Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750376-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 08:15:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,005,996,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng công tr´nh bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0041 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp ii | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1223 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công tr´nh bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4524 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công tr´nh bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8322 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,6405 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,116 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,15 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,65 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8833 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,165 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,564 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4316 | M3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7514 | M3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8352 | M3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,136 | M3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,808 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4448 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2262 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2109 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7489 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5724 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1162 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3126 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9531 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8419 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1861 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2421 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0922 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5955 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1228 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0161 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,679 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3585 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,478 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5616 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4816 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5684 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2277 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4621 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2811 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0373 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1127 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7363 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng tháo dơo ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6296 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dơo ván khuôn cột vuông, chưo nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7665 | 100M2 |
| 52 | SXLD, tháo dơo ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8547 | 100M2 |
| 53 | SXLD, tháo dơo ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4435 | 100M2 |
| 54 | Lớp nilon lót (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2894 | 100M2 |
| 55 | SXLD, tháo dơo ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2521 | 100M2 |
| 56 | SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông đổ tại choa Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3596 | 100M2 |
| 57 | SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5471 | 100M2 |
| 58 | SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông đổ tại choa Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100M2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266 | Cái |
| 60 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5763 | M3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vưoa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3166 | M3 |
| 62 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 - gạch không nung (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,9671 | M3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9064 | M3 |
| 64 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 - gạch không nung (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0404 | M3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5968 | M3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0794 | M3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,318 | M2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 692,7476 | M2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vưoa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,02 | M2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,69 | M2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,32 | M2 |
| 72 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 311,96 | M2 |
| 73 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,76 | M2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,8236 | M2 |
| 75 | Đắp vưoa chân cột (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7328 | M2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | Mét |
| 77 | Trát gờ chỉ, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 323,54 | Mét |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | M2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,965 | M2 |
| 80 | Quét Sikalatex chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,365 | M2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,01 | M2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1748 | M2 |
| 83 | Lát bậc tam cấp gạch nhám 600x600mm, vưoa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,365 | M2 |
| 84 | Lát bậc cầu thang gạch nhám 600x600mm, vưoa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,142 | M2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vưoa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,4 | M2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vưoa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,66 | M2 |
| 87 | Lát nền, sàn, vưoa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4 | M2 |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0784 | M2 |
| 89 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,1 | M2 |
| 90 | Ốp đá chẻ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,3166 | M2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,318 | M2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 713,7676 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488,4352 | M2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 377,94 | M2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đao bả bằng sơn Sucolor 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 857,7532 | M2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đao bả bằng sơn Sucolor 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.091,7076 | M2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ keom sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,12 | M2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,51 | M2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,83 | M2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt mạ keom sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,08 | M2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt mạ keom sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | M2 |
| 102 | Lắp dựng lan can Inox D34mm + tay v?n D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,047 | M2 |
| 103 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,809 | M2 |
| 104 | Làm trần bằng tấm Prima (Kể cả nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,16 | M2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép mạ keom C100x45x2 (381 m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1359 | Tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5704 | 100M2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1428 | 100M2 |
| 108 | Lắp đặt khóa Solex bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8696 | 100M2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1646 | 100M2 |
| 111 | Đào móng công tr´nh bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0916 | 100M3 |
| 112 | Đắp đất công tr´nh bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0305 | 100M3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | M3 |
| 114 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | M3 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7092 | M3 |
| 116 | SXLD, tháo dơo ván khuôn goa cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100M2 |
| 117 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,754 | M3 |
| 118 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | M3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4 | M2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vưoa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,42 | M2 |
| 121 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100M3 |
| 122 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100M3 |
| 123 | Làm tầng lọc than củi (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100M3 |
| 124 | Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | 100M3 |
| 125 | Lắp đèn ống dài 1,2m 2x40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 126 | Lắp đèn ống dài 1,2m 1x40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 128 | Lắp công tắc điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 129 | Lắp ổ cắm điện loại ba 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 130 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| 131 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | Mét |
| 132 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 133 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 601,6 | Mét |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt ch´m bảo hộ dây daan, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Mét |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt ch´m bảo hộ dây daan, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,7 | Mét |
| 136 | Lắp tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=57m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt trụ đơo kim thu sét cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đo điện trở (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 143 | Đóng cọc tiếp đ?a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cọc |
| 144 | Kéo rải cáp đồng trần D50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,5 | Mét |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | 100M |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 150 | Máy bơm Panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 158 | Lắp đặt Tệ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | 100M |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100M |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100M |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100M |
| 168 | Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 170 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt phểu thu Inox 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 173 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 174 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,58 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi