 m2
22 Lắp đặt đan rãnh thu nước Như trên 174 m2
23 Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 5,02 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa bồn cây Như trên 1,116 100m2
25 Lắp đặt viên vỉa vồn cây Như trên 334,8 m
26 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 10 cây
27 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 19 cây
28 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Như trên 11 cây
29 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 10 gốc
30 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 19 gốc
31 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Như trên 11 gốc
32 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Như trên 19 cây
33 Trồng cây Viết, ĐK 10-12cm Như trên 0,37 100cây
34 Mua đất trồng màu Như trên 16,576 m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,1658 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Như trên 0,1658 100m3/km
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 78,498 tấn
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 78,498 tấn
39 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Như trên 7,8498 10 tấn/km
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 68,22 m2
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Như trên 61,64 m2
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 22,86 m3
2 Đào cửa thu, hố ga đất cấp III (Tính 20% KL đào) Như trên 3,65 m3
3 Đào cửa thu, hố ga, đất cấp III (Tính 80% KL đào) Như trên 0,146 100m3
4 Đắp hố ga, cửa thu bằng thủ công Như trên 3,86 m3
5 Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) Như trên 5,018 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Như trên 9,73 m3
7 Ván khuôn bê tông móng cửa thu Như trên 0,3051 100m2
8 Xây hố ga, cửa thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,26 m3
9 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 77,88 m2
10 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,48 m2
11 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,87 m3
12 Ván khuôn mũ mố hố ga - VK gỗ Như trên 0,2611 100m2
13 Cốt thép mũ mố hố ga Như trên 0,1651 tấn
14 Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 5,53 m3
15 Bê tông tấm đan, viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,12 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, viên vỉa Như trên 1,3131 100m2
17 Cốt thép cửa thu, ĐK <=10mm Như trên 0,3254 tấn
18 Cốt thép cửa thu, ĐK >10mm Như trên 0,176 tấn
19 Lắp đặt cửa thu nước Như trên 32 cái
20 Vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 21,01 m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 64 cấu kiện
22 Lắp đặt viên vỉa cửa thu Như trên 32 m
23 Gia công lưới chắn rác sắt 12x12 Như trên 365,76 kg
24 Lắp dựng lưới chắn rác Như trên 5,1072 m2
25 Lắp dựng tấm đan composite 1000x1000, B12.5 Như trên 32 cái
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 16,625 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 16,625 tấn
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Như trên 1,6625 10 tấn/km
29 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Như trên 392 cấu kiện
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 32,22 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 15,25 m3
32 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 68 m3
33 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 68 m3
34 Ván khuôn mũ mố Như trên 3,8661 100m2
35 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 32,22 m3
36 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Như trên 3,1539 tấn
37 Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 8,09 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0427 100m2
39 Cốt thép tấm đan Như trên 0,5973 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 552 cấu kiện
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 20,225 tấn
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 20,225 tấn
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 2,0225 10 tấn/km
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,7844 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV Như trên 0,7844 100m3/km
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,1825 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Như trên 0,1825 100m3/km
C Hạng mục 3: Cải tạo điện chiếu sáng
1 Tấm móc F16 Như trên 13 cái
2 Tăng đơ F16 Như trên 13 cái
3 Đai thép + khoá Như trên 26 cái
4 Ghíp các loại Như trên 14 cái
5 Dây cáp lụa F4 Như trên 158 cái
6 Lắp đặt cần đèn, chiều dài cột ≤10,5m Như trên 7 bộ
7 Lắp choá đèn - Đèn cao áp led 100W ở độ cao ≤12m Như trên 7 bộ
8 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Như trên 1,659 100m
9 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 7 bộ
10 Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 Như trên 0,28 100m
11 Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T Như trên 1 ca
12 Công thu dọn bậc 2/4 Như trên 1 công
13 Thí nghiệm tiếp địa cột Như trên 7 VT
D Hạng mục 4: An toàn giao thông trong thi công
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Như trên 46,56 m
2 Sơn trắng đỏ cọc tiêu Như trên 8,5722 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,4875 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 6 cái
5 Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 6 cái
6 Khung đỡ biển Như trên 2 cái
7 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 213 m
8 Áo phản quang Như trên 2 cái
9 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
10 Nhân công điều hành giao thông 2/7 Như trên 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->