Gói thầu: Đại tu đường vận hành công trình NMTĐ Buôn Tua Srah đoạn từ Km 0+400 đến Km 8+157,3 (tổng chiều dài đoạn đại tu là 3728,7m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755257-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần
Tên gói thầu Đại tu đường vận hành công trình NMTĐ Buôn Tua Srah đoạn từ Km 0+400 đến Km 8+157,3 (tổng chiều dài đoạn đại tu là 3728,7m)
Số hiệu KHLCNT 20200367186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 13:48:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,433,570,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát quang dọc hai bên đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 11.142,9 m2
2 Vận chuyển cây, rác thải sau phát quang đi đổ thải, cự ly trung bình 5 km bằng ô tô tự đổ 7T. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 222,86 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,39 100m
4 Cào bóc lớp mặt đường cũ. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 8,28 100m2
5 Vận chuyển phế thải sau cào bóc 4000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 8,28 100m2
6 Cày xới mặt đường cũ. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 106,17 100m2
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K =0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 205,08 100m2
8 Đào lề đường cũ bằng cơ giới Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 7,46 100m3
9 Vận chuyển tiếp đất đá đào lề đường cũ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển bình quân 4km. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 7,46 100m3
10 Lu lèn lề đường cũ K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 74,57 100m2
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 47,26 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 15 100m3
13 Vận chuyển đất đào nền đường tận dụng để đắp nền đường, cự ly bình quân 1km. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 17,25 100m3
14 Đào đường đá dăm cũ bằng cơ giới Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 16,17 100m3
15 Vận chuyển đất đá sau khi đào đi đổ thải bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển bình quân 5km. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 40,35 100m3
16 Đắp bù phụ nền + lề cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 39,53 100m3
17 Vận chuyển đá dăm tận dụng 50% để đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 1km. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 8,09 100m3
18 Đắp bù phụ nền + lề cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25 (đá dăm tận dụng từ đường cũ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 8,09 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 63,45 100m2
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá dăm loại I, Dmax=25 dày 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 24,75 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 206,25 100m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 4.950,01 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 196,67 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 10,91 100m2
25 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 31,65 100m2
26 Thi công khe dọc sân mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 3.728,71 m
27 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 5.010,5 m
28 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 456,5 m
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào hoàn thiện rãnh thoát nước dọc bằng thủ công. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 269,74 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển bình quân 5km. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2,7 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thoát nước dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 20,91 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 94,5 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 505,31 m3
C GIA CỐ TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 1,85 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 7,45 100m3
3 Bốc xếp đá hộc rọ đá cũ bằng thủ công. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 176,25 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 24,68 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 140,66 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 159,74 m3
7 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 28,2 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 124,4 m2
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, kính ống d=49mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,26 100m
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm, Loại đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2,05 m3
11 Làm tầng lọc bằng cát vàng. Loại đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 2,05 m3
12 Đắp đất sét đắp bờ vây thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 6 m3
13 Bọc vải địa kỹ thuật ống nhựa trong đất. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 0,01 100m2
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất và lắp đặtcọc tiêu bê tông cốt thép (0,15m x 0,15m x 1,2m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 264 cái
2 Cung cấp và lắp đặt cột km bằng bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 5 cái
3 Cung cấp và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Tấm sóng loại 2 sóng; kích thước tấm 4140x310x3)mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->