Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200765459-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Cừ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200758643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 14:58:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,370,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá dỡ nền gạch Phần II Chương V của E-HSMT 599,078 m2
2 Phá lớp gạch ốp tường Phần II Chương V của E-HSMT 50,22 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phần II Chương V của E-HSMT 1,3904 m3
4 Đầm nền tầng 1 K90 Phần II Chương V của E-HSMT 1,7772 100m3
5 Nilong chống mất nước Phần II Chương V của E-HSMT 599,078 m2
6 Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 59,9078 m3
7 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 161,662 m2
8 Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm Phần II Chương V của E-HSMT 422,1902 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 15,2258 m2
10 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 84,222 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần II Chương V của E-HSMT 1.867,1853 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 279,5326 m2
13 Trát tường trong dày 0.5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 1) Phần II Chương V của E-HSMT 110,4 m2
14 Quét chống thấm chân tường (2 lớp) Phần II Chương V của E-HSMT 110,4 m2
15 Lưới thủy tinh Phần II Chương V của E-HSMT 110,4 m2
16 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 2) Phần II Chương V của E-HSMT 110,4 m2
17 Trát tường ngoài dày 0.5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 1) Phần II Chương V của E-HSMT 121,941 m2
18 Quét chống thấm chân tường (2 lóp) Phần II Chương V của E-HSMT 121,941 m2
19 Lưới thủy tinh Phần II Chương V của E-HSMT 121,941 m2
20 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 2) Phần II Chương V của E-HSMT 121,941 m2
21 Trát trụ cột dày 0.5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 1) Phần II Chương V của E-HSMT 31,68 m2
22 Quét chống thấm chân tường (2 lóp) Phần II Chương V của E-HSMT 31,68 m2
23 Lưới thủy tinh chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 31,68 m2
24 Trát trụ cột dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 2) Phần II Chương V của E-HSMT 31,68 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 764,103 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 502,0394 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 1.266,1424 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 880,5756 m2
29 Phá lớp vữa láng nền sê nô Phần II Chương V của E-HSMT 274,1407 m2
30 Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 326,6302 m2
31 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm: Phần II Chương V của E-HSMT 274,1407 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Phần II Chương V của E-HSMT 274,1407 m2
33 Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 20 cổ ống
34 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 23,5035 m3
35 Đào xúc cát Phần II Chương V của E-HSMT 39,1725 1m3
36 Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 196,29 m2
37 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm: Phần II Chương V của E-HSMT 196,29 m2
38 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,3917 100m3
39 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 15,669 m3
40 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 156,69 m2
41 Trần nhôm hệ Clip - in 600x600mm, dày 0.6mm (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) Phần II Chương V của E-HSMT 15,4568 m2
42 Vách ngăn composite dày 12mm (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) Phần II Chương V của E-HSMT 25,824 m2
43 Tháo dỡ trần Phần II Chương V của E-HSMT 405,4684 m2
44 Trần nhôm hệ Clip - in 600x600mm, dày 0.6mm (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) Phần II Chương V của E-HSMT 405,4684 m2
45 Tháo dỡ mái tôn cao <=28m Phần II Chương V của E-HSMT 536,8998 m2
46 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=28m Phần II Chương V của E-HSMT 13,5803 tấn
47 Gia công xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,0134 tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Phần II Chương V của E-HSMT 11,5669 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 645,0846 1m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,0134 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần II Chương V của E-HSMT 11,5669 tấn
52 Lợp mái che tôn dày 0.45mm Phần II Chương V của E-HSMT 5,369 100m2
53 Tôn úp nóc bản 400mm, dày 0.45mm Phần II Chương V của E-HSMT 32,32 m
54 Tháo dỡ lan can Phần II Chương V của E-HSMT 51,64 m
55 Inox làm lan can hành lang Phần II Chương V của E-HSMT 598,739 kg
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phần II Chương V của E-HSMT 13,2222 m3
57 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 13,2222 m3
58 Lát đá bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 52,5016 m2
59 Tháo dỡ cửa Phần II Chương V của E-HSMT 114,5525 m2
60 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 174,4 m
61 Tháo dỡ hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 38,88 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần II Chương V của E-HSMT 0,582 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 24,48 1m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 38,88 m2
65 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa, dùng kính trắng 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 5,46 m2
66 Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
67 Cửa sổ lùa hệ Xingfa, dùng kính trắng Phần II Chương V của E-HSMT 2,16 m2
68 Phụ kiện cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
69 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Phần II Chương V của E-HSMT 74 cái
70 Bản lề cửa Bản lề 125 NO- No1 bản lề inox Phần II Chương V của E-HSMT 102 cái
71 Khóa tay gạt Phần II Chương V của E-HSMT 20 bộ
72 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 183,8884 m2
73 Sơn Pu cửa Phần II Chương V của E-HSMT 202,0779 m2
74 Chỉ bo 20x25mm lim Phần II Chương V của E-HSMT 404,22 m
75 Thay thế kính 5mm bằng kính dán an toàn 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 37,2243 m2
76 Vệ sinh vách nhôm kính Phần II Chương V của E-HSMT 97,2 m2
77 Chi phí vận chuyển đồ, trang thiết bị trong phòng Phần II Chương V của E-HSMT 1 Trọn bộ
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 9,9794 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Phần II Chương V của E-HSMT 4,0547 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Phần II Chương V của E-HSMT 12,165 100m2
81 Tháo dỡ tấm đan rãnh Phần II Chương V của E-HSMT 41 cái
82 Dọn dẹp vệ sinh rãnh thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 20 công
83 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,353 m3
84 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 12,3 m2
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 41 1cấu kiện
86 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 3,015 m3
87 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Phần II Chương V của E-HSMT 1,3907 100m3
88 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 6km Phần II Chương V của E-HSMT 1,3907 100m3
B NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 237,024 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 1,4903 tấn
3 Phá dỡ nền bê tông Phần II Chương V của E-HSMT 17,28 m3
4 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 65,5053 100m3 đất nguyên thổ
5 Đóng cọc tre, dài >2,5m,đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 20,4 100m
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần II Chương V của E-HSMT 2,72 100m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Phần II Chương V của E-HSMT 4,505 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,1306 100m2
9 Bê tông móng rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 28,1108 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2116 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,0944 tấn
12 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,7711 100m2
13 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 54,675 m3
14 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Phần II Chương V của E-HSMT 54,675 m3
15 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Phần II Chương V của E-HSMT 0,1485 100m2
16 Bulong D18 Phần II Chương V của E-HSMT 48 cái
17 Bu lông cột + kèo D16 Phần II Chương V của E-HSMT 48 cái
18 Mua thép gia công cột, vì kèo, xà gồ Phần II Chương V của E-HSMT 5.275,5158 kg
19 Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép Phần II Chương V của E-HSMT 5.275,5158 kg
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Phần II Chương V của E-HSMT 1,9897 tấn
21 Sản xuất cột bằng thép tấm Phần II Chương V của E-HSMT 1,2246 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,9076 tấn
23 Lắp cột thép các loại Phần II Chương V của E-HSMT 1,2246 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần II Chương V của E-HSMT 1,9897 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,9076 tấn
26 Lợp mái tôn dày 0.45mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,04 100m2
27 Máng tôn thu nước 200x150x1mm Phần II Chương V của E-HSMT 40,5 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,64 100m
29 Cầu chắn rác Phần II Chương V của E-HSMT 8 chiếc
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
31 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2831 100m3 đất nguyên thổ
32 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 2,178 m3
33 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0792 100m2
34 Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 5,166 m3
35 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,211 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2142 tấn
37 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2096 100m3
38 Nhựa tái sinh Phần II Chương V của E-HSMT 236,6784 m2
39 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2367 100m3
40 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 23,6678 m3
41 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 2,97 m3
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Phần II Chương V của E-HSMT 0,468 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Phần II Chương V của E-HSMT 0,4091 tấn
44 Thép hộp mã kẽm nhúng nóng gia công hệ mái + lan can Phần II Chương V của E-HSMT 1.453,3918 kg
45 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Phần II Chương V của E-HSMT 0,5316 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,6755 tấn
47 Sản xuất lan can sắt Phần II Chương V của E-HSMT 0,204 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần II Chương V của E-HSMT 0,5316 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,6755 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt Phần II Chương V của E-HSMT 28,35 m2
51 Lợp mái Austnam dày 0.47mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,6831 100m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 46,8 m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện Phần II Chương V của E-HSMT 15 công
2 Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 46 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt ô cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
13 Lắp đặt đèn ốp trần D300-1x24W Phần II Chương V của E-HSMT 18 bộ
14 Lắp đặt đèn Led hắt pha 1x250W treo tường Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
15 Lắp đặt quạt treo tường, quạt công nghiệp Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 11 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 4 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt Hộp phân dây Phần II Chương V của E-HSMT 6 hộp
20 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 12 m
21 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 1,275 1m3 đất nguyên thổ
22 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 2 cọc
23 Thép nối cọc tiếp địa D14 Phần II Chương V của E-HSMT 3,696 kg
24 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,013 100m3
25 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 1.200 m
26 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 570 m
27 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4,0mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 600 m
28 Lắp đặt Ống nhựa SP D16mm Phần II Chương V của E-HSMT 600 m
29 Lắp đặt Ống nhựa SP D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 190 m
30 Lắp đặt Ống nhựa SP D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 200 m
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần II Chương V của E-HSMT 120 m2
32 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 12 m3
33 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 53,625 1m3 đất nguyên thổ
34 Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 170 m
35 Ống HDPE D40/30 Phần II Chương V của E-HSMT 165 m
36 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m Phần II Chương V của E-HSMT 335 m
37 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m Phần II Chương V của E-HSMT 15 m
38 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,5363 100m3
39 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 12 m3
40 Lát gạch Terazzo 40x40cm, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 120 m2
D PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Phần II Chương V của E-HSMT 95 m
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
3 Kiểm tra điện trở Phần II Chương V của E-HSMT 2 trọn gói
E PHẦN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG:
1 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 15 công
2 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt kệ kính Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm L=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt Cút ren D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa D25/25/25mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm L=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
15 Lắp đặt Côn nhựa hàn D32/25mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa hàn D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100 m
19 Lắp đặt Rắc co D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt Rắc co D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Phao điện Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,08 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90/90/42mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D40mm, 45 độ Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 100m
33 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
34 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 45 độ Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
35 Rọ chắn rác Inox D90mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
F THIẾT BỊ
1 Cổng xếp tự động:Cao 1,6m. Khoảng cách giữa 2 cột chính là 360mm, khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 600mm. Cột chính nan chép bằng hộp 36x24x0,6mm. Vật liệu inox SUS 304 Phần II Chương V của E-HSMT 15 mét dài
2 Đầu hướng dẫn hướng bằng từ (không ray). Dẫn hướng bằng nam châm từ. Mô tơ: nguồn điện 1 pha 220-50hz. Công suất động cơ chạy cảm ứng từ không ray = 370Wx2 Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
G DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 1%*(A+B+C+D+E+F) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->