Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: SC, NC, XD NLT học sinh, NLH, NHB + các HMPT Trường PTDT BT THCS Minh Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: SC, NC, XD NLT học sinh, NLH, NHB + các HMPT Trường PTDT BT THCS Minh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:31:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,423,636,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí Hạng mục chung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | NHÀ ĂN HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,683 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,916 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái fibrô xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,303 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,978 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,894 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,894 | m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m3 |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,018 | m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,633 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,606 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,654 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,325 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,198 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,888 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,611 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,937 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,995 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,518 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,484 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,936 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,232 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,695 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,455 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,86 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,835 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,718 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,024 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,806 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 65 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 67 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 70 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,464 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,127 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,718 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,256 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,145 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,255 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,687 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 608,964 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,627 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,745 | 100m2 |
| 82 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,08 | m |
| 83 | Cửa đi khuôn nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,025 | m2 |
| 84 | Cửa sổ khuôn nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,835 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,835 | m2 |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 101 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 102 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 106 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 107 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,204 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,068 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,136 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | m3 |
| 116 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,46 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,763 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,238 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,5 | m2 |
| 13 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,883 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,883 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,95 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,56 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,723 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,351 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342,883 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi, phụ kiện (cửa nhôm hệ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 34 | Vách kính ô thoáng cửa đi + cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 37 | Phào trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,195 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 57 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 58 | Sứ đỡ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,46 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,763 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,078 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,5 | m2 |
| 13 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,141 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,141 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,45 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,56 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,723 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,351 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342,883 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi + phụ kiện (cửa nhôm hệ Việt Pháp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ Việt Pháp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 34 | Vách kính cửa đi + cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m2 |
| 36 | Phào trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,195 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 47 | Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 56 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 57 | Sứ đỡ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | NHÀ CÔNG VỤ 2 GIAN(NHÀ SỐ 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,784 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,256 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,459 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 13 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,973 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,973 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,565 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,6 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,952 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,153 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,352 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ Việt Pháp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 36 | Vách kính ô thoáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 38 | Phào trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 58 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 59 | Sứ đỡ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | NHÀ LƯU TRÚ HS 5 GIAN (NHÀ SỐ 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,229 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | m3 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,946 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,946 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,413 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,072 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,352 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,648 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,672 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,072 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 24 | Thay cửa sổ khung sắt bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 100m2 |
| 27 | Thay chốt khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | tấn |
| 30 | Phào trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | 100m2 |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 37 | Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bảng |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 46 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 47 | Sứ đỡ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | NHÀ LƯU TRÚ HS 5 GIAN (NHÀ SỐ 5) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,74 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,74 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,802 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,802 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,08 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi (cửa sắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 25 | Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 34 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 35 | Sứ đỡ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 38 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cút D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Côn D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu mái fibrô xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái - Vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,27 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,25 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 12 | Phào trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,688 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,188 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,57 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,152 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,836 | m2 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | 100m |
| 14 | Sản xuất lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,205 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,5 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,3 | m3 |
| 22 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m3 |
| 23 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | 100m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,346 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 31 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,123 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.283,1 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.283,1 | m2 |
| 41 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,464 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi