Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764890-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Lực Hành
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200746763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 10:54:00 đến ngày 2020-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đầu mối
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
4 Đắp đê quây dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông gờ dâng nước + tường bể thu + tường chắn bùn , chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 m3
6 Đổ bê tông thủ công, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn nước + tường bể thu, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1104 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
12 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
13 Rọ đồng D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Tuyến ống
1 Đào móng tuyến đường ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,484 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường liên thôn bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông mố néo, chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,95 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,33 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 100m
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ D110-1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ D90-1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ D63-1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ D50-1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ D40-1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
22 Lắp đặt T nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/63mm (NC,M x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt T nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông D63/40mm (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt van khóa, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren ngoài D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
32 Lắp đặt van bi 2 chiều, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều lá lật , đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
38 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
39 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
40 Vận chuyển ống và phụ kiện bằng ô tô tải thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
41 Bốc xếp ống và phụ kiện, nhân công 3/7-Nhóm I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
42 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng hầm van, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
43 Đổ bê tông thủ công, bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm nắp hầm van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm van, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
C Bể lọc tinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7965 100m3
2 Đào móng bể lọc tinh bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
3 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
4 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng bể + móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m3
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông tường bể + gờ đặt tấm đáy + tường rãnh, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,19 m3
6 Đổ bê tông thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
7 Đổ bê tông thủ công, bê tông tường hầm van + trụ đỡ sàn, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm sàn + tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cấu kiện
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể + máng + hầm van + trụ đỡ sàn + tường rãnh, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9393 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm sàn + tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1645 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4881 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3002 tấn
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (bỏ hao phí máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng cát (bỏ hao phí máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
18 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm (hao phí vật liệu bỏ măng sông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm (hao phí vật liệu bỏ măng sông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->