Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí chung và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200736648-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200736609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách xã Phong Thủy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 10:58:00 đến ngày 2020-07-30 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,471,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 m3 160,56 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph m3 77,7038 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph m3 142,6216 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m m2 602,52 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m tấn 1,9759 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công m2 125,8768 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào san đất bằng máy đào-đất cấp IV 100m3 0,1621 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m 100m3 2,3653 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển phế thải đi đổ -đất cấp III 100m3 2,3653 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
B San nền + kè đá
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 m3 1.673,83 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III m3 11,15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 100m3 3,7167 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ m3 2,23 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 m3 17,84 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m kg 36,38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m kg 120,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng m2 8,92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 m3 2,007 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 m3 0,475 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Xây bậc cấp gạch 2 lổ không nung, VXM75 m3 2,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lát gạch Terazzo 300x300 VXM100 m2 9,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
C Nhà lớp học (xây lắp)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 m3 365,2047 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 m3 18,4899 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2, M200 m3 48,5033 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 m3 8,278 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật m2 75,62 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Cốp pha cổ móng m2 95,0848 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ m3 11,6884 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 m3 157,9357 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, M200 m3 12,0199 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn xà dầm, giằng m2 114,111 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <10mm kg 388,81 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Cốt thép móng, ĐK cốt thép =10mm kg 937,89 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm kg 2.406,67 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Cốt thép móng, ĐK cốt thép >18mm kg 140,59 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 m3 5,6129 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lấp đất bằng 1/3 đất đào bằng máy đầm cóc, k=0,85 m3 121,7349 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 V. chuyển đất thừa đi đổ bãi rác bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C3 (Tổng cự ly 8km) m3 243,4698 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển tiếp cự ly &lt;&#x3D;7km ôtô 10T, đất C3 (Tổng cự ly 8km) m3 243,4698 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đắp cát nền công trình bằng máy đầm cóc, k=0,90 m3 188,6161 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 BT nền đá 2x4 M100 m3 39,1456 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 m3 14,4034 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật m2 269,28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m kg 551,08 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m kg 2.263,43 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m kg 207,18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 m3 41,9659 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Cốp pha xà dầm, giằng m2 426,516 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m kg 1.122,74 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m kg 7.896,57 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 m3 97,3547 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Cốp pha sàn mái m2 973,547 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m kg 9.148,26 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m kg 101,94 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 m3 12,2336 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan m2 180,6068 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m kg 393,21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m kg 1.219,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 m3 2,8642 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Cốp pha cầu thang thường m2 27,9692 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m kg 117,97 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m kg 300,92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 m3 33,3445 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 m3 54,9686 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao <=6m, vữa XM M75 m3 1,9766 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Xây tường trong nhà bằng gạch chỉ 2 lổ không nung, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 m3 4,033 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 8,542 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây bậc cầu thang, cao <=6m, vữa XM M75 m3 0,677 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 m3 37,5441 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 m3 61,2021 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 m3 2,2274 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
51 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75 m3 8,6368 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
52 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 m3 8,373 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 m3 22,1911 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3.5mm m 156,18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
55 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm cái 38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
56 Lắp vòi tè thoát nước uPVC đk 32mm dày 1.6mm, L=150 cái 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
57 Lắp đặt ống thông dầm đk 40mm dày 1.9mm, L=250 cái 31 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
58 Lắp rọ sắt chóng rác cái 19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
59 Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái kg 21,5784 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
60 Lắp đặt cửa lên mái bằng tôn KT 600x600 bộ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
61 Dán ngói ngói Vảy Cả Hạ Long 85viên/m2, XMPC40, vữa XM M100 m2 10,608 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
62 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng m2 98,5712 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm VXM100 m2 98,5712 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
64 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 m2 664,9282 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
65 Lát nền, sàn gạch men chống trượt KT 300x300mm m2 138,181 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
66 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch men KT 300x450mm, vữa XM M75 m2 590,892 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
67 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, bậc cầu thang, XMPC40, vữa XM M100 m2 37,9732 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
68 Lát gạch Terazo 400x400 Ram dốc VXM75 m2 9,2736 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 378,2742 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 1.313,6675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
71 Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm, XMPC40, vữa XM M75 m2 43,3442 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
72 Trát trần, vữa XM M75 m2 902,5178 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 m2 426,516 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 563,099 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
75 LD tay vịn lan can bằng ống Inox fi 50 m 60,17 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
76 LD lan can dam dốc bằng ống Inox fi 50 thanh đứng fi 30 m2 5,958 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
77 LD lan can cầu thang bằng ống Inox fi 50 thanh đứng fi 30 m2 10,7224 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 m 245,06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
79 Lắp dựng cửa đi 2 cánh Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long m2 33,12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
80 Lắp dựng cửa đi 1 cánh Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long m2 77,67 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
81 Lắp dựng vách kính Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long m2 55,58 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
82 Lắp dựng vách kính Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long có cửa mở hất m2 12,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
83 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long m2 46,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
84 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long m2 20,88 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
85 Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn KT 14x14 m2 105,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
86 SXLD cửa sắt đặc 20x20 theo mẫu (khoán gọn) m2 1,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
87 SXLD hoa sắt trang trí lan can bằng thép hộp 20x20(khoán gọn) cái 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
88 Sản xuất khung đỡ vách kính thép kg 60,1938 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
89 Sản xuất vì kèo, xà gồ thép kg 2.364,5481 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
90 Lắp dựng khung đỡ, kèo, xà gồ, nẹp thép kg 2.424,7419 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước m2 243,2868 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ m2 421,6184 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ m2 3.205,8003 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
94 Vẽ tranh nghệ thuật theo mẫu trường mầm non (khoán gọn) m2 76,18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
95 Lắp dựng trần thạch cao chống ẩm loại trần nổi Vĩnh Tường Finelime 610x1210 tấm thạch cao Grymproc 9mm phủ PVC (đã bao gồm giá nhân công 40.000đ/m2) m2 71,0292 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
96 Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,42ly Việt Ý m2 504,354 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
97 Lợp máng tôn m2 45,66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m m2 722,568 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
99 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 m3 3,069 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
100 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 m3 0,6138 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
101 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật m2 5,004 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
102 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 2x4, M200 m3 2,211 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
103 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào m3 1,023 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
104 SXLD Cốt thép móng đk <10mm kg 8,94 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
105 SXLD Cốt thép móng đk =10mm kg 43,35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
106 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm kg 28,41 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
107 SX cột bằng thép hình kg 149,89 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
108 Sản xuất dầm thép kg 909 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
109 Sản xuất lan can sắt kg 554,1039 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
110 Lắp dựng cột, đàm, lan can thép kg 1.612,9939 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
111 SXLD bulong M16 cái 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 178,924 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
D Nhà lớp học (Điện chiếu sáng + Chống sét)
1 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25 m 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4 m 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10 m 84 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 m 201 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 m 420 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 m 530 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm m 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm m 420 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lắp đặt đèn lốp trần bộ 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compack bộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng bộ 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng bộ 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp đặt quạt treo tường cái 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp đặt quạt trần cái 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp đặt ô cắm ba chìm tường cái 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp đặt công tắc đảo chiều 220v/10A+ hộp âm tường cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp đặt công tắc 1 cực 220v/10A+ hộp âm tường cái 38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp đặt công tắc 2 cực 220v/10A+ hộp âm tường cái 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A cái 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp đặt các automat 1 pha 20A cái 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp đặt các automat 1 pha 30A cái 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp đặt các automat 1 pha 50A cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp đặt các automat 1 pha 75A cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp đặt các automat 3 pha 20A cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB - có cửa và khóa KT 450x300x120 hộp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt hộp âm tường cửa trong suốt chứa 8 cực MCB hộp 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III m3 3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 đất đào m3 1,1667 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp đặt kim thu sét fi 16, dài 1m cái 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Gia công và đóng cọc L=2,5m cọc 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 62 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm m 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm m 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
E Nhà lớp học (Cấp thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm m 184 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm m 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm m 162 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm cái 56 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm cái 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm cái 54 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm cái 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 LĐ tê nhựa đk 25 cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 LĐ tê thu nhựa đk 32x20 cái 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 LĐ tê nhựa đk 32 cái 22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp đặt van phao tự động cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp đặt gương soi cái 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp đặt giá treo cái 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng cái 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp đặt Lavabo Viglacera trẻ em + vòi rửa bộ 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp đặt xí bệt Viglacera bộ 36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera loại nhỏ bộ 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp đặt vòi đồng D15 bộ 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 LĐ côn thu nhựa đk 32x20 cái 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp đặt van khóa, đk 32 bộ 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp đặt van khóa, đk 25 bộ 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp đặt van khóa, đk 20 bộ 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp đặt bể nước Inox Tân Á1,5m3 bể 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 2m3 bể 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp đặt máy bơm nước 1,5H cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm m 98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm m 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm m 66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm cái 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 LĐ cút nhựa đk 50, 135 độ cái 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm cái 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110, 135 độ cái 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm cái 38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm cái 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 LĐ côn thu nhựa đk 110x50 cái 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 LĐ tê thông tắc nhựa đk 110 cái 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp đặt phểu thu, đk 100 cái 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 LĐ xi phong chữ U cái 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
F Nhà lớp học (Bể tự hoại)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 100m3 0,4428 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 m3 2,5158 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Lát gạch chỉ VXM75 m2 23,56 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 10,9913 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 m2 23,56 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 49,9605 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 m2 49,9605 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) m3 2,3461 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0,0798 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 0,2097 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=100kg cái 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đổ vật liệu lọc vào bể lọc m3 0,8736 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
G Nhà lớp học (PCCC)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm m 29,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm cái 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 LĐ tê thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114 cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 LĐ tê thu thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114/21 cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 LD vòi chữa cháy D65, L=20m cuộn 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 LĐ lăng cứu hoả cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lắp đặt khớp nối mặt bích, đk 114 cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 LĐ ống nhựa dọc khoá, đk 160mm m 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 LĐ miệng khóa nước, đk 160 cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp đặt rọ hút D90 cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Tủ điều khiển máy bơm cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm m 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp đặt van hai chiều, đk 32 cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm cái 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm cái 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Lắp đặt cáp dẫn 3 x 10 m 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp đặt các automat 3 pha 10A cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 LĐ bu lon D16 cái 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II m3 22,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công m3 8,3125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lấp đất hố móng m3 14,4875 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Xếp gạch bảo vệ đường ống viên 475 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt cáp tính hiệu 20x2x0,5mm m 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 m 225 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp đặt dây tính hiệu báo cháy loại 2x0,75 m 225 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy , đk 16 m 205 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt bộ 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp đặt đế gắn đầu báo bộ 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp đặt hộp nối đấu nối hộp 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp đặt chuông báo cháy bộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp bộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 kênh bộ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp đặt điện trở cuối nguồn bộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp đặt đèn báo cháy bộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy bộ 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp đặt nguồn dự phòng bộ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
H Nhà bếp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III m3 30,48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III m3 23,274 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 2,54 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 m3 6,63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật m2 14,08 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 m3 2,804 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Ván khuôn giằng móng m2 25,488 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình m3 2,761 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 m3 32,565 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 m3 0,718 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 m3 1,893 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật m2 23,506 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm kg 87,06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Cốt thép móng, ĐK cốt thép fi 10mm kg 117,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm kg 408,59 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 m3 18,556 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 m3 43,862 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 m3 9,135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 m3 2,224 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật m2 40,054 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m kg 93,97 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m kg 271,17 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 m3 6,645 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng m2 79,368 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m kg 142,42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m kg 1.032,41 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 m3 13,77 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái m2 137,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m kg 1.158,29 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 m3 3,019 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan m2 24,365 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m kg 163,79 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m kg 3,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m kg 298,69 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III m3 2,699 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 1,08 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 m3 2,149 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Xây tường ngoài gạch chỉ viên câu ngang đặc, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 m3 22,043 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 m3 1,609 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Xây thành bậc cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 m3 0,355 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 m3 1,893 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 m3 1,137 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 m3 0,884 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 m3 2,775 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sản xuất xà gồ thép hộp kg 496,297 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lắp dựng xà gồ thép kg 496,297 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Sản xuất thanh kèo kg 205,234 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp dựng thanh kèo kg 205,234 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lợp mái tôn dày 0.42 ly m2 110,739 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Tấm tôn úp nóc m2 33,25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
51 Lắp đặt ống thoát nhựa fi 76 m 82 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
52 Lắp rọ sắt chóng rác m2 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
53 LĐ cút nhựa, đk 76 mm cái 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
54 Lắp vòi chống tràn + thông dầm thoát nước fi 40, l=250 cái 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
55 Lắp vòi chống tràn + thông dầm thoát nước fi 30, l=150 cái 19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
56 Lắp dựng hoa sắt vuông 14x14 m2 9,92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
57 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa) m2 5,52 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
58 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa) m2 4,14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
59 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa) m2 3,48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
60 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (cửa nhôm Xingfa) m2 5,12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
61 Lắp dựng vách kính cố định (nhôm Xingfa) m2 3,84 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
62 Lắp dựng cửa Pano tôn dày 1.2mm m2 1,35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
63 Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn KT 800x800 có khóa, gia công sẵn cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
64 LD tay vịn lan can, cầu thang thanh Inox fi 60 m2 4,36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 141,858 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 168,439 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 46,765 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 m2 79,368 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
69 Trát trần, vữa XM mác 75 m2 129,96 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 m2 24,192 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 m 99,78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 m2 7,164 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
73 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 m2 97,586 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mm m2 14,856 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 m2 16,686 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 21,712 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 m2 29,485 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
78 Quét nước xi măng 2 nước m2 29,485 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
79 Chống thấm tường ngoài m2 141,858 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 141,858 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 407,706 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m m2 204,248 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 m 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x2,5mm2 m 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x1,5mm2 m 130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
86 Ống PVC cách điện chống cháy D20 m 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
87 Ống PVC cách điện chống cháy D16 m 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
88 Lắp đặt đèn LED ốp trần 250x250 9W bộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
89 Lắp đặt đèn tuýp 2x1,2Mbóng Led bộ 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
90 Lắp đặt đèn tuýp 1x1,2W bóng Led bộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
91 Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A+ HỘP âm tường cái 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
92 Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A+ HỘP âm tường cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
93 Lắp đặt ổ cắm loại 2cực 220V/16A+hộp âm tường cái 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
95 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 1P-10A cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
96 Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-20A cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
97 Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-30A cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
98 Lắp đặt tủ điện chìm tường đặt 8 Aptomat tủ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
99 LĐ ống nhựa PVC, đk 20mm m 45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
100 LĐ ống nhựa PVC, đk 32mm m 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
101 LĐ cút nhựa PVC, đk 20 cái 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
102 LĐ cút nhựa PVC, đk 32 cái 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
103 LĐ tê nhựa PVC, đk 20 cái 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
104 LĐ tê nhựa PVC, đk 25 cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
105 LĐ tê nhựa PVC, đk 32x20 cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
106 LĐ tê nhựa PVC, đk 32 cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
107 Van phao bơm nước tự động cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
108 Lắp đặt vòi đồng D15 bộ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
109 LĐ côn thu UPVC, đk 32X20 cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
110 Lắp đặt chậu rửa bát chén bộ 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
111 Lắp đặt van khóa D25 cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
112 Lắp đặt van khóa D20 cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 bể 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
114 Máy bơm pentax Q=5m3/h, h=15m máy 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
115 LĐ ống nhựa PVC , đk 60mm m 45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
116 Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 60mm cái 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
117 LĐ tê nhựa PVC, đk 60 cái 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
118 Lắp đặt phễu thu sàn Inox cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
I Cổng + Hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III m3 13,6061 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 m3 4,5354 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông lót móng BTSN, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, m3 1,2446 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 m3 3,7153 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông cổ cột, đá 1x2, M200 m3 0,4328 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật m2 6,265 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Cốp pha cổ móng m2 3,7052 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, M200 m3 0,5358 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn xà dầm, giằng m2 4,8708 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 m3 2,1303 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 m3 0,6986 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật m2 9,3144 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 m3 3,7744 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn sàn mái m2 54,2622 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m kg 165,82 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m kg 160,01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m kg 925,25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Xây cột trụ gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 7,9659 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 89,9267 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Cắt roăng lõm 25mm m 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Dán ngói Vảy cá 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM100 m2 3,291 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 SXLD bộ chữ bằng Alumminum theo mẫu bộ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 SXLD cửa cổng đẩy bằng thép theo mẫu (khoán gọn) 0.0 13,024 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ m2 89,9267 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III m3 68,7895 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 m3 22,9298 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ m3 8,0555 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Bê tông lót móng BTSN, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, m3 5,7024 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 m3 12,7703 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 m3 7,3521 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật m2 33,792 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật m2 74,754 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 m3 77,3368 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 m3 13,2485 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng m2 105,06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 m3 8,8171 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật m2 165,096 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 SXLD Cốt thép HR, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m kg 460,01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 SXLD Cốt thép HR, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m kg 1.400,63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 SXLD Cốt thép HR, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m kg 1.018,62 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Xây cột trụ gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 5,9834 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 42,5246 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 602,2647 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 280,379 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 m 681,84 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2 882,6437 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
J Sân vườn
1 Đào bồn hoa, đất C3 m3 5,9179 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bê tông lót móng BTSN, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, m3 1,9727 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Xây bồn hoa, bó vĩa gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 5,7979 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 62,324 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 ốp tường gạch Giếng Đáy 60x240 VXM75 m2 18,908 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lót 1 lớp bạt trước khi đổ bê tông m2 1.280,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 BT nền đá 2x4 M150 m3 192,195 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Cắt khe co giản 10m 73,6594 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 40x40cm, vữa XM M75 m2 1.028,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 m2 72,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lát gạch Hạ Long 400x400cm VXM75 m2 141,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
K Nhà mái vòm
1 Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III m3 6,804 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào m3 2,268 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông lót móng BTSN, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, m3 0,972 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 m3 1,8605 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật m2 12,672 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm kg 68,02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm kg 52,21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 BTSN nền M100 m3 11,904 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 m2 119,04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Gia công cột bằng thép tấm kg 291,3393 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp cột thép các loại kg 291,3393 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 XSLD bu long fi 16 Cái 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp đặt bản mã thép M1 260x260x20 Cái 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp đặt bản mã thép chân cột M3 70x200x8 Cái 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp đặt bản mã thép M 2 200x200x10 Cái 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 XSLD bu long fi 12 Cái 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m kg 965,8422 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m kg 965,8422 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Gia công xà gồ thép kg 394,227 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng xà gồ thép kg 394,227 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lợp mái tôn sóng dập hình dày 0,45 m2 132,06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 SXLD máng tôn m 37,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 1m2 18,9907 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
L Bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 100m3 0,6072 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 m3 3,036 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 m3 17,9648 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn đáy, thành và nắp bể 100m2 1,0821 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 3,7004 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 141,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 m3 0,376 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 100m2 0,0564 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 m3 0,504 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 100m2 0,084 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 8,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép bể chứa ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 3,1541 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m tấn 0,2013 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 m2 33,864 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 m2 33,864 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 m2 29,9968 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 SXLD nắp tôn che nắp bể cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 SXLD nắp tôn bảo vệ máy bơm cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
M Mương thoát nước
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép m3 1,215 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III m3 186,6384 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 m3 9,6481 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 BT móng cống, đá 1x2 M150 m3 1,056 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 BT mương thoát nước, đá 1x2 M200 m3 35,4219 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Cốp pha đáy, thành và nắp bể chứa m2 371,1542 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 m3 5,4542 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn m2 38,8864 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg cái 217 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m kg 562,83 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 m3 1,28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm kg 220,72 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn gỗ xà, dầm BT đúc sẵn m2 24,32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm đoạn 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đk <=600mm mối nối 7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 m3 105,933 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 BT hoàn trả đường đá 2x4 M200 m3 1,215 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
N Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III m3 0,486 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào m3 0,162 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ m3 0,054 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 BT móng đá 1x2, mác 200 m3 0,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật m2 2,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đk 141,3 dày 3,96ly m 7,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 XSLD bu long fi 16, L=100 Cái 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 SX bản mã, KL ≤10kg kg 33,2338 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 LĐ các loại bản mã kg 33,2338 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đk 88,9 dày 3,96ly m 6,99 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đk 60,3 dày 3,96ly m 6,99 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Gia công xà gồ thép kg 183,1248 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng xà gồ thép kg 183,1248 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lợp mái tôn sóng dày 0,37ly m2 36,72 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1m2 22,5839 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
O Phòng chống mối
1 Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 17 lít dung dịch Lenfos 50EC m3 37,09 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Xử lý mặt nền bằng 03 lít dung dịch Lenfos 50EC m2 552,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
P Thiết bị
1 Bình bọt chữa cháy C02-0,3kg cái 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bình chữa cháy MFZL4 cái 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bảng nội quy + tiêu lệnh cái 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Giá đở bình bọt chữa cháy cái 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Máy bơm chữa cháy chạy điện Pentax, Model: CM40-200B; 7,5HP. Công suất Q>=18m3/h;H>=18m (Xuất xứ Italy) cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Máy bơm chữa cháy chạy xăng dự phòng 40HP Huynhdai D4BB. Công suất Q>=18m3/h; H>=18m (Xuất xứ Hàn Quốc) cái 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->