Gói thầu: Swap anten đa băng và lắp đặt RRU tại Q.Đống Đa, TP. Hà nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Swap anten đa băng và lắp đặt RRU tại Q.Đống Đa, TP. Hà nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 05:28:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,044,579,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Cao su non | Tham khảo Phần II, chương V | 235 | cuộn |
| 2 | Đầu cos 16 | Tham khảo Phần II, chương V | 235 | cái |
| 3 | Đầu cos 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 235 | cái |
| B | Bốc dỡ vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m (cả vật tư cấp lắp và thu hồi) | Tham khảo Phần II, chương V | 79 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (cả cấp lắp và thu hồi) | Tham khảo Phần II, chương V | 79 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật tư (cự ly 50km, đường cấp 2, 1 trạm/chuyến) (1 chuyến cấp/vị trí, 1 chuyến thu hồi/vị trí) | Tham khảo Phần II, chương V | 232 | chuyến |
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 182 | bộ |
| 3 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, anten >30kg | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, anten >30kg | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 233 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 235 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 101,1 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 101,13 | 10m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5 | 10m |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5 | 10 cái |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5 | 10 cái |
| D | Lắp đặt bộ gá | |||
| 1 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 190 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| E | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m | Tham khảo Phần II, chương V | 411 | khối máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 288,8 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 288,8 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,6 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 40,7 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao 30m<H<=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <=20m | Tham khảo Phần II, chương V | 842 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 40m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H <=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 842 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao 30 < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 411 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi