Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Cừ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200758643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo trong ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:58:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,370,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 599,078 | m2 |
| 2 | Phá lớp gạch ốp tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3904 | m3 |
| 4 | Đầm nền tầng 1 K90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7772 | 100m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 599,078 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,9078 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 161,662 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 422,1902 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,2258 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,222 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.867,1853 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 279,5326 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 0.5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 1) | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm chân tường (2 lớp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 15 | Lưới thủy tinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 0.5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 1) | Phần II Chương V của E-HSMT | 121,941 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm chân tường (2 lóp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 121,941 | m2 |
| 19 | Lưới thủy tinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 121,941 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 121,941 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột dày 0.5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 1) | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm chân tường (2 lóp) | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 23 | Lưới thủy tinh chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 764,103 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 502,0394 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.266,1424 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 880,5756 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa láng nền sê nô | Phần II Chương V của E-HSMT | 274,1407 | m2 |
| 30 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 326,6302 | m2 |
| 31 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm: | Phần II Chương V của E-HSMT | 274,1407 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 274,1407 | m2 |
| 33 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cổ ống |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,5035 | m3 |
| 35 | Đào xúc cát | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,1725 | 1m3 |
| 36 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 196,29 | m2 |
| 37 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm: | Phần II Chương V của E-HSMT | 196,29 | m2 |
| 38 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3917 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,669 | m3 |
| 40 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 156,69 | m2 |
| 41 | Trần nhôm hệ Clip - in 600x600mm, dày 0.6mm (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,4568 | m2 |
| 42 | Vách ngăn composite dày 12mm (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,824 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 405,4684 | m2 |
| 44 | Trần nhôm hệ Clip - in 600x600mm, dày 0.6mm (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần II Chương V của E-HSMT | 405,4684 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 536,8998 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,5803 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0134 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,5669 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 645,0846 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0134 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,5669 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tôn dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,369 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc bản 400mm, dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32,32 | m |
| 54 | Tháo dỡ lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 51,64 | m |
| 55 | Inox làm lan can hành lang | Phần II Chương V của E-HSMT | 598,739 | kg |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,2222 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,2222 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,5016 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 114,5525 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 174,4 | m |
| 61 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,48 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 65 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa, dùng kính trắng 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Cửa sổ lùa hệ Xingfa, dùng kính trắng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 70 | Bản lề cửa Bản lề 125 NO- No1 bản lề inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 71 | Khóa tay gạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 183,8884 | m2 |
| 73 | Sơn Pu cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 202,0779 | m2 |
| 74 | Chỉ bo 20x25mm lim | Phần II Chương V của E-HSMT | 404,22 | m |
| 75 | Thay thế kính 5mm bằng kính dán an toàn 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,2243 | m2 |
| 76 | Vệ sinh vách nhôm kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 77 | Chi phí vận chuyển đồ, trang thiết bị trong phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,9794 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,0547 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,165 | 100m2 |
| 81 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh rãnh thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 83 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 86 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3907 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 6km | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3907 | 100m3 |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 237,024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4903 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 65,5053 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m,đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,4 | 100m |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,72 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,505 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1306 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,1108 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0944 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7711 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,675 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 54,675 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1485 | 100m2 |
| 16 | Bulong D18 | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Bu lông cột + kèo D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Mua thép gia công cột, vì kèo, xà gồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.275,5158 | kg |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.275,5158 | kg |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9897 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2246 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9076 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2246 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9897 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9076 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước 200x150x1mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 29 | Cầu chắn rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2831 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2096 | 100m3 |
| 38 | Nhựa tái sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 236,6784 | m2 |
| 39 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2367 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,6678 | m3 |
| 41 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4091 | tấn |
| 44 | Thép hộp mã kẽm nhúng nóng gia công hệ mái + lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.453,3918 | kg |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5316 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6755 | tấn |
| 47 | Sản xuất lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5316 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6755 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 51 | Lợp mái Austnam dày 0.47mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6831 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-1x24W | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led hắt pha 1x250W treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường, quạt công nghiệp | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hộp phân dây | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,275 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 23 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,696 | kg |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4,0mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa SP D16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa SP D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa SP D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 33 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,625 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 35 | Ống HDPE D40/30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m | Phần II Chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 37 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5363 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 40 | Lát gạch Terazzo 40x40cm, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kiểm tra điện trở | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | trọn gói |
| E | PHẦN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm L=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút ren D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa D25/25/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm L=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Côn nhựa hàn D32/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Phao điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90/90/42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D40mm, 45 độ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 90 độ | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm, 45 độ | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác Inox D90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng xếp tự động:Cao 1,6m. Khoảng cách giữa 2 cột chính là 360mm, khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 600mm. Cột chính nan chép bằng hộp 36x24x0,6mm. Vật liệu inox SUS 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | mét dài |
| 2 | Đầu hướng dẫn hướng bằng từ (không ray). Dẫn hướng bằng nam châm từ. Mô tơ: nguồn điện 1 pha 220-50hz. Công suất động cơ chạy cảm ứng từ không ray = 370Wx2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 1%*(A+B+C+D+E+F) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi