Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 (Hạng mục công trình tại các xã: Tạ Khoa, Chiềng Sại, Phiêng Côn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764420-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 (Hạng mục công trình tại các xã: Tạ Khoa, Chiềng Sại, Phiêng Côn)
Số hiệu KHLCNT 20200744142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 11:08:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,353,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON ÁNH SAO XÃ TẠ KHOA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 92,154 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 419,298 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 198,746 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 136,8388 m2
5 Nhân công thu dọn phế thải 5 công
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,3244 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,9875 100m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 92,154 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 20 m
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 23,22 m2
12 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 28,818 m2
13 Bắn vít lại mái tôn bị bung tốc tính nhân công (N2.3,5/7) 10 công
14 Đinh vít 220 cái
15 Thay Pa nô kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5ly (Nhân công N1.3.5/7) 2 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 136,8388 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 479,168 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 231,03 m2
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 65 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 205 m
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 8 cái
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 10 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 7 cái
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
30 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 320 m
32 Mặt Aptomat 9 cái
33 Mặt ổ cắm 4 cái
34 Mặt công tắc 9 cái
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,47 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 524,67 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 202,049 m2
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
40 Phá dỡ nền gạch lá nem 5,4587 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,3244 100m2
42 Lắp đặt cửa đi khung nhôm, pa nô kính mờ dày 5ly 1,47 m2
43 Khóa cửa 1 bộ
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 510,215 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 216,504 m2
46 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
49 Trụ đỡ chậu rửa 1 cái
50 Xi phông chậu 1 cái
51 Vòi chậu rửa (vòi đơn) 1 cái
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 5,4587 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,01 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,06 100m
55 Lắp đặt cút PVC-D110 1 cái
56 Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 1 cái
57 Lắp đặt tê PVC-D110 1 cái
58 Lắp đặt tê PVC-D90 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 140 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 180 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 410 m
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 9 cái
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 11 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 15 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 17 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 11 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
70 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cai
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 320 m
72 Mặt Aptomat 12 cái
73 Mặt ổ cắm 6 cái
74 Mặt công tắc 15 cái
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,32 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,488 m3
77 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 8,32 m3
78 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 14,4 m3
79 Lắp đặt ống nhựa tường kè PVC/D75 16 m
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,72 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,048 100m2
82 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1806 tấn
83 Gia công hàng rào lưới thép 24 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,84 m2
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,496 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,48 m3
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,386 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,99 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,09 100m2
90 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,3386 tấn
91 Gia công hàng rào lưới thép 45 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,2 m2
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,84 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,12 m3
95 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 6,72 m3
96 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 4,9875 m3
97 Lắp đặt ống nhựa tường kè PVC/D75 7 m
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,63 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,042 100m2
100 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,158 tấn
101 Gia công hàng rào lưới thép 21 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,36 m2
103 Gia công lan can 0,038 tấn
104 Lắp dựng lan can sắt 4,8 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,8 m2
B HM: SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG BẢN TRA TRƯỜNG MẦM NON XÃ PHIÊNG CÔN
1 Tháo tấm lợp tôn 1,099 100m2
2 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo 16,192 1m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 11,025 m2
4 Đục nhám mặt bê tông 28,8 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 4,092 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 93,319 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 90,479 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 4,092 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 73,1588 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép 9,3708 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 15,0583 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,1594 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,605 100m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 16,192 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,099 100m2
16 Tôn ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm 21,72 md
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 55,329 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 39,11 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 4,092 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 4,092 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 6,82 m
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 4 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 11,025 m2
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 28,8 m2
25 Thay pano kính trắng dày 5ly, bị vỡ 2 m2
26 Khóa cửa + chốt 3 bộ
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,0395 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 147,6188 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 162,47 m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,935 m3
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 33,75 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3619 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0345 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0226 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 11 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 50 m
37 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 54 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 68 m
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
41 Lắp đặt các loại đèn LED đui xoáy 4 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 5 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 90 m
48 Tủ điện tổng (200x300) 1 hộp
49 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 30 m2
50 Tháo tấm lợp tôn 2,4919 100m2
51 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 17,64 m2
52 Đục nhám mặt bê tông 47,16 m2
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,47 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 92,154 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 421,78 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 198,0024 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 120,8098 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,4919 100m2
59 Tôn ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm 21,84 md
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 20 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 92,154 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,5 m
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 5,25 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,64 m2
65 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 47,16 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 30 m2
67 Thay pano kính trắng dày 5ly, bị vỡ 5 m2
68 Khóa cửa + chốt 5 cái
69 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện 1,47 m2
70 Khuôn cửa đơn Đ3 4,9 m
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,8098 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 477,1264 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 234,81 m2
74 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,091 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,798 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,7975 m3
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 43,5 m2
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,9541 m3
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0911 tấn
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0597 100m2
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 29 cái
82 Phá dỡ nền gạch lá nem 5,3404 m2
83 Tháo dỡ gạch ốp tường 16,596 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 5,3404 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 16,596 m2
86 Tấm vách ngăn Composite cửa nhà vệ sinh, dày 12mm 5,344 m2
87 Phụ kiện cho cửa vách Composite 2 bộ
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể
89 Van phao cơ 1 cái
90 Lắp đặt chậu xí xổm 2 bộ
91 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 3 cái
92 Vòi xịt bồn cấu CFFV-102A 2 cái
93 Vòi đồng máng rửa 2 cái
94 Lắp đặt máng rửa tay Inox-S304 (Kt: 1500x350x250mm) 1 bộ
95 Lắp đặt giá treo 2 cái
96 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm 0,5 100m
98 Cút vuông HDPE-D20 2 cái
99 Khóa van HDPE-D20 1 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,05 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,09 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,04 100m
103 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 3 cái
104 Lắp đặt côn PPR - D50/32 1 cái
105 Lắp đặt côn PPR - D32/20 1 cái
106 Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 2 cái
107 Lắp đặt tê PPR - D32 2 cái
108 Lắp đặt cút PPR - D32 3 cái
109 Lắp đặt cút PPR - D20 3 cái
110 Lắp đặt măng sông ren trong PPR - D20 2 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,12 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,08 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,05 100m
114 Lắp đặt cút PVC-D110 6 cái
115 Lắp đặt chếch PVC-D110 1 cái
116 Lắp đặt cút PVC-D90 3 cái
117 Lắp đặt cút PVC-D48 2 cái
118 Lắp đặt côn PVC-D90/48 3 cái
119 Lắp đặt tê PVC-D110 1 cái
120 Lắp đặt tê PVC-D90 2 cái
121 Chóp thông hơi 1 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 65 m
123 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 80 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 205 m
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 8 cái
127 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 6 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 9 bộ
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 9 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
131 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
132 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
133 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
134 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 320 m
135 Mặt Aptomat, ổ cắm, công tắc 22 cái
136 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 12,7243 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,66 m3
138 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,1578 m3
139 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 8,016 m3
140 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,9099 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,141 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0709 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2205 tấn
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1946 100m2
145 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0517 100m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,9403 m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,025 m3
148 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,15 m2
149 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,179 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5689 m3
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0101 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1034 100m2
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,7826 m3
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0776 tấn
156 Gia công xà gồ thép 0,2384 tấn
157 Lắp dựng xà gồ thép 0,2384 tấn
158 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ 0,5429 100m2
159 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,42mm (khổ 400) 21,18 md
160 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp 115,5 kg
161 Khuôn cửa đi, cửa sổ + Lanh tô (50x115x35x35), Khuôn đơn 36,76 md
162 Sx, lắp dựng cửa sổ, cửa đi, cửa khuôn sơn tĩnh điện, thép Pano kính 5ly 10,854 m2
163 Khóa cửa + chốt ngang 2 bộ
164 Sx, lắp dựng cửa sổ lật, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38ly 1,35 m2
165 Phụ kiến cửa sổ nhôm Xingfa 3 bộ
166 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,3 m
167 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,236 m2
168 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 2,6 m2
169 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 2,6 m2
170 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 59,76 m2
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,324 m2
172 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 33,7504 m2
173 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 8,952 m2
174 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 10,25 m2
175 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,22 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,236 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,324 m2
178 Giá đón điện thép góc L=900 1 bộ
179 Tủ điện tổng 300x200 1 cái
180 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 2 cái
181 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 2 hộp
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 105 m
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
184 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
185 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
186 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 35 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 70 m
188 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
189 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
190 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
191 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cái
192 Đế âm công tắc, ổ cắm 7 cái
193 Mặt công tắc, ổ cắm 7 cái
194 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,12 100m
195 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
196 Lắp đặt cút PPR/D25 6 cái
197 Lắp đặt tê PPR/D25 1 cái
198 Lắp đặt ren trong PPR/D25 2 cái
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,04 100m
200 Lắp đặt cút PVC/D90 2 cái
201 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
C HM: XÂY DỰNG BỔ SUNG MỘT SỐ HẠNG MỤC THIẾT YẾU TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ TẠ KHOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,752 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,536 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 2,6448 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0465 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0866 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5113 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,6 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,8364 m3
10 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 3,164 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 3,8469 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1095 100m2
13 Ván thành trừ vào tường chiếm chỗ 0 0.0
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1316 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,0948 m3
16 Ngâm xi măng chống thấm mái 54,74 5kg/m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 19,456 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,284 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,764 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 10,928 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 5,56 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,764 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,176 m2
24 Khuôn cửa đơn thép bản 9,8 md
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn 9,8 m cấu kiện
26 SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện 2,94 0.0
27 Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa 0,9 m2
28 Khoá + Chuỳ + chốt cửa: 2 bộ
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 4 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
36 Lắp đặt thùng đun nước nóng 2 bộ
37 Lắp đặt gương soi 2 cái
38 Lắp đặt giá treo 2 cái
39 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
42 Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ 2 cái
43 Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) 2 cái
44 Xi phông chậu 2 cái
45 Dây cấp 6 cái
46 ỐNG NƯỚC HÀN NHIỆT PP-R 0 0.0
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,12 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,03 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,06 100m
50 Lắp đặt côn PPR - D50/32 1 cái
51 Lắp đặt côn PPR - D32/25 2 cái
52 Lắp đặt tê thu PPR - D50/25 3 cái
53 Lắp đặt tê thu PPR - D32/25 2 cái
54 Lắp đặt tê PPR - D25 4 cái
55 Lắp đặt cút PPR - D32 3 cái
56 Lắp đặt cút PPR - D25 16 cái
57 Lắp đặt gen trong PPR - D25 17 cái
58 Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 2 cái
59 ỐNG NHỰA uPVC THOÁT NƯỚC 0 0.0
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,04 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,08 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,42 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,06 100m
64 Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 4 cái
65 Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 4 cái
66 Lắp đặt cút, chếch PVC-D34 4 cái
67 Lắp đặt côn PVC-D110/90;48 3 cái
68 Lắp đặt tê PVC-D110 1 cái
69 Lắp đặt tê PVC-D90 1 cái
70 Lắp đặt Y PVC-D110 1 cái
71 Lắp đặt Y PVC-D90 1 cái
72 Chóp thông hơi 1 cái
73 Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 10 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 35 m
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 13,0101 m3
80 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 0,7148 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0109 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7148 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0228 tấn
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,7644 m3
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,6332 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 22,275 m2
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4959 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0232 tấn
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,06 100m
92 Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 4 cái
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,9135 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1305 m3
95 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 5,5464 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0956 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0241 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,171 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0467 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,739 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7424 m3
102 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 7,424 m2
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,7933 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2143 100m2
105 Ván thành trừ vào tường chiếm chỗ 0 0.0
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2332 tấn
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,1434 m3
108 Ngâm xi măng chống thấm mái 107,1675 5kg/m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 51,612 m2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 38,928 m2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 45,7384 m2
112 Trát trần, vữa XM mác 75 19,384 m2
113 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 11,96 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,7384 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,312 m2
116 Khuôn cửa đơn thép bản 26,6 m
117 Lắp dựng khuôn cửa đơn 26,6 m cấu kiện
118 SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện 7,26 m2
119 Khoá + Chuỳ + chốt cửa: 6 bộ
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
121 Van phao cơ 1 cái
122 Lắp đặt chậu xí xổm 4 bộ
123 Lắp đặt vòi đồng 4 cái
124 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 8 cái
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 4 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 4 cái
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
130 Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ 2 cái
131 Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) 2 cái
132 Xi phông chậu 2 cái
133 Dây cấp 2 cái
134 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,12 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,13 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,04 100m
138 Lắp đặt côn PPR - D50/32 1 cái
139 Lắp đặt côn PPR - D32/25 1 cái
140 Lắp đặt tê PPR - D32 4 cái
141 Lắp đặt tê PPR - D25 5 cái
142 Lắp đặt cút PPR - D50 1 cái
143 Lắp đặt chếch PPR - D50 1 cái
144 Lắp đặt cút PPR - D32 6 cái
145 Lắp đặt cút PPR - D25 8 cái
146 Lắp đặt gen trong PPR - D25 6 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,18 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,08 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,03 100m
151 Lắp đặt cút PVC-D110 5 cái
152 Lắp đặt chếch PVC-D110 5 cái
153 Lắp đặt cút PVC-D90 6 cái
154 Lắp đặt chếch PVC-D90 1 cái
155 Lắp đặt cút PVC-D48 3 cái
156 Lắp đặt cút PVC-D34 3 cái
157 Lắp đặt côn PVC-D110/48/90 3 cái
158 Lắp đặt tê PVC-D110 2 cái
159 Lắp đặt tê PVC-D90 8 cái
160 Lắp đặt tê PVC-D34 1 cái
161 Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D110 1 cái
162 Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D90 1 cái
163 Chóp thông hơi 1 cái
164 Hàn chân đỡ bồn nước 1,5m3 bằng thép L50X50X4 (cao 1,2m) 1 cái
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 13,0101 m3
166 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 0,7148 m3
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0109 100m2
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7148 m3
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0228 tấn
170 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 3,7644 m3
171 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,6332 m2
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 15 m2
173 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,275 m2
174 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4959 m3
175 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0232 tấn
176 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
177 Lắp đặt cút PVC-D110 4 0.0
D HM: SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG BẢN SUỐI NGANG TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ CHIỀNG SẠI
1 Tháo tấm lợp tôn 3,1928 100m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 72,384 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 62,52 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 219,384 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 202,7616 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 493,8384 m2
7 Đục nhám mặt bê tông 75,066 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,3808 100m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,52 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 72,384 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn 37,56 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,5964 100m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 219,384 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 92,2848 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 110,4768 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,456 m2
17 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 38,61 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 408,696 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 287,904 m2
20 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
22 Bật thép fi 10 L = 250mm 3 cái
23 Thép chữ C , L=200mm 6 cái
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 12 m
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 52 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
27 ống hồ lô sứ màu đỏ 3 quả
28 Miếng đệm bằng thép 80*80 16 miếng
29 Miếng đệm bằng chì 16 miếng
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 70 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 60 m
32 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 80 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 165 m
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 10 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 5 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
42 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 200 m
44 Mặt Aptomat, công tắc, ổ cắm 24 cái
E HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ HẠNG MỤC TRƯỜNG THCS XÃ TẠ KHOA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22,9187 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 105,1528 m2
3 Tháo tấm lợp fibrô xi măng 1,2869 100m2
4 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo 50,884 1m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 5,1448 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 363,2558 m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,3133 m3
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,884 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,3651 100m2
10 Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 400, tôn dày 0,42mm 19,2 md
11 Làm trần tôn 0,30mm vân gỗ, khung xương thép hộp MK:30x30x1,2mm 103,9728 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 36,2154 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 105,1528 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,4 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 150,7328 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 153,0864 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 153,0864 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 174,1328 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,9894 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,3351 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 3,6887 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,462 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0171 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1345 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0569 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6008 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0253 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,2916 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,9925 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 10,2739 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,2009 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0172 tấn
34 Gia công xà gồ thép 0,0574 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,0574 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2369 100m2
37 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, tôn dày 0,42mm 14,46 md
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,0889 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0566 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1556 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6776 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 23,434 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 7,736 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,434 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,168 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 21,012 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 18,76 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 45,3271 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 27,6751 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,6751 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,3271 m2
52 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp 310,9876 kg
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,0734 m2
54 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa đi cửa khuôn thép, pa nô kính trắng dày 5ly 30,8796 m2
55 Khóa quả chùy + chốt ngang 6 bộ
56 Giá đón điện thép góc 1 cái
57 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 2 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 35 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 35 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 130 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 140 m
63 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 3 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 6 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 13 bộ
69 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
72 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
73 Mặt Aptomat, công tắc, ổ cắm 19 cái
74 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
75 Lắp đặt vòi đồng 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,04 100m
77 Lắp đặt tê PPR - D25 1 cái
78 Lắp đặt cút PPR - D25 2 cái
79 Lắp đặt gen trong PPR - D25 2 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,05 100m
81 Lắp đặt cút PVC-D90 2 cái
82 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m 185,3852 m2
83 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 2,5025 m3
84 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,7284 m3
85 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 54,5118 m2
86 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 36,4824 m2
87 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 15,5925 m3
88 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 31,725 m2
89 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 112,7182 m2
90 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 297,5202 m2
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7915 100m3
92 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 13,0563 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,2867 m3
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,7027 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0276 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1593 tấn
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2094 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,1519 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3468 tấn
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2393 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,3778 m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 24,3663 m3
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,2776 m3
105 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 2,7885 m3
106 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,4856 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0069 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0603 tấn
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,119 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0285 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3404 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1322 tấn
113 Gia công xà gồ thép 0,642 tấn
114 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0598 tấn
115 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0598 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép 0,642 tấn
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,042 100m2
118 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, tôn dày 0,42mm 20,4 0.0
119 Làm trần tôn 0,30mm vân gỗ, khung xương thép hộp MK:30x30x1,2mm 89,5576 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,064 m2
121 Thay pano kính trắng dày 5ly, bị vỡ, khuôn nhôm đế sập 2 m2
122 Lắp dựng lan can sắt 18,48 m2
123 Lắp dựng khuôn cửa kép 117,24 m cấu kiện
124 Lắp dựng cửa vào khuôn 41,55 m2 cấu kiện
125 Khóa cửa + chốt ngang Đ1 6 bộ
126 Sx, lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 6,38ly 10,26 m2
127 Phụ kiện đồng bộ cửa đi, 1 cánh 6 bộ
128 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,176 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 21,616 m2
130 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 6,12 m2
131 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 67,608 m2
132 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 137,3898 m2
133 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 17,004 m2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 148,432 m2
135 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 156,732 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 475,8682 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 176,728 m2
138 Giá đón điện thép góc 1 cái
139 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 2 cái
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 30 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 40 m
142 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 120 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 145 m
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 165 m
145 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 4 hộp
146 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 5 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 13 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 6 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
150 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
151 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 15 bộ
152 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
153 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 12 cái
154 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
155 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
157 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 12 cái
158 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
159 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
161 Gật gù đơn 6 cái
162 Dây cấp 6 cái
163 Xi phông chậu 6 cái
164 Chân đỡ chậu rửa sứ 6 cái
165 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,24 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,18 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,35 100m
168 Cút PP-R/D25 24 cái
169 Cút PP-R/D50 1 cái
170 Chếch PP-R/D50 1 cái
171 Măng sông PP-R/D50 8 cái
172 Côn PP-R/D50/32 1 cái
173 Côn PP-R/D32/25 6 cái
174 Tê thu PP-R/D50/32 6 cái
175 Tê thu PP-R/D32/25 6 cái
176 Măng sông ren trong PP-R/D25 18 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,12 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,06 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,24 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,3 100m
181 Lắp đặt tê D110/110 3 cái
182 Lắp đặt tê D90/90 6 cái
183 Lắp đặt cút, chếch D110 13 cái
184 Lắp đặt cút, chếch D90 24 cái
185 Lắp đặt cút D48 1 cái
186 Lắp đặt côn thu D90/34 6 cái
187 Lắp đặt côn thu D110/48 1 cái
188 Lắp đặt chóp thông hơi 1 cái
189 Lắp đặt Y-D110 1 cái
190 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 13,0101 m3
191 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 0,7148 m3
192 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0109 100m2
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,7148 m3
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0228 tấn
195 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,7644 m3
196 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,6332 m2
197 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15 m2
198 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,275 m2
199 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4959 m3
200 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0232 tấn
201 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
202 Lắp đặt cút PVC-D110 6 cái
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 4 m3
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4 m3
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,013 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1015 tấn
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0317 100m2
208 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0176 100m2
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,9681 m3
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,0968 m3
211 Gia công hệ khung dàn 0,5801 tấn
212 Lắp dựng cột thép các loại 0,5801 tấn
213 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,3245 m2
214 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 37,104 m2
215 Tháo tấm lợp tôn 1,9566 100m2
216 Phá dỡ nền gạch lá nem 129,8664 m2
217 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 330,6688 m2
218 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 228,072 m2
219 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,5326 m2
220 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8548 100m2
221 Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 400, tôn dày 0,42mm 20,36 md
222 Làm trần tôn vân gỗ khung xương thép hộp Kt:40x40x1.2mm 128,2824 m2
223 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp 270,07 kg
224 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa đi cửa khuôn thép, lắp pa nô bằng thép tấm dập nổi 2 mặt 37,104 m2
225 Khóa quả chùy + chốt ngang 6 bộ
226 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,6688 m2
227 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 129,8664 m2
228 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,932 m2
229 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 90,144 m2
230 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 197,856 m2
231 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 358,608 m2
232 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 200,1328 m2
233 Gi á đón điện thép góc 1 cái
234 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 2 cái
235 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 30 m
236 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 25 m
237 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 78 m
238 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 145 m
239 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 188 m
240 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 6 hộp
241 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 6 cái
242 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
243 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 13 cái
244 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 18 cái
245 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 15 bộ
246 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
247 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
248 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
249 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
250 Mặt Aptomat, công tắc, ổ cắm âm tường 41 cái
251 Nhân công lắp dựng dàn giáo, thu dọn vệ sinh toàn bộ 12 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->