Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:10:00 đến ngày 2020-08-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,804,400,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,6508 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,9663 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích. gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,121 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2222 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2746 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2061 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8881 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,86 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,86 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong. chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0159 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7417 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,2966 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8334 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2068 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,03 | m |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0635 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0635 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0635 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0635 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cột, tiết diện cột <= 0.1m2, chiều cao <= 6m. đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm. chiều dày <=10cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm. chiều dày <=30cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2798 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,992 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,845 | m2 |
| 37 | Chống thấm bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,845 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0.16m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8881 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 nhám, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,565 | m2 |
| 41 | Lát đá đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,16m2, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng vách compact HPL 12mm + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4515 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm biến tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | CCLD gioăng nối đầu xả vào tường chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | CCLĐ ống nhựa uPVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | CCLĐ ống nhựa uPVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 56 | CCLĐ ống nhựa uPVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | CCLĐ ống nhựa uPVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | CCLD co. lơi uPVC d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | CCLĐ Y uPVC d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | CCLĐ Y giảm uPVC d=114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | CCLĐ co, lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | CCLĐ Tê giảm D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | CCLD Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | CCLĐ Tê cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | CCLĐ dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,2966 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8334 | m2 |
| 70 | Sơn tấm thạch cao tiêu âm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5145 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,13 | m2 |
| 72 | Ốp tường bằng tấm thạch cao tiêu âm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,624 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 400x400, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3231 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400 (cắt từ gạch 400x400), vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6056 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m2 |
| 76 | Thi công mặt sàn gỗ căm xe 900x90x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5433 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt khung thép mặt bên sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0542 | m2 |
| 78 | Ốp gỗ ghép phủ veneer vào tường, dầm dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,5688 | m2 |
| 79 | Đánh bóng lại gỗ ốp bậu sâu khấu + cửa sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 80 | Phun thuốc chống mối vách gỗ, sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,1121 | m2 |
| 81 | CCLD khuôn cửa đơn gỗ Căm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 82 | CCLD khuôn cửa kép gỗ Căm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 83 | CCLD cửa gỗ căm xe vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 cấu kiện |
| 84 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 cấu kiện |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,5053 | m2 |
| 87 | Lắp ổ khóa chìm hai tay gạt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 88 | Lắp dựng vách nhôm kính cường lực mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,851 | m2 |
| 89 | Lắp đặt bảng meica khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 90 | Lắp đặt bảng meica tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Trải thảm dọc lối đi chính khu vực bằng ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 92 | Vệ sinh đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 93 | vệ sinh đánh bóng sàn granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,517 | m2 |
| 94 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 95 | Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối dây <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp công tắc + mặt + 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp công tắc + mặt + 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn LED máng đơn bóng T8, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | CCLĐ tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi