Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 (Hạng mục công trình tại các xã: Tạ Khoa, Chiềng Sại, Phiêng Côn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 (Hạng mục công trình tại các xã: Tạ Khoa, Chiềng Sại, Phiêng Côn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200744142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 11:08:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,353,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON ÁNH SAO XÃ TẠ KHOA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 92,154 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 419,298 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 198,746 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 136,8388 | m2 | |
| 5 | Nhân công thu dọn phế thải | 5 | công | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,3244 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,9875 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 92,154 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 23,22 | m2 | |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,818 | m2 | |
| 13 | Bắn vít lại mái tôn bị bung tốc tính nhân công (N2.3,5/7) | 10 | công | |
| 14 | Đinh vít | 220 | cái | |
| 15 | Thay Pa nô kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5ly (Nhân công N1.3.5/7) | 2 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,8388 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 479,168 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 231,03 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 65 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | 205 | m | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 30 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 320 | m | |
| 32 | Mặt Aptomat | 9 | cái | |
| 33 | Mặt ổ cắm | 4 | cái | |
| 34 | Mặt công tắc | 9 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,47 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 524,67 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 202,049 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 5,4587 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,3244 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm, pa nô kính mờ dày 5ly | 1,47 | m2 | |
| 43 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 510,215 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 216,504 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 49 | Trụ đỡ chậu rửa | 1 | cái | |
| 50 | Xi phông chậu | 1 | cái | |
| 51 | Vòi chậu rửa (vòi đơn) | 1 | cái | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 5,4587 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,01 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,06 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê PVC-D110 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê PVC-D90 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 140 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 180 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | 410 | m | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 9 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 11 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 17 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 70 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cai | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 320 | m | |
| 72 | Mặt Aptomat | 12 | cái | |
| 73 | Mặt ổ cắm | 6 | cái | |
| 74 | Mặt công tắc | 15 | cái | |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,32 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,488 | m3 | |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 8,32 | m3 | |
| 78 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 14,4 | m3 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa tường kè PVC/D75 | 16 | m | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1806 | tấn | |
| 83 | Gia công hàng rào lưới thép | 24 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,84 | m2 | |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,496 | m3 | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,48 | m3 | |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,386 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 90 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,3386 | tấn | |
| 91 | Gia công hàng rào lưới thép | 45 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,2 | m2 | |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,84 | m3 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,12 | m3 | |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 6,72 | m3 | |
| 96 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 4,9875 | m3 | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa tường kè PVC/D75 | 7 | m | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 100 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,158 | tấn | |
| 101 | Gia công hàng rào lưới thép | 21 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,36 | m2 | |
| 103 | Gia công lan can | 0,038 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | 4,8 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,8 | m2 | |
| B | HM: SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG BẢN TRA TRƯỜNG MẦM NON XÃ PHIÊNG CÔN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,099 | 100m2 | |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | 16,192 | 1m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 11,025 | m2 | |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | 28,8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 4,092 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 93,319 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 90,479 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 4,092 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 73,1588 | m2 | |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 9,3708 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 15,0583 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,1594 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,605 | 100m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,192 | 1m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,099 | 100m2 | |
| 16 | Tôn ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm | 21,72 | md | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 55,329 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 39,11 | m2 | |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,092 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,092 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 6,82 | m | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,025 | m2 | |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 25 | Thay pano kính trắng dày 5ly, bị vỡ | 2 | m2 | |
| 26 | Khóa cửa + chốt | 3 | bộ | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,0395 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,6188 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,47 | m2 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,935 | m3 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 33,75 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3619 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0345 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0226 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 11 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 50 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 54 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 68 | m | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn LED đui xoáy | 4 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 90 | m | |
| 48 | Tủ điện tổng (200x300) | 1 | hộp | |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 30 | m2 | |
| 50 | Tháo tấm lợp tôn | 2,4919 | 100m2 | |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 17,64 | m2 | |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | 47,16 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,47 | m2 | |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 92,154 | m2 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 421,78 | m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 198,0024 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 120,8098 | m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,4919 | 100m2 | |
| 59 | Tôn ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm | 21,84 | md | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 20 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 92,154 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,5 | m | |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 5,25 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 65 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 47,16 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 67 | Thay pano kính trắng dày 5ly, bị vỡ | 5 | m2 | |
| 68 | Khóa cửa + chốt | 5 | cái | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện | 1,47 | m2 | |
| 70 | Khuôn cửa đơn Đ3 | 4,9 | m | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,8098 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 477,1264 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 234,81 | m2 | |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,091 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,798 | m3 | |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,7975 | m3 | |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 43,5 | m2 | |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9541 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0911 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0597 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 29 | cái | |
| 82 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 5,3404 | m2 | |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 16,596 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 5,3404 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | 16,596 | m2 | |
| 86 | Tấm vách ngăn Composite cửa nhà vệ sinh, dày 12mm | 5,344 | m2 | |
| 87 | Phụ kiện cho cửa vách Composite | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 89 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 92 | Vòi xịt bồn cấu CFFV-102A | 2 | cái | |
| 93 | Vòi đồng máng rửa | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt máng rửa tay Inox-S304 (Kt: 1500x350x250mm) | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | 0,5 | 100m | |
| 98 | Cút vuông HDPE-D20 | 2 | cái | |
| 99 | Khóa van HDPE-D20 | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,05 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,09 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn PPR - D50/32 | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn PPR - D32/20 | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê PPR - D32 | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút PPR - D32 | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút PPR - D20 | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR - D20 | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,12 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,05 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt chếch PVC-D110 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút PVC-D90 | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút PVC-D48 | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn PVC-D90/48 | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê PVC-D110 | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê PVC-D90 | 2 | cái | |
| 121 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 65 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 80 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 205 | m | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 133 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 320 | m | |
| 135 | Mặt Aptomat, ổ cắm, công tắc | 22 | cái | |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 12,7243 | m3 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,66 | m3 | |
| 138 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1578 | m3 | |
| 139 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 8,016 | m3 | |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,9099 | m3 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,141 | m3 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0709 | tấn | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2205 | tấn | |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1946 | 100m2 | |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0517 | 100m3 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,9403 | m3 | |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,025 | m3 | |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,15 | m2 | |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,179 | m3 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5689 | m3 | |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0101 | tấn | |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1034 | 100m2 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,7826 | m3 | |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0776 | tấn | |
| 156 | Gia công xà gồ thép | 0,2384 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2384 | tấn | |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ | 0,5429 | 100m2 | |
| 159 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm (khổ 400) | 21,18 | md | |
| 160 | Hoa sắt cửa sơn tổng hợp | 115,5 | kg | |
| 161 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + Lanh tô (50x115x35x35), Khuôn đơn | 36,76 | md | |
| 162 | Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khuôn sơn tĩnh điện, thép Pano kính 5ly | 10,854 | m2 | |
| 163 | Khóa cửa + chốt ngang | 2 | bộ | |
| 164 | Sx, lắp dựng cửa sổ lật, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly | 1,35 | m2 | |
| 165 | Phụ kiến cửa sổ nhôm Xingfa | 3 | bộ | |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,3 | m | |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,236 | m2 | |
| 168 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,6 | m2 | |
| 169 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,6 | m2 | |
| 170 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 59,76 | m2 | |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,324 | m2 | |
| 172 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 33,7504 | m2 | |
| 173 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 8,952 | m2 | |
| 174 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,25 | m2 | |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,22 | m2 | |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,236 | m2 | |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,324 | m2 | |
| 178 | Giá đón điện thép góc L=900 | 1 | bộ | |
| 179 | Tủ điện tổng 300x200 | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 2 | hộp | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 105 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 35 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | 70 | m | |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 192 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 7 | cái | |
| 193 | Mặt công tắc, ổ cắm | 7 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,12 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt cút PPR/D25 | 6 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê PPR/D25 | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt ren trong PPR/D25 | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,04 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt cút PVC/D90 | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| C | HM: XÂY DỰNG BỔ SUNG MỘT SỐ HẠNG MỤC THIẾT YẾU TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ TẠ KHOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,752 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,536 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 2,6448 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0465 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0866 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5113 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,6 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8364 | m3 | |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,164 | m2 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | 3,8469 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1095 | 100m2 | |
| 13 | Ván thành trừ vào tường chiếm chỗ | 0 | 0.0 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1316 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,0948 | m3 | |
| 16 | Ngâm xi măng chống thấm mái | 54,74 | 5kg/m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 19,456 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,284 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,764 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 10,928 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 5,56 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,764 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,176 | m2 | |
| 24 | Khuôn cửa đơn thép bản | 9,8 | md | |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 9,8 | m cấu kiện | |
| 26 | SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện | 2,94 | 0.0 | |
| 27 | Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa | 0,9 | m2 | |
| 28 | Khoá + Chuỳ + chốt cửa: | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 42 | Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) | 2 | cái | |
| 44 | Xi phông chậu | 2 | cái | |
| 45 | Dây cấp | 6 | cái | |
| 46 | ỐNG NƯỚC HÀN NHIỆT PP-R | 0 | 0.0 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,12 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,03 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,06 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt côn PPR - D50/32 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn PPR - D32/25 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê thu PPR - D50/25 | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê thu PPR - D32/25 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê PPR - D25 | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút PPR - D32 | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút PPR - D25 | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt gen trong PPR - D25 | 17 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 | 2 | cái | |
| 59 | ỐNG NHỰA uPVC THOÁT NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,04 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,08 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,42 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D34 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn PVC-D110/90;48 | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê PVC-D110 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê PVC-D90 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Y PVC-D110 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Y PVC-D90 | 1 | cái | |
| 72 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 73 | Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 10 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 35 | m | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,0101 | m3 | |
| 80 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,7148 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0109 | 100m2 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7148 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0228 | tấn | |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,7644 | m3 | |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,6332 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 22,275 | m2 | |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4959 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0232 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 | 4 | cái | |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,9135 | m3 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1305 | m3 | |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 5,5464 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0956 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0241 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,171 | tấn | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0467 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,739 | m3 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7424 | m3 | |
| 102 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,424 | m2 | |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,7933 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2143 | 100m2 | |
| 105 | Ván thành trừ vào tường chiếm chỗ | 0 | 0.0 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2332 | tấn | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,1434 | m3 | |
| 108 | Ngâm xi măng chống thấm mái | 107,1675 | 5kg/m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 51,612 | m2 | |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 38,928 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 45,7384 | m2 | |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,384 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 11,96 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,7384 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,312 | m2 | |
| 116 | Khuôn cửa đơn thép bản | 26,6 | m | |
| 117 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 26,6 | m cấu kiện | |
| 118 | SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện | 7,26 | m2 | |
| 119 | Khoá + Chuỳ + chốt cửa: | 6 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 121 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi đồng | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) | 2 | cái | |
| 132 | Xi phông chậu | 2 | cái | |
| 133 | Dây cấp | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,12 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,13 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,04 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt côn PPR - D50/32 | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt côn PPR - D32/25 | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê PPR - D32 | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê PPR - D25 | 5 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút PPR - D50 | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt chếch PPR - D50 | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút PPR - D32 | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút PPR - D25 | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt gen trong PPR - D25 | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,18 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,08 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,03 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt chếch PVC-D110 | 5 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút PVC-D90 | 6 | cái | |
| 154 | Lắp đặt chếch PVC-D90 | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút PVC-D48 | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút PVC-D34 | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn PVC-D110/48/90 | 3 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê PVC-D110 | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê PVC-D90 | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê PVC-D34 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D110 | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D90 | 1 | cái | |
| 163 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 164 | Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) | 1 | cái | |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,0101 | m3 | |
| 166 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,7148 | m3 | |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0109 | 100m2 | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7148 | m3 | |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0228 | tấn | |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,7644 | m3 | |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,6332 | m2 | |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 15 | m2 | |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,275 | m2 | |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4959 | m3 | |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0232 | tấn | |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 4 | 0.0 | |
| D | HM: SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG BẢN SUỐI NGANG TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ CHIỀNG SẠI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,1928 | 100m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 72,384 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 62,52 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 219,384 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 202,7616 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 493,8384 | m2 | |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | 75,066 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,3808 | 100m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,52 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 72,384 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 37,56 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,5964 | 100m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 219,384 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 92,2848 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 110,4768 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36,456 | m2 | |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 38,61 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 408,696 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,904 | m2 | |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 22 | Bật thép fi 10 L = 250mm | 3 | cái | |
| 23 | Thép chữ C , L=200mm | 6 | cái | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 12 | m | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 52 | m | |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 27 | ống hồ lô sứ màu đỏ | 3 | quả | |
| 28 | Miếng đệm bằng thép 80*80 | 16 | miếng | |
| 29 | Miếng đệm bằng chì | 16 | miếng | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 70 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 60 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 80 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 165 | m | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 42 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 200 | m | |
| 44 | Mặt Aptomat, công tắc, ổ cắm | 24 | cái | |
| E | HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ HẠNG MỤC TRƯỜNG THCS XÃ TẠ KHOA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,9187 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 105,1528 | m2 | |
| 3 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | 1,2869 | 100m2 | |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | 50,884 | 1m2 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 5,1448 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 363,2558 | m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,3133 | m3 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,884 | m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3651 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 400, tôn dày 0,42mm | 19,2 | md | |
| 11 | Làm trần tôn 0,30mm vân gỗ, khung xương thép hộp MK:30x30x1,2mm | 103,9728 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 36,2154 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 105,1528 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,4 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 150,7328 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 153,0864 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,0864 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,1328 | m2 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,9894 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,3351 | m3 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 3,6887 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,462 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0171 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1345 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0569 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6008 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0253 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,2916 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,9925 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 10,2739 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2009 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0172 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,0574 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0574 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2369 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, tôn dày 0,42mm | 14,46 | md | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,0889 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0566 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1556 | 100m2 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6776 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 23,434 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 7,736 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,434 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,168 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 21,012 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 18,76 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 45,3271 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 27,6751 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,6751 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,3271 | m2 | |
| 52 | Hoa sắt cửa sơn tổng hợp | 310,9876 | kg | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,0734 | m2 | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa đi cửa khuôn thép, pa nô kính trắng dày 5ly | 30,8796 | m2 | |
| 55 | Khóa quả chùy + chốt ngang | 6 | bộ | |
| 56 | Giá đón điện thép góc | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 35 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 35 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 130 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 140 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 72 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 73 | Mặt Aptomat, công tắc, ổ cắm | 19 | cái | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt tê PPR - D25 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút PPR - D25 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt gen trong PPR - D25 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,05 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút PVC-D90 | 2 | cái | |
| 82 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | 185,3852 | m2 | |
| 83 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 2,5025 | m3 | |
| 84 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,7284 | m3 | |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 54,5118 | m2 | |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 36,4824 | m2 | |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 15,5925 | m3 | |
| 88 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 31,725 | m2 | |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 112,7182 | m2 | |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 297,5202 | m2 | |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7915 | 100m3 | |
| 92 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 13,0563 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,2867 | m3 | |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,7027 | m3 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0276 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1593 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2094 | 100m2 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,1519 | m3 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3468 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2393 | 100m2 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,3778 | m3 | |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 24,3663 | m3 | |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,2776 | m3 | |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 2,7885 | m3 | |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,4856 | m3 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0069 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,0603 | tấn | |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,119 | 100m2 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0285 | m3 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,3404 | m3 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1322 | tấn | |
| 113 | Gia công xà gồ thép | 0,642 | tấn | |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0598 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0598 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,642 | tấn | |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,042 | 100m2 | |
| 118 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, tôn dày 0,42mm | 20,4 | 0.0 | |
| 119 | Làm trần tôn 0,30mm vân gỗ, khung xương thép hộp MK:30x30x1,2mm | 89,5576 | m2 | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,064 | m2 | |
| 121 | Thay pano kính trắng dày 5ly, bị vỡ, khuôn nhôm đế sập | 2 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | 18,48 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 117,24 | m cấu kiện | |
| 124 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 41,55 | m2 cấu kiện | |
| 125 | Khóa cửa + chốt ngang Đ1 | 6 | bộ | |
| 126 | Sx, lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 6,38ly | 10,26 | m2 | |
| 127 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi, 1 cánh | 6 | bộ | |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,176 | m2 | |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,616 | m2 | |
| 130 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 6,12 | m2 | |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 67,608 | m2 | |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 137,3898 | m2 | |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 17,004 | m2 | |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 148,432 | m2 | |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 156,732 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 475,8682 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,728 | m2 | |
| 138 | Giá đón điện thép góc | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 30 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 40 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 120 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 145 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 165 | m | |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 4 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 5 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 13 | cái | |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 155 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 161 | Gật gù đơn | 6 | cái | |
| 162 | Dây cấp | 6 | cái | |
| 163 | Xi phông chậu | 6 | cái | |
| 164 | Chân đỡ chậu rửa sứ | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,24 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,18 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,35 | 100m | |
| 168 | Cút PP-R/D25 | 24 | cái | |
| 169 | Cút PP-R/D50 | 1 | cái | |
| 170 | Chếch PP-R/D50 | 1 | cái | |
| 171 | Măng sông PP-R/D50 | 8 | cái | |
| 172 | Côn PP-R/D50/32 | 1 | cái | |
| 173 | Côn PP-R/D32/25 | 6 | cái | |
| 174 | Tê thu PP-R/D50/32 | 6 | cái | |
| 175 | Tê thu PP-R/D32/25 | 6 | cái | |
| 176 | Măng sông ren trong PP-R/D25 | 18 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,12 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,24 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,3 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt tê D110/110 | 3 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê D90/90 | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút, chếch D110 | 13 | cái | |
| 184 | Lắp đặt cút, chếch D90 | 24 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút D48 | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt côn thu D90/34 | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn thu D110/48 | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt Y-D110 | 1 | cái | |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,0101 | m3 | |
| 191 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,7148 | m3 | |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0109 | 100m2 | |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7148 | m3 | |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0228 | tấn | |
| 195 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,7644 | m3 | |
| 196 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,6332 | m2 | |
| 197 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15 | m2 | |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,275 | m2 | |
| 199 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4959 | m3 | |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0232 | tấn | |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 202 | Lắp đặt cút PVC-D110 | 6 | cái | |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4 | m3 | |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4 | m3 | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,013 | tấn | |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1015 | tấn | |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0317 | 100m2 | |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0176 | 100m2 | |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,9681 | m3 | |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,0968 | m3 | |
| 211 | Gia công hệ khung dàn | 0,5801 | tấn | |
| 212 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,5801 | tấn | |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,3245 | m2 | |
| 214 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,104 | m2 | |
| 215 | Tháo tấm lợp tôn | 1,9566 | 100m2 | |
| 216 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 129,8664 | m2 | |
| 217 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 330,6688 | m2 | |
| 218 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 228,072 | m2 | |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,5326 | m2 | |
| 220 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8548 | 100m2 | |
| 221 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 400, tôn dày 0,42mm | 20,36 | md | |
| 222 | Làm trần tôn vân gỗ khung xương thép hộp Kt:40x40x1.2mm | 128,2824 | m2 | |
| 223 | Hoa sắt cửa sơn tổng hợp | 270,07 | kg | |
| 224 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa đi cửa khuôn thép, lắp pa nô bằng thép tấm dập nổi 2 mặt | 37,104 | m2 | |
| 225 | Khóa quả chùy + chốt ngang | 6 | bộ | |
| 226 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,6688 | m2 | |
| 227 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 129,8664 | m2 | |
| 228 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,932 | m2 | |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 90,144 | m2 | |
| 230 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 197,856 | m2 | |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 358,608 | m2 | |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,1328 | m2 | |
| 233 | Gi á đón điện thép góc | 1 | cái | |
| 234 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 2 | cái | |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 30 | m | |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 25 | m | |
| 237 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 78 | m | |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 145 | m | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 188 | m | |
| 240 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 6 | hộp | |
| 241 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 6 | cái | |
| 242 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 13 | cái | |
| 244 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 18 | cái | |
| 245 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 247 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 248 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 249 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 250 | Mặt Aptomat, công tắc, ổ cắm âm tường | 41 | cái | |
| 251 | Nhân công lắp dựng dàn giáo, thu dọn vệ sinh toàn bộ | 12 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi