Gói thầu: xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a; ngân sách huyện và đóng góp của nhân dân) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 08:52:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II | Tập II/E-HSMT | 5,0196 | m3 |
| 3 | Đắp đê quây bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Tập II/E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất đắp đê quây bằng thủ công, đất cấp II | Tập II/E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng thu công bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Tập II/E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 5,1056 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,1254 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Tập II/E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Gỗ ván phai | Tập II/E-HSMT | 0,051 | m3 |
| B | Bê lọc điều tiết trung tâm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 20,784 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập II/E-HSMT | 6,928 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 9,325 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,448 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 0,5152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,8504 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập II/E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 1,0706 | 100m2 |
| 12 | Than củi làm tầng lọc | Tập II/E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Tập II/E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát | Tập II/E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Tập II/E-HSMT | 38 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tập II/E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tập II/E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Tập II/E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Tập II/E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Tập II/E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Tập II/E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Tập II/E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Tập II/E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Tập II/E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Tập II/E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Tập II/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| C | Tuyến ống chính | |||
| 1 | Đào đường ống cấp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 529,436 | m3 |
| 2 | Đào đường ống cấp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 1,1018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 6,1451 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập II/E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II | Tập II/E-HSMT | 3,087 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tập II/E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập II/E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,9688 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Tập II/E-HSMT | 1,575 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Tập II/E-HSMT | 20,88 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Tập II/E-HSMT | 3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Tập II/E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Tập II/E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Tập II/E-HSMT | 2,026 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Tập II/E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Tập II/E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Tập II/E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE 90/60/90 | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ D 100/60mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75/60mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê D50/25 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn chuyển D110/90mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn chuyển D75/63mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn chuyển HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cônt 90/75mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút, Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Tập II/E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Cắt bê tông đường | Tập II/E-HSMT | 2,158 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 34 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Tập II/E-HSMT | 0,2656 | tấn |
| D | Tuyến ống nhánh | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 81,408 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 1,2211 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập II/E-HSMT | 2,0182 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập II/E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,7986 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập II/E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tập II/E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 7 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Tập II/E-HSMT | 3,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Tập II/E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Tập II/E-HSMT | 7,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Tập II/E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100/63(50)mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển D90/63 HDPE bằng PP dán keo | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển D63/42 HDPE bằng PP dán keo | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Tập II/E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Tập II/E-HSMT | 0,06 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi