Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TUẤN ĐẠO |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:28:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,089,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4217 | 100m3 |
| 3 | Đào phá bờ quây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4217 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả đào dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3081 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| C | ỐNG HDPE | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,39 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7852 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3234 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,83 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8764 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu HDPE KT90x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài KT90x3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nút bịt HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê chuyển bậc HDPE KT63x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Van PP rắc co KT25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Nút bịt HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE KT63x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Cút HDPE KT90x90, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút HDPE KT63x63, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3081 | 100m |
| 23 | Nút bịt PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 141mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 26 | Ca máy vận chuyển thiết bị đường ống về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| D | HỐ THU ĐẦU TUYẾN ĐẬP | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m |
| E | PHẦN ĐẬP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2318 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5209 | 100m3 |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bụi |
| 5 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45cm, cao <=4m, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,26 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8279 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,74 | m2 |
| 8 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 11 | Ca máy làm đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi