Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: SC, NC, XD NLT học sinh, NLH, NHB + các HMPT Trường PTDT BT THCS Minh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200752413-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: SC, NC, XD NLT học sinh, NLH, NHB + các HMPT Trường PTDT BT THCS Minh Tân
Số hiệu KHLCNT 20200750761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 10:31:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,423,636,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí Hạng mục chung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
B NHÀ ĂN HỌC SINH
1 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,683 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,916 m3
5 Tháo dỡ các kết cấu mái fibrô xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,303 100m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,978 m3
7 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,894 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,894 m3
9 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m3
10 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m3
12 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,018 m3
13 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,633 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,606 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,654 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,3 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,325 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,198 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,888 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,611 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,937 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,312 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,786 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,317 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 100m2
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,995 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,518 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,484 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,936 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,232 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,695 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,916 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,355 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,465 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,855 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,803 100m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,278 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,455 100m2
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,86 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,835 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,718 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,5 m2
59 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 tấn
61 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,024 100m2
62 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 m
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,806 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67 m
65 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 100m
67 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
68 Đai vít neo giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
69 Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
70 Keo dán ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,464 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,127 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,718 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,72 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,256 m2
76 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,145 m2
77 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,255 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,687 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,964 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,627 m2
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,745 100m2
82 Bạt dứa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 374,08 m
83 Cửa đi khuôn nhôm hệ việt pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,025 m2
84 Cửa sổ khuôn nhôm hệ việt pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,835 m2
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,835 m2
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
92 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
98 Tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
100 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
101 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 cái
102 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
105 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
106 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
107 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,204 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,068 m3
114 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,136 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,551 m3
116 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,815 m3
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 m2
118 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m2
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,776 m3
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
124 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,68 m2
C NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN (NHÀ SỐ 1)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,46 m2
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 100m2
5 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 435,763 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,238 m3
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,5 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,5 m2
13 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,883 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,883 m3
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 100m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 m3
18 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,85 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,423 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,95 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,68 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,56 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,723 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,351 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,68 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,883 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
32 Sản xuất cửa đi, phụ kiện (cửa nhôm hệ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
33 Sản xuất cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
34 Vách kính ô thoáng cửa đi + cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 100m2
36 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 tấn
37 Phào trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93 m
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 tấn
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,195 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
48 Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
52 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bảng
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
55 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
56 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
57 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
58 Sứ đỡ + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN (NHÀ SỐ 2)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,46 m2
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 100m2
5 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 435,763 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,078 m3
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,5 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,5 m2
13 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,141 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,141 m3
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 100m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,87 m3
18 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,85 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,649 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,45 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,68 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,56 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,723 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,351 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,68 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,883 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m2
32 Sản xuất cửa đi + phụ kiện (cửa nhôm hệ Việt Pháp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
33 Sản xuất cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ Việt Pháp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
34 Vách kính cửa đi + cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 100m2
36 Phào trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 m
37 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 tấn
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,195 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
47 Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
51 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bảng
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
54 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
55 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
56 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
57 Sứ đỡ + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E NHÀ CÔNG VỤ 2 GIAN(NHÀ SỐ 3)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,784 m2
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,622 100m2
5 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 245,256 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,459 m3
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,4 m2
13 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột dầm, tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,564 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,973 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,973 m3
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,622 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,242 m3
19 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,565 m2
24 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,2 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,6 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,952 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,153 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,2 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,352 m2
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,12 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
34 Sản xuất cửa đi, cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
35 Sản xuất cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ Việt Pháp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m2
36 Vách kính ô thoáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 100m2
38 Phào trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 m
39 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
49 Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
52 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
53 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
57 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
58 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
59 Sứ đỡ + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F NHÀ LƯU TRÚ HS 5 GIAN (NHÀ SỐ 4)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,496 100m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,229 m3
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,42 m2
5 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,96 m2
7 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,8 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 m3
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,946 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,946 m3
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,496 100m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,965 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,653 m3
15 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,85 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,413 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,072 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,352 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,648 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,672 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,072 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
24 Thay cửa sổ khung sắt bịt tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,96 m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,176 100m2
27 Thay chốt khóa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
28 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,665 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,665 tấn
30 Phào trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 m
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,614 100m2
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
37 Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
41 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bảng
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
44 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
45 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170 cái
46 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
47 Sứ đỡ + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
G NHÀ LƯU TRÚ HS 5 GIAN (NHÀ SỐ 5)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 100m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m2
4 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,74 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,74 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,802 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn (ĐM sửa chữa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,802 m3
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 100m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,7 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,8 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,4 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,08 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
18 Sản xuất cửa đi (cửa sắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m2
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
25 Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bảng
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
32 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
33 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
34 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
35 Sứ đỡ + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
37 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
38 Quả cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
40 Cút D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
41 Côn D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
H NHÀ BẾP
1 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,285 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,52 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu mái fibrô xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái - Vì kèo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,285 m3
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,27 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,25 m2
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,711 100m2
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 100m2
12 Phào trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,2 m
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,688 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,188 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,725 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,57 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,152 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,586 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,836 m2
11 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,076 m2
12 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,076 m2
13 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,453 100m
14 Sản xuất lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,205 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 100m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,5 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,3 m3
22 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 m3
23 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 100m3
24 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m3
25 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,346 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,261 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
31 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,359 m2
32 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,359 m2
33 Sản xuất lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m2
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,123 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,464 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.283,1 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.283,1 m2
41 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,464 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->