Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:18:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Km7+776 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,83 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5349 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,4262 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, hàm lượng nhựa 5%. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 453,6055 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61,3964 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh BTN C19 hạt trung (hàn lượng nhựa 4.5%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 146,16 | m3 |
| 7 | Bê tông nhựa C19 hạt trung, hàm lượng nhựa 4.5%. | Theo HSBCKTKT được duyệt | 346,9838 | tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 126,84 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,25 | m2 |
| B | CẦU VƯỢT PHÚ ĐÔ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (cào tạo nhám mặt đường) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8482 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,0867 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1226 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,6338 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C<=12.5 (hàm lượng nhựa 5%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165,2417 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,6338 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Hàm lượng nhựa 4.5%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8482 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8482 | 100m2 |
| 9 | Bù bênh bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4.5%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,86 | m3 |
| 10 | Bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4.5%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 142,6798 | tấn |
| 11 | Bù vênh + đắp lề cấp phối đá dăm loại I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2441 | 100m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,3 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo W.227 "Công trường" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo W.203 "Đường bị hẹp" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng trách chướng ngại vật" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo P.125 "Cấn vượt" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo P.132 "Nhương đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo I.406 "Được ưu tiên qua đường hẹp" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Biển báo P.135 "Hết tất cả các lệnh cấm" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cọc biển báo D88.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7632 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo rỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 12 | Đèn nháy xoáy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Rào chắn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bóng và dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 16 | Nhân công điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công được bố trí gậy chỉ huy giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi