Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí chung và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách xã Phong Thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 10:58:00 đến ngày 2020-07-30 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,471,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | m3 | 160,56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 77,7038 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 142,6216 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | m2 | 602,52 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | tấn | 1,9759 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 125,8768 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào-đất cấp IV | 100m3 | 0,1621 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 100m3 | 2,3653 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ -đất cấp III | 100m3 | 2,3653 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| B | San nền + kè đá | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | m3 | 1.673,83 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | m3 | 11,15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | 100m3 | 3,7167 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | m3 | 2,23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | m3 | 17,84 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | kg | 36,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | kg | 120,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | m2 | 8,92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | m3 | 2,007 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | m3 | 0,475 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Xây bậc cấp gạch 2 lổ không nung, VXM75 | m3 | 2,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Lát gạch Terazzo 300x300 VXM100 | m2 | 9,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| C | Nhà lớp học (xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | m3 | 365,2047 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | m3 | 18,4899 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2, M200 | m3 | 48,5033 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | m3 | 8,278 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | m2 | 75,62 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Cốp pha cổ móng | m2 | 95,0848 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | m3 | 11,6884 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | m3 | 157,9357 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, M200 | m3 | 12,0199 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | m2 | 114,111 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <10mm | kg | 388,81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép =10mm | kg | 937,89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm | kg | 2.406,67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép >18mm | kg | 140,59 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | m3 | 5,6129 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | Lấp đất bằng 1/3 đất đào bằng máy đầm cóc, k=0,85 | m3 | 121,7349 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | V. chuyển đất thừa đi đổ bãi rác bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C3 (Tổng cự ly 8km) | m3 | 243,4698 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km ôtô 10T, đất C3 (Tổng cự ly 8km) | m3 | 243,4698 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 19 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm cóc, k=0,90 | m3 | 188,6161 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 20 | BT nền đá 2x4 M100 | m3 | 39,1456 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | m3 | 14,4034 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 22 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | m2 | 269,28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | kg | 551,08 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | kg | 2.263,43 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | kg | 207,18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | m3 | 41,9659 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 27 | Cốp pha xà dầm, giằng | m2 | 426,516 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | kg | 1.122,74 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | kg | 7.896,57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | m3 | 97,3547 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 31 | Cốp pha sàn mái | m2 | 973,547 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | kg | 9.148,26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | kg | 101,94 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | m3 | 12,2336 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 35 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | m2 | 180,6068 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | kg | 393,21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | kg | 1.219,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | m3 | 2,8642 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 39 | Cốp pha cầu thang thường | m2 | 27,9692 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | kg | 117,97 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | kg | 300,92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 42 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | m3 | 33,3445 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 43 | Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | m3 | 54,9686 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 44 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày >10cm, cao <=6m, vữa XM M75 | m3 | 1,9766 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 45 | Xây tường trong nhà bằng gạch chỉ 2 lổ không nung, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 | m3 | 4,033 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 8,542 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 47 | Xây bậc cầu thang, cao <=6m, vữa XM M75 | m3 | 0,677 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 48 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 | m3 | 37,5441 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 49 | Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 | m3 | 61,2021 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 50 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | m3 | 2,2274 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75 | m3 | 8,6368 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | m3 | 8,373 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | m3 | 22,1911 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3.5mm | m | 156,18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | cái | 38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 56 | Lắp vòi tè thoát nước uPVC đk 32mm dày 1.6mm, L=150 | cái | 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 57 | Lắp đặt ống thông dầm đk 40mm dày 1.9mm, L=250 | cái | 31 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 58 | Lắp rọ sắt chóng rác | cái | 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái | kg | 21,5784 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 60 | Lắp đặt cửa lên mái bằng tôn KT 600x600 | bộ | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 61 | Dán ngói ngói Vảy Cả Hạ Long 85viên/m2, XMPC40, vữa XM M100 | m2 | 10,608 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | m2 | 98,5712 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm VXM100 | m2 | 98,5712 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 | m2 | 664,9282 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 65 | Lát nền, sàn gạch men chống trượt KT 300x300mm | m2 | 138,181 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 66 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch men KT 300x450mm, vữa XM M75 | m2 | 590,892 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 67 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, bậc cầu thang, XMPC40, vữa XM M100 | m2 | 37,9732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 68 | Lát gạch Terazo 400x400 Ram dốc VXM75 | m2 | 9,2736 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 378,2742 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 1.313,6675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 71 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm, XMPC40, vữa XM M75 | m2 | 43,3442 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | m2 | 902,5178 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | m2 | 426,516 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 563,099 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 75 | LD tay vịn lan can bằng ống Inox fi 50 | m | 60,17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 76 | LD lan can dam dốc bằng ống Inox fi 50 thanh đứng fi 30 | m2 | 5,958 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 77 | LD lan can cầu thang bằng ống Inox fi 50 thanh đứng fi 30 | m2 | 10,7224 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | m | 245,06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 79 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long | m2 | 33,12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 80 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long | m2 | 77,67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 81 | Lắp dựng vách kính Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long | m2 | 55,58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 82 | Lắp dựng vách kính Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long có cửa mở hất | m2 | 12,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long | m2 | 46,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long | m2 | 20,88 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 85 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn KT 14x14 | m2 | 105,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 86 | SXLD cửa sắt đặc 20x20 theo mẫu (khoán gọn) | m2 | 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 87 | SXLD hoa sắt trang trí lan can bằng thép hộp 20x20(khoán gọn) | cái | 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 88 | Sản xuất khung đỡ vách kính thép | kg | 60,1938 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 89 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép | kg | 2.364,5481 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 90 | Lắp dựng khung đỡ, kèo, xà gồ, nẹp thép | kg | 2.424,7419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | m2 | 243,2868 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 421,6184 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 3.205,8003 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 94 | Vẽ tranh nghệ thuật theo mẫu trường mầm non (khoán gọn) | m2 | 76,18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 95 | Lắp dựng trần thạch cao chống ẩm loại trần nổi Vĩnh Tường Finelime 610x1210 tấm thạch cao Grymproc 9mm phủ PVC (đã bao gồm giá nhân công 40.000đ/m2) | m2 | 71,0292 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 96 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,42ly Việt Ý | m2 | 504,354 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 97 | Lợp máng tôn | m2 | 45,66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | m2 | 722,568 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 99 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | m3 | 3,069 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 100 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | m3 | 0,6138 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 101 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | m2 | 5,004 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 102 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 2x4, M200 | m3 | 2,211 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 103 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | m3 | 1,023 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 104 | SXLD Cốt thép móng đk <10mm | kg | 8,94 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 105 | SXLD Cốt thép móng đk =10mm | kg | 43,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 106 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | kg | 28,41 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 107 | SX cột bằng thép hình | kg | 149,89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 108 | Sản xuất dầm thép | kg | 909 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 109 | Sản xuất lan can sắt | kg | 554,1039 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 110 | Lắp dựng cột, đàm, lan can thép | kg | 1.612,9939 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 111 | SXLD bulong M16 | cái | 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1m2 | 178,924 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| D | Nhà lớp học (Điện chiếu sáng + Chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25 | m | 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4 | m | 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10 | m | 84 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | m | 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | m | 420 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | m | 530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | m | 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | m | 420 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Lắp đặt đèn lốp trần | bộ | 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compack | bộ | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | bộ | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | bộ | 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | cái | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | cái | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Lắp đặt ô cắm ba chìm tường | cái | 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220v/10A+ hộp âm tường | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 cực 220v/10A+ hộp âm tường | cái | 38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 cực 220v/10A+ hộp âm tường | cái | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | cái | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | cái | 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | cái | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa MCB và MCCB - có cửa và khóa KT 450x300x120 | hộp | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 26 | Lắp đặt hộp âm tường cửa trong suốt chứa 8 cực MCB | hộp | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | m3 | 3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 đất đào | m3 | 1,1667 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét fi 16, dài 1m | cái | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 30 | Gia công và đóng cọc L=2,5m | cọc | 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | m | 62 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | m | 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | m | 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| E | Nhà lớp học (Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | m | 184 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | m | 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | m | 162 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | cái | 56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | cái | 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | cái | 54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | cái | 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | LĐ tê nhựa đk 25 | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | LĐ tê thu nhựa đk 32x20 | cái | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | LĐ tê nhựa đk 32 | cái | 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Lắp đặt van phao tự động | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Lắp đặt gương soi | cái | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Lắp đặt giá treo | cái | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | cái | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Lắp đặt Lavabo Viglacera trẻ em + vòi rửa | bộ | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | Lắp đặt xí bệt Viglacera | bộ | 36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera loại nhỏ | bộ | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng D15 | bộ | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 19 | LĐ côn thu nhựa đk 32x20 | cái | 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đk 32 | bộ | 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đk 25 | bộ | 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đk 20 | bộ | 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á1,5m3 | bể | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 2m3 | bể | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5H | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | m | 98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | m | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | m | 66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | cái | 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 30 | LĐ cút nhựa đk 50, 135 độ | cái | 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | cái | 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110, 135 độ | cái | 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | cái | 38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | cái | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 35 | LĐ côn thu nhựa đk 110x50 | cái | 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 36 | LĐ tê thông tắc nhựa đk 110 | cái | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 37 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | cái | 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 38 | LĐ xi phong chữ U | cái | 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| F | Nhà lớp học (Bể tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 100m3 | 0,4428 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 | m3 | 2,5158 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Lát gạch chỉ VXM75 | m2 | 23,56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 10,9913 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | m2 | 23,56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 49,9605 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | m2 | 49,9605 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 2,3461 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 0,0798 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,2097 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=100kg | cái | 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Đổ vật liệu lọc vào bể lọc | m3 | 0,8736 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| G | Nhà lớp học (PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm | m | 29,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | cái | 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | LĐ tê thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114 | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | LĐ tê thu thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 114/21 | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | LD vòi chữa cháy D65, L=20m | cuộn | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | LĐ lăng cứu hoả | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mặt bích, đk 114 | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | LĐ ống nhựa dọc khoá, đk 160mm | m | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | LĐ miệng khóa nước, đk 160 | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D90 | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Tủ điều khiển máy bơm | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | m | 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | Lắp đặt van hai chiều, đk 32 | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | cái | 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | cái | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 19 | Lắp đặt cáp dẫn 3 x 10 | m | 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 21 | LĐ bu lon D16 | cái | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | m3 | 22,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | m3 | 8,3125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 25 | Lấp đất hố móng | m3 | 14,4875 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 26 | Xếp gạch bảo vệ đường ống | viên | 475 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 27 | Lắp đặt cáp tính hiệu 20x2x0,5mm | m | 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | m | 225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 29 | Lắp đặt dây tính hiệu báo cháy loại 2x0,75 | m | 225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy , đk 16 | m | 205 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 31 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | bộ | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 32 | Lắp đặt đế gắn đầu báo | bộ | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 33 | Lắp đặt hộp nối đấu nối | hộp | 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | bộ | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 35 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | bộ | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 36 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 kênh | bộ | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 37 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | bộ | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy | bộ | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 39 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | bộ | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 40 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 41 | Lắp đặt nguồn dự phòng | bộ | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| H | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | m3 | 30,48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | m3 | 23,274 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | m3 | 2,54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 6,63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | m2 | 14,08 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | m3 | 2,804 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | m2 | 25,488 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | m3 | 2,761 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | m3 | 32,565 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | m3 | 0,718 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,893 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | m2 | 23,506 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | kg | 87,06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép fi 10mm | kg | 117,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | kg | 408,59 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 18,556 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 43,862 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 9,135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 2,224 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | m2 | 40,054 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | kg | 93,97 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | kg | 271,17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | m3 | 6,645 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | m2 | 79,368 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | kg | 142,42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | kg | 1.032,41 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | m3 | 13,77 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | m2 | 137,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | kg | 1.158,29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 3,019 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | m2 | 24,365 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | kg | 163,79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | kg | 3,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | kg | 298,69 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | m3 | 2,699 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | m3 | 1,08 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | m3 | 2,149 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 38 | Xây tường ngoài gạch chỉ viên câu ngang đặc, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | m3 | 22,043 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,609 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 40 | Xây thành bậc cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | m3 | 0,355 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 41 | Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,893 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,137 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | m3 | 0,884 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | m3 | 2,775 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp | kg | 496,297 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | kg | 496,297 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 47 | Sản xuất thanh kèo | kg | 205,234 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 48 | Lắp dựng thanh kèo | kg | 205,234 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 49 | Lợp mái tôn dày 0.42 ly | m2 | 110,739 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 50 | Tấm tôn úp nóc | m2 | 33,25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nhựa fi 76 | m | 82 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 52 | Lắp rọ sắt chóng rác | m2 | 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 53 | LĐ cút nhựa, đk 76 mm | cái | 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 54 | Lắp vòi chống tràn + thông dầm thoát nước fi 40, l=250 | cái | 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 55 | Lắp vòi chống tràn + thông dầm thoát nước fi 30, l=150 | cái | 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt vuông 14x14 | m2 | 9,92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa) | m2 | 5,52 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa) | m2 | 4,14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhôm Xingfa) | m2 | 3,48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (cửa nhôm Xingfa) | m2 | 5,12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 61 | Lắp dựng vách kính cố định (nhôm Xingfa) | m2 | 3,84 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 62 | Lắp dựng cửa Pano tôn dày 1.2mm | m2 | 1,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 63 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn KT 800x800 có khóa, gia công sẵn | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 64 | LD tay vịn lan can, cầu thang thanh Inox fi 60 | m2 | 4,36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 141,858 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 168,439 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 46,765 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | m2 | 79,368 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | m2 | 129,96 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | m2 | 24,192 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | m | 99,78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | m2 | 7,164 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 97,586 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x500mm | m2 | 14,856 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | m2 | 16,686 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 21,712 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | m2 | 29,485 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | m2 | 29,485 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 79 | Chống thấm tường ngoài | m2 | 141,858 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 141,858 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 407,706 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | m2 | 204,248 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | m | 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x2,5mm2 | m | 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x1,5mm2 | m | 130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 86 | Ống PVC cách điện chống cháy D20 | m | 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 87 | Ống PVC cách điện chống cháy D16 | m | 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 88 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 250x250 9W | bộ | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 89 | Lắp đặt đèn tuýp 2x1,2Mbóng Led | bộ | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýp 1x1,2W bóng Led | bộ | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A+ HỘP âm tường | cái | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A+ HỘP âm tường | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm loại 2cực 220V/16A+hộp âm tường | cái | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 1P-10A | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-20A | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-30A | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 98 | Lắp đặt tủ điện chìm tường đặt 8 Aptomat | tủ | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 99 | LĐ ống nhựa PVC, đk 20mm | m | 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 100 | LĐ ống nhựa PVC, đk 32mm | m | 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 101 | LĐ cút nhựa PVC, đk 20 | cái | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 102 | LĐ cút nhựa PVC, đk 32 | cái | 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 103 | LĐ tê nhựa PVC, đk 20 | cái | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 104 | LĐ tê nhựa PVC, đk 25 | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 105 | LĐ tê nhựa PVC, đk 32x20 | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 106 | LĐ tê nhựa PVC, đk 32 | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 107 | Van phao bơm nước tự động | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 108 | Lắp đặt vòi đồng D15 | bộ | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 109 | LĐ côn thu UPVC, đk 32X20 | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa bát chén | bộ | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 111 | Lắp đặt van khóa D25 | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 112 | Lắp đặt van khóa D20 | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | bể | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 114 | Máy bơm pentax Q=5m3/h, h=15m | máy | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 115 | LĐ ống nhựa PVC , đk 60mm | m | 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 116 | Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 60mm | cái | 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 117 | LĐ tê nhựa PVC, đk 60 | cái | 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| I | Cổng + Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | m3 | 13,6061 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | m3 | 4,5354 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Bê tông lót móng BTSN, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, | m3 | 1,2446 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | m3 | 3,7153 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M200 | m3 | 0,4328 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | m2 | 6,265 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Cốp pha cổ móng | m2 | 3,7052 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, M200 | m3 | 0,5358 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | m2 | 4,8708 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | m3 | 2,1303 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | m3 | 0,6986 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | m2 | 9,3144 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | m3 | 3,7744 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | m2 | 54,2622 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | kg | 165,82 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | kg | 160,01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | kg | 925,25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 18 | Xây cột trụ gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 7,9659 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 89,9267 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 20 | Cắt roăng lõm 25mm | m | 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 21 | Dán ngói Vảy cá 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM100 | m2 | 3,291 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 22 | SXLD bộ chữ bằng Alumminum theo mẫu | bộ | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 23 | SXLD cửa cổng đẩy bằng thép theo mẫu (khoán gọn) | 0.0 | 13,024 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 89,9267 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | m3 | 68,7895 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | m3 | 22,9298 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 27 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | m3 | 8,0555 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 28 | Bê tông lót móng BTSN, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, | m3 | 5,7024 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 29 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | m3 | 12,7703 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 30 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | m3 | 7,3521 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | m2 | 33,792 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | m2 | 74,754 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | m3 | 77,3368 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | m3 | 13,2485 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | m2 | 105,06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 36 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | m3 | 8,8171 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | m2 | 165,096 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 38 | SXLD Cốt thép HR, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | kg | 460,01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 39 | SXLD Cốt thép HR, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | kg | 1.400,63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 40 | SXLD Cốt thép HR, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | kg | 1.018,62 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 41 | Xây cột trụ gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 5,9834 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 42 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 42,5246 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 602,2647 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 280,379 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | m | 681,84 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 882,6437 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| J | Sân vườn | |||
| 1 | Đào bồn hoa, đất C3 | m3 | 5,9179 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Bê tông lót móng BTSN, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, | m3 | 1,9727 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Xây bồn hoa, bó vĩa gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 5,7979 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 62,324 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | ốp tường gạch Giếng Đáy 60x240 VXM75 | m2 | 18,908 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Lót 1 lớp bạt trước khi đổ bê tông | m2 | 1.280,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | BT nền đá 2x4 M150 | m3 | 192,195 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Cắt khe co giản | 10m | 73,6594 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 40x40cm, vữa XM M75 | m2 | 1.028,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | m2 | 72,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Lát gạch Hạ Long 400x400cm VXM75 | m2 | 141,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| K | Nhà mái vòm | |||
| 1 | Đào móng cột,trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | m3 | 6,804 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | m3 | 2,268 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Bê tông lót móng BTSN, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, | m3 | 0,972 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | m3 | 1,8605 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | m2 | 12,672 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | kg | 68,02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | kg | 52,21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | BTSN nền M100 | m3 | 11,904 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | m2 | 119,04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | kg | 291,3393 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Lắp cột thép các loại | kg | 291,3393 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | XSLD bu long fi 16 | Cái | 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Lắp đặt bản mã thép M1 260x260x20 | Cái | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Lắp đặt bản mã thép chân cột M3 70x200x8 | Cái | 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Lắp đặt bản mã thép M 2 200x200x10 | Cái | 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | XSLD bu long fi 12 | Cái | 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | kg | 965,8422 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | kg | 965,8422 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 19 | Gia công xà gồ thép | kg | 394,227 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | kg | 394,227 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 21 | Lợp mái tôn sóng dập hình dày 0,45 | m2 | 132,06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 22 | SXLD máng tôn | m | 37,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1m2 | 18,9907 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| L | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 100m3 | 0,6072 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | m3 | 3,036 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | m3 | 17,9648 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Ván khuôn đáy, thành và nắp bể | 100m2 | 1,0821 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 3,7004 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 141,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | m3 | 0,376 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,0564 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | m3 | 0,504 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,084 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 8,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể chứa ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 3,1541 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể chứa, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,2013 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | m2 | 33,864 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 33,864 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | m2 | 29,9968 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | SXLD nắp tôn che nắp bể | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 18 | SXLD nắp tôn bảo vệ máy bơm | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| M | Mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 1,215 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | m3 | 186,6384 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | m3 | 9,6481 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | BT móng cống, đá 1x2 M150 | m3 | 1,056 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | BT mương thoát nước, đá 1x2 M200 | m3 | 35,4219 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Cốp pha đáy, thành và nắp bể chứa | m2 | 371,1542 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | m3 | 5,4542 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | m2 | 38,8864 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | cái | 217 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | kg | 562,83 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | m3 | 1,28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | kg | 220,72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà, dầm BT đúc sẵn | m2 | 24,32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | đoạn | 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đk <=600mm | mối nối | 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | m3 | 105,933 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 17 | BT hoàn trả đường đá 2x4 M200 | m3 | 1,215 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| N | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | m3 | 0,486 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | m3 | 0,162 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | m3 | 0,054 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | BT móng đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | m2 | 2,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đk 141,3 dày 3,96ly | m | 7,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 7 | XSLD bu long fi 16, L=100 | Cái | 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 8 | SX bản mã, KL ≤10kg | kg | 33,2338 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 9 | LĐ các loại bản mã | kg | 33,2338 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 10 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đk 88,9 dày 3,96ly | m | 6,99 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 11 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đk 60,3 dày 3,96ly | m | 6,99 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 12 | Gia công xà gồ thép | kg | 183,1248 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | kg | 183,1248 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 14 | Lợp mái tôn sóng dày 0,37ly | m2 | 36,72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1m2 | 22,5839 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| O | Phòng chống mối | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 17 lít dung dịch Lenfos 50EC | m3 | 37,09 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 03 lít dung dịch Lenfos 50EC | m2 | 552,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy C02-0,3kg | cái | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | cái | 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 3 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | cái | 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 4 | Giá đở bình bọt chữa cháy | cái | 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 5 | Máy bơm chữa cháy chạy điện Pentax, Model: CM40-200B; 7,5HP. Công suất Q>=18m3/h;H>=18m (Xuất xứ Italy) | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
| 6 | Máy bơm chữa cháy chạy xăng dự phòng 40HP Huynhdai D4BB. Công suất Q>=18m3/h; H>=18m (Xuất xứ Hàn Quốc) | cái | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi