Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:18:00 đến ngày 2020-07-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,847,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ TRẠM 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2826 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở =1.2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0659 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3296 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,617 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7933 | m3 |
| 6 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1141 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3519 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0861 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9385 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5445 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8314 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8938 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5155 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9519 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9386 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4567 | m2 |
| 21 | Láng bậc dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7805 | m2 |
| 22 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,58 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1448 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4756 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1669 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,187 | m3 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6054 | m2 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,214 | m3 |
| 29 | Trát thành rãnh bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,328 | m2 |
| 30 | Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,764 | m2 |
| 31 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6666 | m3 |
| 32 | Trát lan can bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1391 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan = thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 37 | Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3895 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7383 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4417 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5894 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5515 | m2 |
| 42 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,0795 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,661 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8745 | m3 |
| 45 | Xây ốp tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1968 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5631 | m3 |
| 47 | Trát ốp tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,088 | m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7134 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7005 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2392 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9468 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1905 | m2 |
| 53 | Xâylan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6943 | m3 |
| 54 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3089 | m3 |
| 55 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4694 | m2 |
| 56 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | 1m2 |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5147 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1798 | m2 |
| 61 | Lát đá trên mặt lan can cầu thang XM PC P40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan INOX hộp cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 63 | Lan can cầu thang INOX hộp 201: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | md |
| 64 | Trụ INOX D=100 + Quả cầu chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Sơn nhũ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,824 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4102 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5485 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3732 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 72 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,368 | m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5995 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3417 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6674 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8123 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5536 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6075 | 100m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,4414 | m2 |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9388 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1569 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3628 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | tấn |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,69 | m2 |
| 87 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,5186 | m2 |
| 88 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,919 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | tấn |
| 92 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,91 | m2 |
| 93 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0643 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6786 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3132 | tấn |
| 96 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8505 | m2 |
| 97 | Láng ô văng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1893 | m2 |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1409 | tấn |
| 99 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1409 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2503 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái tôn sóng thẳng dầy 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4921 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | md |
| 104 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | m3 |
| 105 | Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,432 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 109 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,4188 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,5068 | m2 |
| 114 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,556 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9824 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8086 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,7124 | m2 |
| 118 | Làm trần Tôn khung xương sắt hộp ( Tính mua thẳng + phào cổ trần + cả phụ kiện đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8209 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,828 | m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4500 màu trắng sứ kính trắng an toàn dầy 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,168 | m2 |
| 121 | Khóa cửa Đ1- 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 122 | Khóa cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 123 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 màu trắng sứ kính trắng an toàn dầy 6,38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,66 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 125 | Vách kinh khuôn nhôm hệ Màu tráng sứ kính dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 126 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1645 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m2 |
| 128 | Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả phụ kiện + cả sơn cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m2 |
| 129 | Trát chân khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | đầu trụ khoán gọn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Đắp vữa múi nổi chữ thập loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Đắp vữa múi nổi chữ thập loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Gờ ô vuông A1-C và C-A1: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,26 | m |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580,371 | m2 |
| 136 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,2503 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5704 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1648 | 100m2 |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2141 | 100m3 |
| 140 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công =20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3527 | m3 |
| 141 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4467 | m3 |
| 142 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1695 | tấn |
| 144 | Ván khuôn đáy bể vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 145 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0108 | m3 |
| 146 | Lát gạch vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8421 | m2 |
| 147 | Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5289 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2371 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | tấn |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lấp đất chân bể =1/4 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6909 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2007 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,271 | 10m³/1km |
| 156 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,271 | 10m³/1km |
| 157 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3378 | 10m³/1km |
| 158 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3378 | 10m³/1km |
| 159 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3378 | 10m³/1km |
| 160 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,132 | 10 tấn/1km |
| 161 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,132 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,132 | 10 tấn/1km |
| 163 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | 1000v |
| 164 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | 10 tấn/1km |
| 165 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km đường loại 3 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24 km đường loại 5 hệ số = 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | 10 tấn/1km |
| 167 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1012 | 1000v |
| 168 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0255 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hêi số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0255 | 10 tấn/1km |
| 170 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0255 | 10 tấn/1km |
| 171 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,255 | tấn |
| 172 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5995 | 10 tấn/1km |
| 173 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5995 | 10 tấn/1km |
| 174 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5995 | 10 tấn/1km |
| 175 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,995 | tấn |
| 176 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2531 | 10 tấn/1km |
| 177 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2531 | 10 tấn/1km |
| 178 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,65 | m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cáp hạ thế lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp trục ngầm lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 6 | MCCB 3 pha 4P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3 pha 4P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 1 pha 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | MCCB 1 pha 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Đèn tuýp đôi chống thấm (2*36)/40W - 1.2m( có chụp nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp led đôi (2*20W) -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp led đơn (1x10W) - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Đèn led vuông nổi trần D 300-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đèn leo tròn nổi trần D 300-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió - 20W - KT: 292*296*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Quạt treo tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Quạt trần D 1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Công tắc 2 hạt (1 hạt 2 chiều +1 hạt 1 chiều ) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 25 | Tủ điện tổng 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 110*110*80: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 27 | đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | máy biến dòng , cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 32 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng M 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 2 cục loại 2 chiều - 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 37 | Ống đồng D6-D12 , ống bảo ôn , băng cuốn máy 12000BTU ( TT 3m/1 máy ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 38 | Ống nhựa PVC D16 cứng thoát nước cho máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Tê . cút nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Giá dỡ máy điều hòa L50*50 (Sơn tĩnh điện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | SWITCH - TPLINK 24 cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Nút mạng nét - AMP OUTLET 1P (mặt + đé âm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 43 | AMP RJ -45 CONNECCTRO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Đầu nối RJ -45 chống nhiễu ( dây mạng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Dây mạng xanh UTV AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 46 | Công đấu lắp đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 47 | Tủ điện âm tường 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Ống SP luồn dây đàn hồi - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 49 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 56 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 57 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 58 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 59 | ống nhựa PVC D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 1m3 |
| 61 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 62 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 63 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Sơn chống gỉ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 65 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 66 | Bình cứu hoả Trung quốc MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 67 | Hộp để bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa HDPE PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Ống nhựa HDPE PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 70 | Ống nhựa HDPE PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m |
| 71 | Ống nhựa HDPE PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 72 | Ống nhựa HDPE PP-R D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m |
| 73 | Cút nhựa 90 độ PPR D40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa 90 độ PPR D32: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Cút nhựa 90 độ PPR D25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 76 | Cút nhựa 90 độ PPR D20: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Cút nhựa 90 độ PPR D15: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 78 | Cút nhựa 90 độ PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Cút nhựa 90 độ PPR D32:*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Cút nhựa 90 độ PPR D20:*15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê nhựa 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Tê nhựa 90 độ PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Tê nhựa 90 độ PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê nhựa 90 độ PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê nhựa 90 độ PPR D20*15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Côn nhựa PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Côn nhựa PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn nhựa PPR D40*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Côn nhựa PPR D32*15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Ống UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 98 | Ống UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 99 | Ống UPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Ống UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 101 | Ống UPVC , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 102 | Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 108 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 113 | Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 114 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 116 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Côn nhựa UPVC , ĐK 90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 118 | Côn nhựa UPVC , ĐK 90*76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Côn nhựa UPVC , ĐK 110*76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Côn nhựa UPVC , ĐK 110*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Tê kiểm tra thông tắc ( cả nút bịt ) D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Tê kiểm tra thông tắc ( cả nút bịt ) D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 124 | Đai kẹp và ty treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt ( Trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 126 | La va bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Bộ vòi lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Sen tắm + cụm vòi gật gù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 132 | Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Van khóa PP-R , ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Van khóa PP-R , ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Van phao PP-R , ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Bồn nước Inox 2000L nằm ngang + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 137 | Phí mở nguồn nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7098 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 6 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8873 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7792 | m3 |
| 13 | Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6528 | m2 |
| 14 | kẻ chỉ lõm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m |
| 15 | Chi tiết chân trụ cổng tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Chi tiết đầu trụ cổng tính khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Gia công cổng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7715 | m2 |
| 19 | Khóa cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Goong cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | bản lề cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bánh xe + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tôn hoa dày 1mm huỳnh 2 mặt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | m2 |
| 26 | Biển tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5907 | 1m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6528 | m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5301 | m3 |
| 30 | Trát trụ rào thoáng , dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0396 | m2 |
| 31 | Xây chân tường rào thoáng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6472 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,156 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8998 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 36 | Trát giằng , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,405 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5236 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5236 | m2 |
| 39 | Sơn hàng rào thép thoáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5236 | 1m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,61 | m2 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | 1m3 |
| 42 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m3 |
| 44 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1167 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | m3 |
| 47 | Trát trụ rào , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,472 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7554 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2576 | m3 |
| 50 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,5116 | m2 |
| 51 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5404 | 100m2 |
| 54 | Trát giằng BT , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | m2 |
| 55 | Đắp gờ vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,98 | m2 |
| 57 | Đắp cát đáy sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,849 | m3 |
| 58 | Bê tông Sân đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,028 | m3 |
| 59 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | ca |
| 60 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,028 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,028 | 10m³/1km |
| 62 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hêi số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1 | tấn |
| 73 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | 10 tấn/1km |
| 78 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| D | HẠNG MỤC GARA ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9354 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 5 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch kgông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0698 | m3 |
| 7 | Trát ngoài chân móng , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,799 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5557 | m3 |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3116 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cột ống thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 13 | Thanh kèo thép ống D=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 14 | Thanh kèo thép ống D= 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9744 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn dầy 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng tôn diềm mái + máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 20 | Tôn diềm mái: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m |
| 21 | Máng nước: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC - đk = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Keo dán: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Phễu thu nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Chếch nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Đai bắt ống nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m2 |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 25km đường loại 5 hệ số =2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| E | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Ống nhựa PVC - đk = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC - đk = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC - đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D34*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D20*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Măng sông D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Van 2 chiều - Đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều - Đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa - Đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa Đk = 60*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Kep đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Khoan giếng ( nhân công và máy móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | m3 |
| 15 | Máy bơm hút chân không Q= 3-20 M3/H: N=740W; H(MAX) = 55m H(M) :36-55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 17 | Lấp đất đường ống = đào . bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 18 | Dây cáp ngầm cho máy bơm 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Automat 1 pha = 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện gỗ dày 20mm đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đế nhựa nổi SUNMAX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | ống nhựa HDPE ĐK =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 24 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 27 | Xây tường bao quanh bệ giếng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,273 | m2 |
| 29 | Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9985 | cái |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| F | HẠNG MỤC LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát đáy móng công trình, thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng + đất thừa đắp vào nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3182 | m3 |
| 6 | Xây lò đốt rác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7368 | m3 |
| 7 | Trát lò đốt rác ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3598 | m2 |
| 8 | Trát tường trong bằng vữa chịu nhiệt dầy 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0491 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , đK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 15 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | m2 |
| 21 | Lắp lưới thép lò đốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m2 |
| 22 | Lưới thép lò đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,528 | kg |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4848 | m2 |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm, đá hộc các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm, đá hộc các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm, đá hộc các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 10 tấn/1km |
| G | HẠNG MỤC SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0157 | 100m3 |
| 2 | San đắp đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9872 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi = 300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0153 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9715 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0395 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,035 | 1m3 |
| 8 | Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,695 | m3 |
| 9 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,906 | m3 |
| 10 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3265 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,485 | m2 |
| 12 | Ốp nhựa PVC D60 thoát nước qua kè đá A=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,15 | m |
| 13 | Đá 4*6 chèn miệng ống ( tạm tính ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 14 | Công chèn đá 4*6 miệng ống thoát nước qua kè + lắp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 15 | Lấp đất chân kè đá =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0117 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3202 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm, đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm, đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm, đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi