Gói thầu: Thi công xây dựng trường THPT Lê Hồng Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trường THPT Lê Hồng Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 14:01:00 đến ngày 2020-07-31 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,944,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,999,449 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm chín mươi chín nghìn bốn trăm bốn mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,508 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp II chở tới để đấp (Khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.654,517 | m3 |
| B | SÂN TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp II chở tới để đấp (Khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,301 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,18 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,515 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,075 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng (bao gồm xử lý sạch cỏ dạy trước khi trồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,428 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưởng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,428 | 100m2/tháng |
| 12 | Bộ khung thành lưới cầu môn sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ khung cột xà thước nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sơn vạch kẻ nền sân thể thao | 260,406 | m | |
| C | HT NƯỚC TƯỚI SÂN CỎ TDTT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối giảm PVC 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 135 PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt an PVC, đừng kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC. Đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung ứng ống nhựa mền đk=27mm (50m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Bét phun tưới cỏ + khớp nối đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đào mươn đặt đường ống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây/ngày đêm |
| 4 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,661 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng (bao gồm xử lý sạch cỏ dạy trước khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | 100m2/tháng |
| E | SÂN ĐƯỜNG, GIAO THÔNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 77,46 | m3 | |
| 2 | Đấp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,73 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8 | m3 |
| 6 | Cắt ron nền (a<=2x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.716 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,148 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi