Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao trong dự toán chi NSNN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:12:00 đến ngày 2020-08-03 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỰC CÔNG AN MỤC TIÊU ( KHỐI NHÀ 3 TẦNG ) | |||
| 1 | Diện tích tường bên trong cải tạo phần sơn ( chỉ tính phần cải tạo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,792 | m2 |
| 2 | Diện tích tường bên ngoài ( chỉ tính phần cải tạo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,039 | m2 |
| 3 | Diện tích tường trần, Cột dầm ( chỉ tính phần cải tạo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,902 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem Khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,468 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch nền sảnh và tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,496 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( để ốp chân tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,028 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường bị bong hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,525 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 234.000x0.02 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,306 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 234.000x0.025 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,902 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,032 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,549 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 19 | Phá lớp gạch ốp trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m2 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào dây thép B40 khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | 10m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm, phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,738 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,006 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,085 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,091 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,628 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,941 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | 1m2 |
| 35 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, MH4465 vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,468 | 1m2 |
| 37 | Chống thấm bằng phương pháp khò tấm Pitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,488 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,468 | 1m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, CeraArt Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,524 | 1m2 |
| 40 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m2 |
| 41 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,794 | m2 |
| 42 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 43 | SXLD Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 1 m3 |
| 46 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100kg |
| 47 | Bàn bếp bằng đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 48 | Tủ bếp bằng nhôm composit + khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 49 | Ốp đá Granit vào trụ cổng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,362 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m2 |
| 52 | SXLD cánh cổng săt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 54 | Lát gạch TERAZO kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa đặt chậu+ chân chậu V50, Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Giá treo khăn Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Giá giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Công đục đường cấp thoát nước từ khu vệ sinh đến phòng bếp mới, đục đường ống mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, P20 chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Khóa van D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lưới thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 85 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 91 | Lắp dựng điều hòa Panasonic, 1 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | 2. NHÀ TRỰC CÔNG AN MỤC TIÊU ( KHỐI NHÀ 2 TẦNG ) | |||
| 1 | Diện tích tường bên ngoài ( phần sơn cải tạo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,844 | m2 |
| 2 | Diện tích tường bên trong cải tạo phần sơn ( phần sơn cải tạo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,104 | m2 |
| 3 | Diện tích cột dầm trần cải tạo phần sơn ( phần sơn cải tạo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,635 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,164 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường bị bong hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,293 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 234.000x0.020 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,655 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt trần, dầm cột để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 234.000x0.025 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,635 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,532 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cắt bỏ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ( để ốp chân tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,028 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,827 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,226 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,053 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,104 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,239 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,532 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,164 | 1m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, CeraArt Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | 1m2 |
| 25 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 26 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 27 | SXLD Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m2 |
| 28 | SXLD hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 1m2 |
| 31 | SXLD vách nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,438 | m2 |
| 32 | Vách thạch cao chìm cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,204 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ Parapol truyền hình trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Gia công xà gồ thép C80x40x15 dày 2,2 ly (3,13 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,272 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp điện 250x200x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp dựng điều hòa Panasonic, 1 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp dựng điều hòa Panasonic, 1 chiều 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| C | TRUNG TÂM TỔNG KHỐNG CHẾ TRUYỀN DẪN PHÁT THANH KHU VỰC CỬA NAM | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài nhà ( toàn bộ nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,841 | m2 |
| 2 | Diện tích tường trong nhà ( Chỉ làm 1 số phòng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,932 | m2 |
| 3 | Diện tích tường trần, cột dầm, lam nhà ( Chỉ làm 1 số phòng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,113 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường để ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 230.727x0.015 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,932 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt trần để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,5/7: 230.727x0.018 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,113 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường ngoài để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,5/7: 230.727x0.018 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,915 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,926 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,72 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,656 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,126 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,696 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,969 | cái |
| 20 | Tôn úp nóc và bờ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | md |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,926 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,926 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,217 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,841 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 600x900 chân tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | 1m2 |
| 26 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,536 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,72 | 1m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | 1m2 |
| 29 | SXLD Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,752 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membrane chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,752 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,752 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa đặt chậu+ chân chậu V50, Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Giá treo khăn Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Giá giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Giá treo để đặt tẹc ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 48 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 60x60/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần Led 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 51 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 54 | Lắp dựng điều hòa Panasonic, 1 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,126 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,695 | m2 |
| 57 | Biển cổng bằng đồng, có chữ 350x350x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi