Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:16:00 đến ngày 2020-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC XÂY LẮP; Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ TC | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 96,766 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 8,7089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 9,6766 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Kkm - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 9,6766 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 4,8383 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 132,905 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 11,9615 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 2,433 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 21,8971 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,3341 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 13,192 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 5,2768 | 100m3 |
| 13 | Rải Nilong chống mất nước | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 26,3838 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 527,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 2,926 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 4,69 | 100m |
| 17 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 6,9 | 1m3 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 3,75 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,2364 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,5625 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 150 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 6 | m3 |
| 23 | Sơn cọc tiêu sơn màu trắng loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 66,45 | 1m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 9 | 1m2 |
| 25 | Biển báo tam giác B=70cm (BÁO GIÁ HN QUÝ IV/2019) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 6 | cái |
| 26 | Cột biển báo (BÁO GIÁ HN QUÝ IV/2019) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 14,2 | m |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 4 | cái |
| 28 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,1956 | 100m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 5,52 | m2 |
| 30 | Mua đất (tạm tính bằng giá cát đen) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 1.321,054 | m3 |
| 31 | Thuê đất 3 tháng | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 120 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,15 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,243 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,393 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,393 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Km - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,393 | 100m3/1km |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,162 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,162 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,162 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,162 | 100m3/1km |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Rào chắn ( tính khấu hao) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 2 | cái |
| 2 | Biển báo thi công ( tính khấu hao) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 6 | cái |
| 3 | Đèn nhấp nháy | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 2 | cái |
| C | Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 31,986 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 2,8787 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,9705 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 86,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 120,06 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 5,1576 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 1,9365 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 207,34 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 1.032,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 1,9623 | tấn |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 19,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 1,8074 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 4,1 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,4152 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,6402 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 194 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 5,54 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 5,34 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,1088 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,1088 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 10,414 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,9373 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 15,597 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 4,16 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 9,26 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 7,89 | m3 |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 8,03 | m3 |
| 28 | Bê tông chèn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 2 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,2492 | tấn |
| 30 | Vữa XM M100 mối nối | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,9667 | m2 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 55 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 55 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 2,0075 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 55 | 1 đoạn ống |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,4124 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 1,7328 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,3055 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 2,0033 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,2849 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,52 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,52 | 100m3 |
| 42 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 3,5 | ca |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,52 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Km - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC | 0,52 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi