Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:20:00 đến ngày 2020-08-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,141,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 868,4 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,656 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 766,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,637 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm, dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm nối hàn (8bar) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D225mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE D225mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp vành đai bích thép D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE D225mm, dày 13,4mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều BB D225mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt manchon sống gang D225mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn HDPE D225/160mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt BU HDPE D160mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều BB D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt manchon sống gang D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D200/225mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co HDPE D160mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi HDPE D160mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê HDPE D160mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp mặt bích HDPE đặc D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đoạn ống HDPE D160mm L=0,3 nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt manchon sống HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp mặt bích HDPE, đường kính ống 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | bộ |
| 27 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,68 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,68 | 100m |
| 30 | Khoan qua đường (khoán gọn vào vật tư) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 127 | m |
| 31 | CỤM VAN XẢ CẶN (1 CỤM): Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU HDPE D160mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều BB D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đoạn BB STK D160mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co STK nối hàn, D160/63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đoạn UU STK D160mm, L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co STK D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | HỘP VAN ĐIỀU TIẾT VÀ XẢ CẶN (9 CÁI): Lắp bích thép đặc, đường kính ống 63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm, dày 7mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 41 | Cung cấp nắp chụp van gang D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 42 | CỤM VAN XẢ KHÍ (4 CỤM): Sản xuất, gia công cắt ống thép STK D140 L=0,5m, hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống thép STK D140mm L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt man chon STK đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 160/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống STK D27mm L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bulon D16mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 50 | TRỤ VAN CỨU HỎA (3 TRỤ): Lắp đặt co STK BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D110mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D110mm L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van gang ty inox BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt Tê HDPE D160/110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt manchon sống HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đoạn BU HDPE D110mm, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đoạn UU HDPE D110mm, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | cái |
| 59 | Cung cấp nắp chụp van gang D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm, dày 7mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | BỆ BÊ TÔNG CỘT MỐC, HỐ VAN, TRỤ CHỮA CHÁY, BỂ ĐỞ: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,537 | m3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2697 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột mốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 67 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 176 | cái |
| 69 | Cắt nền bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 387,6 | 10m |
| 70 | Phá dỡ Nền bê tông, không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5Kw | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 117,96 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 65,22 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 52,74 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch Tezaro 400x400mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 652,2 | m2 |
| 74 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,1796 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,1796 | 100m3/1km |
| 76 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,1796 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi