Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường BTXM khu 6, khu 7 xã Hoàng Cương, huyện Thanh Ba (Tuyến khu 6: Từ cổng bà Oanh Đường đến cống chui đường cao tốc; Tuyến khu 7: Từ Dốc Trò- Trại Phách)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường BTXM khu 6, khu 7 xã Hoàng Cương, huyện Thanh Ba (Tuyến khu 6: Từ cổng bà Oanh Đường đến cống chui đường cao tốc; Tuyến khu 7: Từ Dốc Trò- Trại Phách) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 135 và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:23:00 đến ngày 2020-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | 22,11 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,55 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp III | 2,63 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | 2,89 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn nền đường đất cấp III | 4,96 | 100m3 | |
| 6 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp III | 1,3 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc khai thác đất đắp nền (tận dụng thêm đất đào đắp nền) đất cấp III | 2,94 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 3,16 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 421,08 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | 2,82 | 100m2 | |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | 0,96 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,58 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | 17,16 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 26,27 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,4 | 100m2 | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 4,27 | m3 | |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | 0,27 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 0,82 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 16 | cấu kiện | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,28 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,19 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,07 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông mũ mố mác 250 | 1,36 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ, đường kính <= 10mm | 0,03 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn | 0,11 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 6 | cấu kiện | |
| D | CẦU BẢN BTCT (CỌC 14 KM0+319,3)M | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 3,09 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,97 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 4,71 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | 30,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | 47,25 | m3 | |
| 6 | Bê tông lòng, M200, đá 2x4 | 15,38 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,46 | 100m2 | |
| 8 | Rải cát đệm móng | 11,28 | m3 | |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 24,3 | m3 | |
| 10 | Bê tông mặt cầu M250, đá 2x4 | 10,05 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 32,5 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,37 | m3 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan | 2,57 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,45 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,28 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính <= 10mm | 0,14 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,16 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông thanh chống, M200, đá 1x2 | 2,59 | m3 | |
| 19 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,06 | tấn | |
| 20 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,22 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thanh chống | 0,09 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan bản giảm tải đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,72 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan bản giảm tải | 0,45 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải | 0,1 | 100m2 | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,91 | 100m3 | |
| 26 | Phá bỏ bờ vây, đất C3 | 0,91 | 100m3 | |
| E | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | 294 | m3 | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | 294 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi