Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763579-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200763555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 16:18:00 đến ngày 2020-07-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,847,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ TRẠM 02 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2826 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở =1.2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0659 m3
3 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,3296 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,617 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7933 m3
6 Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1141 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1476 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1632 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3519 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0861 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9385 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5445 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8314 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8938 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2394 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5155 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9519 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9386 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4567 m2
21 Láng bậc dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7805 m2
22 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,58 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1448 100m3
24 Đắp đất nền: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4756 m3
25 Vận chuyển đất đi xa , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1669 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,187 m3
27 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6054 m2
28 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,214 m3
29 Trát thành rãnh bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,328 m2
30 Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,764 m2
31 Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6666 m3
32 Trát lan can bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,47 m2
33 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,833 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1391 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan = thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
37 Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3895 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7383 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4417 m3
40 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5894 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5515 m2
42 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,0795 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,661 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8745 m3
45 Xây ốp tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1968 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5631 m3
47 Trát ốp tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,088 m2
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7134 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7005 m3
50 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,2392 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9468 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1905 m2
53 Xâylan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6943 m3
54 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3089 m3
55 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4694 m2
56 Gia công lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,152 m2
57 Lắp dựng lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,152 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,152 1m2
59 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5147 m3
60 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1798 m2
61 Lát đá trên mặt lan can cầu thang XM PC P40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m2
62 Lắp dựng lan INOX hộp cầu thang: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
63 Lan can cầu thang INOX hộp 201: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3 md
64 Trụ INOX D=100 + Quả cầu chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Sơn nhũ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
67 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,824 m3
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4102 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5485 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3732 tấn
71 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 100m2
72 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,368 m2
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5995 m3
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3417 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,149 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6674 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8123 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5536 tấn
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6075 100m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,4414 m2
82 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9388 m3
83 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1569 100m2
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3628 tấn
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0537 tấn
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,69 m2
87 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,5186 m2
88 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,919 m3
89 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3091 100m2
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1358 tấn
92 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,91 m2
93 Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0643 m3
94 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6786 100m2
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3132 tấn
96 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,8505 m2
97 Láng ô văng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1893 m2
98 Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1409 tấn
99 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1409 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,2503 1m2
102 Lợp mái tôn sóng thẳng dầy 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4921 100m2
103 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 md
104 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2957 m3
105 Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,432 m2
106 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
107 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
108 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
109 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,4188 m2
113 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,5068 m2
114 Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,556 m2
115 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9824 m2
116 Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8086 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,7124 m2
118 Làm trần Tôn khung xương sắt hộp ( Tính mua thẳng + phào cổ trần + cả phụ kiện đồng bộ ): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8209 m2
119 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,828 m2
120 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 4500 màu trắng sứ kính trắng an toàn dầy 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,168 m2
121 Khóa cửa Đ1- 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
122 Khóa cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
123 Cửa sổ nhôm hệ 4400 màu trắng sứ kính trắng an toàn dầy 6,38mm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,66 m2
124 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
125 Vách kinh khuôn nhôm hệ Màu tráng sứ kính dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
126 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,1645 m2
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5 m2
128 Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả phụ kiện + cả sơn cửa hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5 m2
129 Trát chân khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 đầu trụ khoán gọn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
131 Đắp vữa múi nổi chữ thập loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Đắp vữa múi nổi chữ thập loại to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Gờ ô vuông A1-C và C-A1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
134 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,26 m
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.580,371 m2
136 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,2503 m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5704 100m2
138 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1648 100m2
139 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2141 100m3
140 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công =20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3527 m3
141 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4467 m3
142 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17 m3
143 Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1695 tấn
144 Ván khuôn đáy bể vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 100m2
145 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0108 m3
146 Lát gạch vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8421 m2
147 Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5289 m2
148 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2371 m3
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0594 100m2
150 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 tấn
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
153 Lấp đất chân bể =1/4 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6909 m3
154 Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2007 100m3
155 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,271 10m³/1km
156 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,271 10m³/1km
157 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3378 10m³/1km
158 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3378 10m³/1km
159 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3378 10m³/1km
160 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,132 10 tấn/1km
161 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,132 10 tấn/1km
162 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,132 10 tấn/1km
163 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,44 1000v
164 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8776 10 tấn/1km
165 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km đường loại 3 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8776 10 tấn/1km
166 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24 km đường loại 5 hệ số = 1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8776 10 tấn/1km
167 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1012 1000v
168 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0255 10 tấn/1km
169 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hêi số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0255 10 tấn/1km
170 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0255 10 tấn/1km
171 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,255 tấn
172 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5995 10 tấn/1km
173 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5995 10 tấn/1km
174 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5995 10 tấn/1km
175 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,995 tấn
176 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2531 10 tấn/1km
177 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2531 10 tấn/1km
178 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,65 m3
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cáp hạ thế lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
2 Cáp trục ngầm lói đồng bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
6 MCCB 3 pha 4P - 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 MCCB 3 pha 4P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 MCCB 1 pha 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 MCCB 1 pha 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Đèn tuýp đôi chống thấm (2*36)/40W - 1.2m( có chụp nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Đèn tuýp led đôi (2*20W) -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
12 Đèn tuýp led đơn (1x10W) - 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
13 Đèn led vuông nổi trần D 300-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Đèn leo tròn nổi trần D 300-24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
15 Quạt thông gió - 20W - KT: 292*296*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Quạt treo tường D450 - 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Quạt trần D 1400mm - 80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
18 Công tắc 2 hạt (1 hạt 2 chiều +1 hạt 1 chiều ) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
22 Công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
25 Tủ điện tổng 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Hộp nối dây có nắp đậy kt 110*110*80: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
27 đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Đồng hồ Vôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 máy biến dòng , cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
32 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Bộ
33 Đầu cốt đồng M 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 2 cục loại 2 chiều - 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
37 Ống đồng D6-D12 , ống bảo ôn , băng cuốn máy 12000BTU ( TT 3m/1 máy ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
38 Ống nhựa PVC D16 cứng thoát nước cho máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
39 Tê . cút nhựa: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Giá dỡ máy điều hòa L50*50 (Sơn tĩnh điện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
41 SWITCH - TPLINK 24 cổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Nút mạng nét - AMP OUTLET 1P (mặt + đé âm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
43 AMP RJ -45 CONNECCTRO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
44 Đầu nối RJ -45 chống nhiễu ( dây mạng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Dây mạng xanh UTV AMG CAT6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
46 Công đấu lắp đầu mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
47 Tủ điện âm tường 400*300*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Ống SP luồn dây đàn hồi - D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
49 Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
53 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
55 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
56 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
57 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4 kg
58 Bật đỡ thép D 8 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
59 ống nhựa PVC D 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
60 Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 1m3
61 Lấp đường ống = đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 m3
62 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
63 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Sơn chống gỉ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
65 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 kg
66 Bình cứu hoả Trung quốc MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
67 Hộp để bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Ống nhựa HDPE PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
69 Ống nhựa HDPE PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
70 Ống nhựa HDPE PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 100m
71 Ống nhựa HDPE PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m
72 Ống nhựa HDPE PP-R D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m
73 Cút nhựa 90 độ PPR D40: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Cút nhựa 90 độ PPR D32: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
75 Cút nhựa 90 độ PPR D25: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
76 Cút nhựa 90 độ PPR D20: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
77 Cút nhựa 90 độ PPR D15: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
78 Cút nhựa 90 độ PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Cút nhựa 90 độ PPR D32:*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Cút nhựa 90 độ PPR D20:*15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Tê nhựa 90 độ PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Tê nhựa 90 độ PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
83 Tê nhựa 90 độ PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Tê nhựa 90 độ PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Tê nhựa 90 độ PPR D20*15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Côn nhựa PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Côn nhựa PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Côn nhựa PPR D40*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Côn nhựa PPR D32*15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Măng sông PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Rắc co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Rắc co nhựa PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Ống UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
98 Ống UPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
99 Ống UPVC , ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
100 Ống UPVC , ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
101 Ống UPVC , ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
102 Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
104 Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
107 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
108 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
111 Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
113 Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
114 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
115 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
116 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
117 Côn nhựa UPVC , ĐK 90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
118 Côn nhựa UPVC , ĐK 90*76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
119 Côn nhựa UPVC , ĐK 110*76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 Côn nhựa UPVC , ĐK 110*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Tê kiểm tra thông tắc ( cả nút bịt ) D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Tê kiểm tra thông tắc ( cả nút bịt ) D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Đai kẹp neo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
124 Đai kẹp và ty treo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
125 Lắp đặt xí bệt ( Trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
126 La va bô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
127 Bộ vòi lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
128 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Sen tắm + cụm vòi gật gù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
132 Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
133 Van khóa PP-R , ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Van khóa PP-R , ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
135 Van phao PP-R , ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Bồn nước Inox 2000L nằm ngang + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
137 Phí mở nguồn nước sạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7098 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
6 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8873 m3
7 Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0177 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7792 m3
13 Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6528 m2
14 kẻ chỉ lõm , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,56 m
15 Chi tiết chân trụ cổng tính khoán thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Chi tiết đầu trụ cổng tính khoán thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Gia công cổng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2168 tấn
18 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7715 m2
19 Khóa cổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Goong cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
21 bản lề cổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Bánh xe + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Đường ray cổng chính tính khoán thẳng + cả phụ kiện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Tôn hoa dày 1mm huỳnh 2 mặt: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,636 m2
26 Biển tên cơ quan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5907 1m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6528 m2
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5301 m3
30 Trát trụ rào thoáng , dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0396 m2
31 Xây chân tường rào thoáng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6472 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,156 m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8998 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1226 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 100m2
36 Trát giằng , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,405 m2
37 Gia công hàng rào sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5236 m2
38 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5236 m2
39 Sơn hàng rào thép thoáng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5236 1m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,61 m2
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,35 1m3
42 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
43 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m3
44 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1167 m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0823 100m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,345 m3
47 Trát trụ rào , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,472 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7554 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2576 m3
50 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,5116 m2
51 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,672 m3
52 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1135 tấn
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5404 100m2
54 Trát giằng BT , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,88 m2
55 Đắp gờ vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
56 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,98 m2
57 Đắp cát đáy sân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,849 m3
58 Bê tông Sân đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,028 m3
59 Cắt mạch sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 ca
60 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,028 10m³/1km
61 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,028 10m³/1km
62 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 10m³/1km
63 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 10m³/1km
64 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 10m³/1km
65 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 10 tấn/1km
66 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 10 tấn/1km
67 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 10 tấn/1km
68 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 1000v
69 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 10 tấn/1km
70 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hêi số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 10 tấn/1km
71 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 10 tấn/1km
72 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1 tấn
73 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 10 tấn/1km
74 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 10 tấn/1km
75 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 10 tấn/1km
76 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2343 10 tấn/1km
77 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2343 10 tấn/1km
78 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
D HẠNG MỤC GARA ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9354 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
5 Đắp cát đáy móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3584 m3
6 Xây móng bằng gạch kgông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0698 m3
7 Trát ngoài chân móng , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,799 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5557 m3
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3116 tấn
10 Lắp đặt cột ống thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 tấn
13 Thanh kèo thép ống D=70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m
14 Thanh kèo thép ống D= 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0884 100m
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0886 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0887 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9744 1m2
18 Lợp mái tôn dầy 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3027 100m2
19 Gia công lắp dựng tôn diềm mái + máng tôn thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
20 Tôn diềm mái: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m
21 Máng nước: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m
22 Ống nhựa PVC - đk = 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
23 Keo dán: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
24 Phễu thu nhựa: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Chếch nhựa: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Đai bắt ống nhựa: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m2
28 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10m³/1km
29 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10m³/1km
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 10m³/1km
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 10m³/1km
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 10m³/1km
33 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 10 tấn/1km
34 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 10 tấn/1km
35 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 1000v
36 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1683 10 tấn/1km
37 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1683 10 tấn/1km
38 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 25km đường loại 5 hệ số =2.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1683 10 tấn/1km
39 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 tấn/1km
40 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 tấn/1km
41 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 tấn/1km
42 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
E HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN
1 Ống nhựa PVC - đk = 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Ống nhựa PVC - đk = 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
3 Ống nhựa PVC - đk = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D34*90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D20*90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Măng sông D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Măng sông D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Van 2 chiều - Đk = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Van 1 chiều - Đk = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Rắc co nhựa - Đk = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Côn nhựa Đk = 60*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Kep đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Khoan giếng ( nhân công và máy móc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1413 m3
15 Máy bơm hút chân không Q= 3-20 M3/H: N=740W; H(MAX) = 55m H(M) :36-55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1m3
17 Lấp đất đường ống = đào . bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
18 Dây cáp ngầm cho máy bơm 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Automat 1 pha = 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp bảng điện gỗ dày 20mm đánh vecni Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Đế nhựa nổi SUNMAX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 ống nhựa HDPE ĐK =32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
24 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1693 m3
27 Xây tường bao quanh bệ giếng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2622 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,273 m2
29 Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9985 cái
30 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10m³/1km
31 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10m³/1km
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m³/1km
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m³/1km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m³/1km
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 10 tấn/1km
36 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 10 tấn/1km
37 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 1000v
38 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 10 tấn/1km
39 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 10 tấn/1km
40 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =2.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 10 tấn/1km
41 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
F HẠNG MỤC LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
2 Đắp cát đáy móng công trình, thủ công: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
4 Lấp đất chân móng + đất thừa đắp vào nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3182 m3
6 Xây lò đốt rác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7368 m3
7 Trát lò đốt rác ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3598 m2
8 Trát tường trong bằng vữa chịu nhiệt dầy 2 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0491 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1672 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 100m2
12 Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô , đK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
15 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,885 m2
21 Lắp lưới thép lò đốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 m2
22 Lưới thép lò đốt rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,528 kg
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,4848 m2
24 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 10m³/1km
25 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 10m³/1km
26 Vận chuyển đá dăm, đá hộc các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 10m³/1km
27 Vận chuyển đá dăm, đá hộc các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 10m³/1km
28 Vận chuyển đá dăm, đá hộc các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 10m³/1km
29 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,019 10 tấn/1km
30 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,019 10 tấn/1km
31 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,019 10 tấn/1km
32 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,73 1000v
33 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 10 tấn/1km
34 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 10 tấn/1km
35 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =2.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 10 tấn/1km
36 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 tấn
37 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 10 tấn/1km
38 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 10 tấn/1km
39 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 10 tấn/1km
G HẠNG MỤC SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0157 100m3
2 San đắp đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9872 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi = 300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0153 100m3
4 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9715 100m3
5 Vận chuyển đất đào đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0395 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0395 100m3/1km
7 Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,035 1m3
8 Đáy móng đệm cát đen đầm chặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,695 m3
9 Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,906 m3
10 Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3265 m3
11 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,485 m2
12 Ốp nhựa PVC D60 thoát nước qua kè đá A=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,15 m
13 Đá 4*6 chèn miệng ống ( tạm tính ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
14 Công chèn đá 4*6 miệng ống thoát nước qua kè + lắp ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
15 Lấp đất chân kè đá =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0117 m3
16 Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3202 100m3
17 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 10m³/1km
18 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 10m³/1km
19 Vận chuyển đá dăm, đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 10m³/1km
20 Vận chuyển đá dăm, đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 10m³/1km
21 Vận chuyển đá dăm, đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 24km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 10m³/1km
22 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
23 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
24 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 24km đường loại 5 hệ số =2.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
25 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tấn
H THIẾT BỊ
1 Điều hòa 1 chiều 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Máy bơm hút chân không Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->