Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763049-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200726304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 17:23:00 đến ngày 2020-08-01 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,464,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5653 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4354 tấn
3 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7102 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5947 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5694 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 100m
7 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1305 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 1 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,849 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2259 1m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0768 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2124 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9171 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6669 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4581 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7575 m3
19 Ván khuôn móng cổ cột. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6756 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0736 m3
21 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6195 m3
22 Xây các chi tiết ốp chân trụ cổ móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7784 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6563 100m2
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6622 tấn
26 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8286 m3
27 Đào bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3816 1m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
30 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1832 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
35 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4065 m3
36 Lắp đặt ống nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
37 Lắp đặt cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
39 Lắp đặt cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
42 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4782 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4782 m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4371 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0475 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9496 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9496 100m3/1km
50 Tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,8371 m2
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4837 m3
52 Đào bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4101 1m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1641 m3
54 Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,225 m3
55 Trát lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,881 m2
56 Láng granitô bậc tam cấp (bằng diện tích trát lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,881 m2
57 Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,942 m
58 Trát lót tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6388 m2
59 Ốp gạch thẻ vào tường cổ móng, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,685 m2
B PHẦN XÂY DỰNG
C PHẦN THÂN:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3731 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0731 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9682 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0175 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4421 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,175 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4005 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,175 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1532 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3613 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5236 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3376 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2646 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0121 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3193 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3677 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2116 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1906 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0462 m3
20 Ngâm chống thấm mái, tiêu chuẩn 5,5kg/m3 nước, chiều sâu mực nước 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,2541 kg
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,462 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,98 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6078 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6797 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4134 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3611 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0572 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3242 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0112 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1911 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8446 m3
40 Xây chi tiết bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0696 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,1822 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0119 m3
43 Xây sê nô bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8662 m3
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,752 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,612 m2
D PHẦN CỬA:
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2525 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9825 1m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,906 m2
4 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 m2
5 Cửa đi nhựa lõi thép (4 cánh x 14%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
6 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Cửa sổ mở, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,05 m2
9 Phụ kiện cửa sổ mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
10 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,51 1m2
12 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2161 m2
13 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1774 10m2
E PHẦN LAN CAN:
1 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7185 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2411 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7172 m2
7 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1886 m2
8 Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
9 ống pvc d=32 thoát nước nền hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
F PHẦN LÁT NỀN + TRÁT:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,0977 m2
2 Sơn lót nền nhà bằng 1 lớp sơn NOVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,098 m2
3 Sơn mặt hội trường bằng 2 lớp sơn phủ NOVA coat (cấu tạo như sân cầu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,196 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,682 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2098 m2
6 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,2256 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,838 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,9501 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,2 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,1 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,78 m
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
14 Miết mạch tường gạch loại lõm rộng 50mm, sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,39 md
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8 m
G TRẦN KIM LOẠI
1 Sản xuất xà gồ trần bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7192 tấn
2 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6038 tấn
3 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4182 tấn
4 Bu lông M14*40 liên kết thanh đỡ trần với xà gồ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 cái
5 Bu lông M24*100 liên kết thanh đỡ trần với xà gồ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,719 tấn
7 Lắp dựng giằng, dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,022 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,284 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,284 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,9054 1m2
11 Trần nhôm Aluminum C300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 m2
12 Tấm ốp Alu Alcotop (dầm trần sân khấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
13 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.631,464 m2
14 Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.097,579 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.797,805 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,238 m2
H MÁI:
1 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0629 100m2
2 Tôn úp nóc rộng 600, dầy 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,22 m
3 Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa 1m xà gồ bố trí 4 cái (16*(36,22*4+1))=2334 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.334 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Rọ chắn rác bằng Inox D4 (hình cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Bầu nước nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Đai bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Đai giữ ống 1m bố trí 1 đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
10 Bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng meka màu vàng cao 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm KT : 860*860 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
14 Xây tường thẳng bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3978 m3
15 Lát gạch chống nóng 3 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,748 m2
16 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,51 m2
I DÀN GIÁO THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5726 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,673 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3409 100m2
J BỐC XẾP VẬT TƯ LÊN CAO:
1 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1033 100m2
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, NƯỚC, THU LÔI TIẾP ĐỊA + PCCC
L PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Tủ điện vỏ kim loại 210*400*62 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
3 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
4 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Lắp đặt các automat 2 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
7 Lắp đặt đèn lốp led Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
8 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm Sinô Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
18 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
23 Lắp đặt đèn pha sân khấu hiệu RADIALRD03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
M PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA:
1 Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m3
2 Đắp đất nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
7 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
9 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
N THIẾT BỊ PCCC:
1 Bình bột chữa cháy abc-MFZl8 - treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bình khí chữa cháy bc- mfz8 -treo trên tường - xuất xứ Trung Quốc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất - xuất xứ Trung Quốc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
O PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
2 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Vòi chậu rửa VSD1011 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Móc treo vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Giá đựng cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt phễu thu sàn INOX- Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Thoát sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
16 Máy bơm nước LD, Q=3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
P ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC LÊN MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 Tê nhựa đều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tê nhựa đều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tê nhựa đều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tê nhựa đều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Tê nhựa lệch D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tê nhựa lệch D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tê nhựa lệch D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Cút nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Côn thu nhựa D42-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Rắc co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Rắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Van khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Van khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Van khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Van phao điện D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
33 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Cút nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
37 Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Côn thu nhựa D75-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
42 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Q SÂN, BỒN HOA, BÓ VỈA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
3 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,25 m3
4 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
6 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
7 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
9 Ốp đá mặt bồn hoa, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
10 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
11 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,503 m3
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2884 m3
17 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 446 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3925 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5546 m3
20 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0769 m3
21 Láng rãnh thoát nước, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,005 m2
22 Trát rãnh thoát nước, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,412 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7275 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan RTN xung quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5591 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
27 Lớp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 100m3
28 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
R ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Công tác phá dỡ cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,104 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
4 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
9 Bê tông chèn chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 m3
10 Cột điện (Cột BT LT8.5B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Sản xuất lắp đặt móc néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Sản xuất lắp đặt đai thép không gỉ khoá đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Sản xuất lắp đặt kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Sản xuất lắp đặt tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Dây điện nhôm, lõi trần loại 7 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->