Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740017-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Lạc, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200735559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( Theo Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 08:20:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,371,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B XÂY LẮP
C ĐẬP
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,851 m3
2 Đào xúc đất, máy đào , đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9766 100m3
3 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,319 m3
4 Đánh cấp tạo xờm bằng máy đào , đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5542 100m3
5 Đào xúc đất, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2787 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8093 100m3
7 Đắp đê, đập, kênh mương, dung trọng gama <=1,8T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2837 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0851 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0851 100m3
10 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,574 m3
11 Bê tông móng, vữa mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,861 m3
12 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,961 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7584 100m2
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0711 100m2
15 Ống nhựa PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
16 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, vữa mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,908 m3
17 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,908 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5663 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9259 tấn
D CỐNG LẤY NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,595 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3035 100m3
3 Mua đất sét để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,787 m3
4 Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,787 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5539 100m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,167 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6784 100m2
9 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,887 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3257 100m2
11 Xây tường thẳng, đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 m3
12 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,274 m2
13 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,821 m2
15 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Bê mũ mố, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,638 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
25 Sản xuất các kết cấu thép lưới chắn rác + tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rác + tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,99 m2
28 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m
29 Lắp đặt Cút thép, nối bằng p/p hàn, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp bích thép rỗng, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
31 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Khóa tấm nắp hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khóa
E TRÀN XẢ LŨ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2326 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,598 m3
5 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m3
6 Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,022 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3444 100m2
9 Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,674 m3
10 Xây tường thẳng, đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,622 m3
11 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
13 Ống nhựa PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,06 m
F KÊNH
1 Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m3
2 Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4352 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5019 100m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,085 m3
5 Bê tông móng , rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,254 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,703 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,268 m2
9 Bê tông mũ mố sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,387 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8594 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,735 m2
G NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Đào xúc đất, máy đào , đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2372 100m3
2 Đào xúc đất, máy đào , đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6186 100m3
3 Đào xúc đất, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2372 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2372 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2372 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6186 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6186 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5744 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5744 100m3
10 Dọn dẹp tạo mặt bằng thi công (Nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
11 Ca máy làm đường thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->