Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 08:52:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5618 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6253 | 100m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày <=0,5m, dùng búa căn đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 702,9 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,503 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III (Tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1152 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0618 | 100m3 |
| 7 | Đào chân khay bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (tính 90 % KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1739 | 100m3 |
| 8 | Đào chân khay bằng thủ công, đất cấp III (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,932 | m3 |
| 9 | Xây chân khay đá hộc, vữa xi măng mác 75 (Đá hộc, đá dăm tận dụng trên tuyến) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1 | m3 |
| 10 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 (Đá hộc, đấ dăm tận dụng trên tuyến) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0238 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng đi đắp nền bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=500m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2306 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3089 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3089 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá tận dụng đi xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=500m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3398 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6892 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp đá đi đổ thải cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6892 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,9829 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200, chiều dày mặt đường 16cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 447,7264 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,6 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi