Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764887-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200737324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao trong dự toán chi NSNN năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:12:00 đến ngày 2020-08-03 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỰC CÔNG AN MỤC TIÊU ( KHỐI NHÀ 3 TẦNG )
1 Diện tích tường bên trong cải tạo phần sơn ( chỉ tính phần cải tạo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,792 m2
2 Diện tích tường bên ngoài ( chỉ tính phần cải tạo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,039 m2
3 Diện tích tường trần, Cột dầm ( chỉ tính phần cải tạo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,902 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,468 m2
5 Phá dỡ nền gạch nền sảnh và tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,854 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,496 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( để ốp chân tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,028 m2
8 Phá lớp vữa trát tường bị bong hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,525 m2
9 Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 234.000x0.02 công/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,306 m2
10 Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 234.000x0.025 công/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,902 m2
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,032 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,549 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
19 Phá lớp gạch ốp trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
20 Phá lớp vữa trát tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,83 m2
21 Phá dỡ hàng rào dây thép B40 khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,272 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
23 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,691 10m2
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,119 m3
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm, phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,738 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,006 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,085 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,091 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,628 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,941 m2
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 1m2
35 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,854 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, MH4465 vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,468 1m2
37 Chống thấm bằng phương pháp khò tấm Pitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,488 m2
38 Trần thạch cao nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,468 1m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, CeraArt Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,524 1m2
40 SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m2
41 SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 m2
42 SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
43 SXLD Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 1 m3
46 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100kg
47 Bàn bếp bằng đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
48 Tủ bếp bằng nhôm composit + khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
49 Ốp đá Granit vào trụ cổng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m2
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,362 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,63 m2
52 SXLD cánh cổng săt, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,472 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
54 Lát gạch TERAZO kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
55 Lắp đặt chậu rửa đặt chậu+ chân chậu V50, Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Giá treo khăn Inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Giá giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Công đục đường cấp thoát nước từ khu vệ sinh đến phòng bếp mới, đục đường ống mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, P20 chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
72 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Khóa van D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lưới thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
85 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
91 Lắp dựng điều hòa Panasonic, 1 chiều 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B 2. NHÀ TRỰC CÔNG AN MỤC TIÊU ( KHỐI NHÀ 2 TẦNG )
1 Diện tích tường bên ngoài ( phần sơn cải tạo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,844 m2
2 Diện tích tường bên trong cải tạo phần sơn ( phần sơn cải tạo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,104 m2
3 Diện tích cột dầm trần cải tạo phần sơn ( phần sơn cải tạo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,635 m2
4 Phá dỡ nền gạch nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,164 m2
5 Phá lớp vữa trát tường bị bong hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,293 m2
6 Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 234.000x0.020 công/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,655 m2
7 Vệ sinh bề mặt trần, dầm cột để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 234.000x0.025 công/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,635 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,532 m2
9 Phá dỡ cắt bỏ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 m3
10 Phá lớp vữa trát tường ( để ốp chân tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,028 m2
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 m3
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,827 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,226 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,053 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,104 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,239 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,532 1m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,164 1m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, CeraArt Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 1m2
25 SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
26 SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
27 SXLD Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,97 m2
28 SXLD hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m2
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 1m2
31 SXLD vách nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,438 m2
32 Vách thạch cao chìm cứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,204 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,979 m3
34 Tháo dỡ Parapol truyền hình trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Gia công xà gồ thép C80x40x15 dày 2,2 ly (3,13 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,272 1m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
52 Lắp đặt hộp nối, hộp điện 250x200x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
53 Lắp dựng điều hòa Panasonic, 1 chiều 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp dựng điều hòa Panasonic, 1 chiều 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
C TRUNG TÂM TỔNG KHỐNG CHẾ TRUYỀN DẪN PHÁT THANH KHU VỰC CỬA NAM
1 Diện tích tường ngoài nhà ( toàn bộ nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,841 m2
2 Diện tích tường trong nhà ( Chỉ làm 1 số phòng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,932 m2
3 Diện tích tường trần, cột dầm, lam nhà ( Chỉ làm 1 số phòng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,113 m2
4 Phá lớp vữa trát tường để ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
5 Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 230.727x0.015 công/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,932 m2
6 Vệ sinh bề mặt trần để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,5/7: 230.727x0.018 công/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,113 m2
7 Vệ sinh tường ngoài để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,5/7: 230.727x0.018 công/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,915 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,926 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,72 m2
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,656 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,126 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,696 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 100m2
19 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,969 cái
20 Tôn úp nóc và bờ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,06 md
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,926 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,926 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,217 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,841 m2
25 Ốp tường gạch 600x900 chân tường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 1m2
26 Trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,536 m2
27 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,72 1m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 1m2
29 SXLD Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m2
30 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,752 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membrane chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,752 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,752 m2
33 Lắp đặt chậu rửa đặt chậu+ chân chậu V50, Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Giá treo khăn Inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Giá giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Giá treo để đặt tẹc ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
48 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 60x60/18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt các loại Đèn sát trần Led 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
51 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
54 Lắp dựng điều hòa Panasonic, 1 chiều 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,126 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,695 m2
57 Biển cổng bằng đồng, có chữ 350x350x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->