Gói thầu: 01-XL:Xây dựng đường giao thông nông thôn nội vùng và hệ thống cấp nước sinh hoạt khu tái định cư vùng thiên tai tại xã Hà Linh, huyện Hương Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764061-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng G98
Tên gói thầu 01-XL:Xây dựng đường giao thông nông thôn nội vùng và hệ thống cấp nước sinh hoạt khu tái định cư vùng thiên tai tại xã Hà Linh, huyện Hương Khê
Số hiệu KHLCNT 20200752651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ 10.000 triệu đồng theo văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 của bộ Kế hoạch và Đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:52:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,469,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Có CDKT kèm theo 97,0416 100m2
2 Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I Có CDKT kèm theo 176,1657 m3
3 Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Có CDKT kèm theo 33,4715 100m3
4 Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp II Có CDKT kèm theo 51,733 m3
5 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Có CDKT kèm theo 9,8293 100m3
6 Đào nền, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Có CDKT kèm theo 150,3168 m3
7 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Có CDKT kèm theo 28,5602 100m3
8 Đào nền, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Có CDKT kèm theo 58,7455 m3
9 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Có CDKT kèm theo 11,1616 100m3
10 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II Có CDKT kèm theo 22,6503 m3
11 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Có CDKT kèm theo 4,3035 100m3
12 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Có CDKT kèm theo 23,0366 m3
13 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Có CDKT kèm theo 4,3769 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Có CDKT kèm theo 35,2331 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Có CDKT kèm theo 35,2331 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Có CDKT kèm theo 61,3166 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Có CDKT kèm theo 61,3166 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 4,9069 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Có CDKT kèm theo 4,9069 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 11,4495 100m3
21 Đất mua tại mỏ phúc đồng Có CDKT kèm theo 133,1678 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển L=12,65Km Có CDKT kèm theo 133,1678 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Có CDKT kèm theo 4,8821 100m3
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Có CDKT kèm theo 92,7608 100m3
25 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Có CDKT kèm theo 38,698 100m2
26 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Có CDKT kèm theo 38,698 100m2
B Mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Có CDKT kèm theo 42,805 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Có CDKT kèm theo 16,3356 100m3
3 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Có CDKT kèm theo 123,0981 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 1.973,8935 m3
5 Thi công khe co Có CDKT kèm theo 1.551,06 m
6 Thi công khe giãn Có CDKT kèm theo 175,84 m
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Có CDKT kèm theo 13,4373 100m2
C Cống
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Có CDKT kèm theo 81,8829 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Có CDKT kèm theo 15,5577 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Có CDKT kèm theo 14,2215 100m3
4 Thi công móng đá dăm nước lớp dưới, đã lèn ép 10cm Có CDKT kèm theo 9 100m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Có CDKT kèm theo 900 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Có CDKT kèm theo 49,1046 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 118,1975 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 85,6568 m3
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 13,4702 m3
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có CDKT kèm theo 13,74 m3
11 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có CDKT kèm theo 16,275 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 0,6512 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, bản ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,3553 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,2585 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 1,6013 tấn
16 Ván khuôn tấm đan Có CDKT kèm theo 0,5221 100m2
17 Ván khuôn thép ống cống Có CDKT kèm theo 3,5937 100m2
18 Ván khuôn thép, móng Có CDKT kèm theo 2,0564 100m2
19 Ván khuôn thép, tường Có CDKT kèm theo 5,5007 100m2
20 Quét nhựa bitum nguội chống thấm mối nối cống Có CDKT kèm theo 196,3756 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Có CDKT kèm theo 119 cái
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Có CDKT kèm theo 10,9438 m3
D An toàn giao thông
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Có CDKT kèm theo 176 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Có CDKT kèm theo 12 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Có CDKT kèm theo 2 cái
4 Biển tam giác Có CDKT kèm theo 12 cái
5 Biển chử nhật Có CDKT kèm theo 2 cái
6 Thép ống d80 Có CDKT kèm theo 14 m
E Gia cố
1 Đá hộc xây rãnh, vữa XM M100 Có CDKT kèm theo 114,0018 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Có CDKT kèm theo 14,135 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Có CDKT kèm theo 2,6856 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Có CDKT kèm theo 2,827 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Có CDKT kèm theo 2,827 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,5135 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Có CDKT kèm theo 0,3986 100m3
8 Bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 75,7893 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Có CDKT kèm theo 5,0526 100m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Có CDKT kèm theo 2,769 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 23,075 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Có CDKT kèm theo 8,4 m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có CDKT kèm theo 1,3898 100m2
F BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 24,9026 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 6,504 m3
3 Ván khuôn móng dài Có CDKT kèm theo 0,04 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Có CDKT kèm theo 0,877 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 1,8534 tấn
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 15,1459 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 73,624 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Có CDKT kèm theo 21,0652 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Có CDKT kèm theo 73,624 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Có CDKT kèm theo 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Có CDKT kèm theo 0,04 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 0,04 100m
13 Khóa nhựa D42 Có CDKT kèm theo 4 cái
14 Khóa nhựa D34 Có CDKT kèm theo 2 cái
15 Khóa nhựa D21 Có CDKT kèm theo 1 cái
16 Làm tầng lọc đá dăm sỏi Có CDKT kèm theo 0,2432 m3
17 Sỏi làm tầng lọc Có CDKT kèm theo 0,2432 m3
18 Cát Thạch Anh Có CDKT kèm theo 0,2918 m3
19 Than hoạt tính Có CDKT kèm theo 0,1946 m3
20 Sỏi to làm tầng lọc Có CDKT kèm theo 0,3648 m3
21 Cát vàng Có CDKT kèm theo 0,3891 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 Có CDKT kèm theo 39 m2
23 Nắp tôn (úp lỗ kỹ thuật) Có CDKT kèm theo 1 cái
24 Lưới chắn rác trên bể lắng Có CDKT kèm theo 18 m2
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Có CDKT kèm theo 60 m
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Có CDKT kèm theo 2 cái
G GIẾNG KHOAN
1 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV-VI Có CDKT kèm theo 200 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Có CDKT kèm theo 2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Có CDKT kèm theo 0,08 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm Có CDKT kèm theo 0,1 100m
6 Ống lọc Inox D80 dài 4m Có CDKT kèm theo 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 2 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Có CDKT kèm theo 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Có CDKT kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 2 cái
13 Mặt bích Có CDKT kèm theo 2 cái
14 Máy bơm chìm Q5m3/h, h=110 Có CDKT kèm theo 2 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Có CDKT kèm theo 200 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Có CDKT kèm theo 2 cái
17 Đồng hồ đo áp Có CDKT kèm theo 2 cái
18 Dây kẻm treo bơm Có CDKT kèm theo 200 m
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 0,288 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,612 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Có CDKT kèm theo 0,048 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có CDKT kèm theo 0,012 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->