Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750376-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200651980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 08:15:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,005,996,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng mới
1 Đào móng công tr´nh bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0041 100M3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp ii Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1223 100M3
3 Đắp đất công tr´nh bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4524 100M3
4 Đắp đất công tr´nh bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8322 100M3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,6405 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,116 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,15 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,65 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8833 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,165 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,564 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4316 M3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,7514 M3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8352 M3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,136 M3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,808 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0586 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4448 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2262 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2109 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7489 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5724 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1162 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3126 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9531 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1379 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,226 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8419 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1861 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0118 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2421 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0922 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5955 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1228 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0161 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,679 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3585 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,478 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5616 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4816 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5684 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2277 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4621 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2811 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0373 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1127 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7363 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0533 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng tháo dơo ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6296 100M2
51 SXLD, tháo dơo ván khuôn cột vuông, chưo nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7665 100M2
52 SXLD, tháo dơo ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8547 100M2
53 SXLD, tháo dơo ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4435 100M2
54 Lớp nilon lót (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2894 100M2
55 SXLD, tháo dơo ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2521 100M2
56 SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông đổ tại choa Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3596 100M2
57 SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5471 100M2
58 SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông đổ tại choa Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 100M2
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 266 Cái
60 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5763 M3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vưoa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3166 M3
62 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 - gạch không nung (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,9671 M3
63 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9064 M3
64 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 - gạch không nung (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0404 M3
65 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5968 M3
66 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0794 M3
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 369,318 M2
68 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 692,7476 M2
69 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,02 M2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,69 M2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,32 M2
72 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 311,96 M2
73 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,76 M2
74 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 266,8236 M2
75 Đắp vưoa chân cột (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,7328 M2
76 Đắp phào đơn, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178 Mét
77 Trát gờ chỉ, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 323,54 Mét
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,88 M2
79 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,965 M2
80 Quét Sikalatex chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,365 M2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,01 M2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1748 M2
83 Lát bậc tam cấp gạch nhám 600x600mm, vưoa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,365 M2
84 Lát bậc cầu thang gạch nhám 600x600mm, vưoa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,142 M2
85 Lát nền, sàn, vưoa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,4 M2
86 Lát nền, sàn, vưoa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,66 M2
87 Lát nền, sàn, vưoa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,4 M2
88 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0784 M2
89 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,1 M2
90 Ốp đá chẻ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,3166 M2
91 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 369,318 M2
92 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 713,7676 M2
93 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 488,4352 M2
94 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 377,94 M2
95 Sơn tường ngoài nhà đao bả bằng sơn Sucolor 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 857,7532 M2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả bằng sơn Sucolor 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.091,7076 M2
97 Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ keom sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,12 M2
98 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,51 M2
99 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,83 M2
100 Lắp dựng cửa sổ khung sắt mạ keom sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,08 M2
101 Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt mạ keom sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 M2
102 Lắp dựng lan can Inox D34mm + tay v?n D60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,047 M2
103 Làm vách ngăn tiểu nam bằng đá granite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,809 M2
104 Làm trần bằng tấm Prima (Kể cả nhân công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,16 M2
105 Lắp dựng xà gồ thép mạ keom C100x45x2 (381 m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1359 Tấn
106 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5704 100M2
107 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1428 100M2
108 Lắp đặt khóa Solex bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 Bộ
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8696 100M2
110 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1646 100M2
111 Đào móng công tr´nh bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0916 100M3
112 Đắp đất công tr´nh bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0305 100M3
113 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,792 M3
114 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,792 M3
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7092 M3
116 SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100M2
117 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,754 M3
118 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 M3
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,4 M2
120 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vưoa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,42 M2
121 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0006 100M3
122 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0006 100M3
123 Làm tầng lọc than củi (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0006 100M3
124 Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0006 100M3
125 Lắp đèn ống dài 1,2m 2x40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
126 Lắp đèn ống dài 1,2m 1x40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
127 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
128 Lắp công tắc điện 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
129 Lắp ổ cắm điện loại ba 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
130 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Mét
131 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 Mét
132 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 Mét
133 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 601,6 Mét
134 Lắp đặt ống nhựa đặt ch´m bảo hộ dây daan, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 Mét
135 Lắp đặt ống nhựa đặt ch´m bảo hộ dây daan, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184,7 Mét
136 Lắp tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
137 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
138 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
139 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
140 Lắp đặt kim thu sét Rbv=57m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
141 Lắp đặt trụ đơo kim thu sét cao 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
142 Lắp đặt hộp đo điện trở (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Hộp
143 Đóng cọc tiếp đ?a Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cọc
144 Kéo rải cáp đồng trần D50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,5 Mét
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,19 100M
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
148 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Cái
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
150 Máy bơm Panasonic Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 Cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
155 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cái
156 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
157 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
158 Lắp đặt Tệ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
161 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
162 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
163 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,884 100M
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100M
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 100M
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100M
168 Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Bộ
169 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Bộ
170 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Bộ
171 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
172 Lắp đặt phểu thu Inox 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
173 Lắp đặt van khoá D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
174 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 384,58 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->