Gói thầu: GÓI THẦU 01 - XÂY LẮP TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU 01 - XÂY LẮP TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:24:00 đến ngày 2020-08-05 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,792,181,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG NƯỚC THÔ, NÂNG NỀN MẶT BẰNG VÀ NÂNG CẤP RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,735 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 57,588 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,261 | 100m3 |
| 6 | RÃNH THOÁT NƯỚC:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,689 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,887 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,793 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,453 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 48,27 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,963 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 48,27 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 14 | SXLD khung thép viền đan 2L25*25*2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D200 dày 4,9mm nối dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 18 | BỂ LẮNG 50M3/H:Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 27,048 | 1m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,633 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 250/ (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18,772 | m3 |
| 21 | Phụ gia Sika Crete -PP1/tỉ lệ 0,8l/100kg XM | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 165,391 | Lít |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,258 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,565 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 49,913 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng dài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,941 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 147,28 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,07 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 246,79 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 32,175 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,07 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 394,07 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,266 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,195 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 44 | Gia công thang sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 45 | Gia công lan can | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 46 | Lắp đặt thang sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | m2 |
| 48 | Bu lông nở D12 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 140 | Cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35,7 | 1m2 |
| 50 | LẮP ĐẶT KẾT CẤU PHẦN CÔNG NGHỆ:Sản xuất kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện inox máng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 52 | Bu lông nở inox D10-L100mm/ khoan lắp bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện inox máng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 55 | Cung cấp, gia công lắp dựng lưới lọc dệt inox 304 qui cách (d=0,037mm/400mesh) KT (2,2*0,6)m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,32 | M2 |
| 56 | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI CÔNG NGHỆ BỂ:Lắp đặt BU HDPE D160, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vành đai mặt bít thép D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt van gang mặt bích D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút HDPE BB D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt đoạn ống HDPE D160, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt đoạn ống HDPE D110, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút HDPE D110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đoạn ống uPVC D114, L=4,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút PVC D114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đoạn ống uPVC D114 L=4,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m |
| 66 | Lắp đặt đoạn ống uPVC D114 L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D60, L=4,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút HDPE D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống HDPE D160, L=2,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống HDPE D160, L=3,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống HDPE D160, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn HDPE D160/110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt thập HDPE D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D60, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn PVC D60/40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D40, L=0,1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PVC D40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D40, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống HDPE D160, L=0,45m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút HDPE D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống HDPE D160, L=2,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống HDPE D160, L=6,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống HDPE D160 L=3,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt tấm lamen KT (2,2*2,3)m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | Tấm |
| 88 | Lắp đặt đai inox giữ ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,667 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,091 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN NƯỚC THÔ VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Lắp đặt Crepin gang BU D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE D200 dày 11,9mm và vòng đai thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D200 dày 11,9mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phao nhựa D500mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE D200 dày 11,9mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200/90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168/90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen D150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống STK, đ.kính ống 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống STK, đ.kính ống 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút STK, đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren đồng D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn STK, đường kính 27/21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ty inox 2 chiều BB D150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ty inox 1 chiều BB D150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160 +vòng đai thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm, chiều dày ống 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm, chiều dày cút 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm , chiều dày ống 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Lắp cáp inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | Mét |
| 30 | Lắp ốc siết cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | LẮP DÂY CẤP ĐiỆN BƠM CẤP 1 TỪ TBA ĐẾN TRẠM BƠM CẤP 1:Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D49mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D49mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ D160:Đào đất đặt đường ống bằng máy, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp II (70% KL) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,8216 | 100m3 |
| 35 | Đào đường ống bằng thủ công, Cấp đất II (30% KL) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 206,64 | 1m3 |
| 36 | Đào móng cột mốc, bệ van bằng thủ công, rộng Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,7013 | 1m3 |
| 37 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 196,308 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,5805 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, chiều dày ống 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250 dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 250/168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, chiều dày cút 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, chiều dày cút 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm + Vòng đai thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống STK D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van ren đồng D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép STK D140mm L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất ống thép STK D140mm L=0,5m, gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 54 | Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 55 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột mốc đường kính cốt thép 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 56 | Sơn cột mốc bằng sơn hai nước tổng hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,8875 | m2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1118 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn cột mốc bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 64,22 | cái |
| 59 | Khoan ngang đường BT nhựa D220mm; H>1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | Mét |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,22 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỤM LỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Lắp đặt van gang BB D114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê STK D114BBB | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút STK D114BB | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU HDPE D110, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp bích thép rỗng D114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt côn HDPE D114/168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BB STK D114, L=0,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU STK D114, L=0,1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống STK BB D114mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống STK BB D114mm, L=3,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BB STK D114, L=2,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Làm tầng lọc cát thạch anh 0,2 - 0,5mm, dày 800 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc cát thô 1 - 1,5mm, dày 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt chụp lọc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 145 | cái |
| 16 | Sản xuất tấm thép đáy inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Sản xuất máng inox 304 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 18 | Lắp đặt máng inox 304 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ máng, tấm thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 20 | Tháo dở phụ kiện trong bồn lắng hiện hữu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 21 | Lắp đặt côn STK BB D114/200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BB STK đường kính 200mm, L=2,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút STK BB D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt BB STK D200, L=2,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gang mặt bích BB D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống STK BB D200mm,L=1,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê STK BBB D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van tay xoay D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU STK đường kính 200mm, L=1,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 55,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,93 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 348,201 | m2 |
| 6 | SỬA CHỮA VÀ THAY MỚI:Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 4,2zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 348,21 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 208,926 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 139,284 | m2 |
| 10 | Làm trần laphong tôn lạnh dày 2,7zem + khung | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,93 | M2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp (120*60*3)mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt cửa đi pa nô thép STK KT(2,1*0,9)m hệ 6cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 16 | PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn Led 1,2m 220V gồm máng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led 0.6m 220V gồm máng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chụp tròn 35W + chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Quạt lửng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TRONG NHÀ MÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D27, L=5,78m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27, L=5,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D27, L=8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=7,6m, dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D27, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích STK rỗng D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE D200, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt HDPE 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp vành đai thép D150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt bích rổng PVC D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC giảm 2 đầu D168/114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp vành đai thép D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt van gang BB D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn HDPE D200/160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D160; L=13m, dày 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm (thân hộp van) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 20 | Lắp đặt nắp hộp van D250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt manchon ren ngoài PVC D27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren D27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối STK 2 đầu răng D27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy HDPE D160/27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thủy HDPE D200/27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ TỦ ĐIỆN – TRẠM TĂNG ÁP 1 | |||
| 1 | Lắp đặt côn STK D168/60BB | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê STK D168BBB | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống STK D168; L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van gang BB D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BB STK D168, L=0,25m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang 1 chiều BB D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BB STK D168, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang BB 2 chiều D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút STK D168 BB | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu ren ngoài STK D15 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính D15 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống xoắn STK D15 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Manchon ren trong STK D15 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BB STK D168, L=0,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút STK D168BB | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BB STK D168; L=1,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BB STK D168, L=0,65m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn lệch STK D200/80 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút STK D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống STK BB D200, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt BB STK D200, L=1,82m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt BB STK D200, L=0,95m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút HDPE D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích rổng HDPE D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=0,9m dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=2,7m dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=9,9m, dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Crepin gang D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút HDPE D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=1,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m |
| 34 | Lắp đặt bích HDPE D200 và vành đai thép D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bơm ly tâm trục ngang ( chỉ tính phí NC lắp đặt) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp vành đai thép D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt BU HDPE D160, L=0,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cút HDPE D160 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích rỗng PVC D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm 2 đầu PVC D168/114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU HDPE D160, L=7,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ TỦ ĐIỆN – TRẠM TĂNG ÁP 2 | |||
| 1 | Lắp đặt van gang BB D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp bích nhựa rổng D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D114, L=0,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC giảm 2 đầu D168/114 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Nắp hộp van gang D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt BU HDPE D160 L=2,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bích rỗng PVC D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D160, L=3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn STK BB D60/168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK BBB D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BB STK D168, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn STK lệch D80/200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BB STK đường kính 200mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BB STK đường kính 200mm, L=0,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang 1 chiều BB D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt BB STK D168, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BB STK D168, L=0,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút STK BB D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU HDPE D160, L=0,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Crepin đồng D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống STK UU D200 (2 đầu răng) L=1,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút STK BB D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt BB STK D200, L=4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng D15 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren đồng D15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống xoắn STK D15 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt manchon ren trong STK D15 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bơm ly tâm trục ngang (chỉ tính phí NC lắp đặt) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Phá dỡ và hoàn trả nền nhà hiện trạng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | Công |
| 37 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép móng dài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,026 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,908 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,987 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn nắp bể đá 1x2 Mác 200 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 9 | Cung cấp Phụ gia SikaCrete-PP1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 95,264 | lít |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,323 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,351 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,66 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 68,32 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 106,58 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 97,09 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 71,44 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 74,64 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 295,93 | m2 |
| 31 | Sản xuất thang sắt Inox 304 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thang inox thăm bể | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 33 | Gia công cửa Inox 304: | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 34 | Lắp dựng nắp inox thăm bể | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,563 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bulong inox D12 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thép STK D168, L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút HDPE D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=0,9m, dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=1,7m , dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bích HDPE D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp vành đai bích thép D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt van gang BB D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt xiphong STK D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống STK D168, L=0,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút STK D168 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống STK D168, L=1,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE D200, L=10,6m, dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đoạn BU HDPE D200; L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp vành đai bích thép D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt van gang mặt bích D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao điện D200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D250 L=0,64m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nắp chụp van gang D250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | - Máy bơm cấp 2 trục ngang: P = 30kW, Q = (50 -60)m3/h, H = 84m, N=2950 rpm/50HZ; Chất liệu: Gang thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | - Máy bơm cấp 1 trục đứng: P = 22kW, Q = (50 – 60)m3/h, H = 84m, N=2950 rpm/50HZ; Chất liệu: Gang thép. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển của máy bơm cấp 1, cấp 2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 22KW bằng khởi động mềm MCD500, có điều khiển từ xa, với các thiết bị trong tủ như sau: MCCB 3P 80A 10KA : 1 cái; MCB 1 P 16A 6KA : 1 cái ; Khởi động mềm : 1 cái; Biến dòng CT: 1 bộ; Bộ nguồn delta 220VAC/24VDC: 1 cái; Bộ điều khiển từ xa GMS: 1 cái; Đèn báo pha IDEC: Đỏ - Vàng - Xanh: 1 bộ; Công tắc chuyển mạch 3 vị trí IDEC: Auto - off - man: 1 cái; Cầu chì Omega: 03 cái; Đèn báo trạng thái IDEC: Start-Stop - Trip: 01 bộ; Nút nhấn Mute/còi báo IDEC: 01 bộ - Relay + đế OMRON mạch điều khiển: 05 cái; Tủ điện 1 lớp màu xám nhám KT 1,05x0,65x0,4 dày 1,5mm: 1 cái; Vật tư phụ (cáp động lực, điều khiển, cầu đấu, tem mac, chắn pha): 01 lô; Phí vận chuyển tới chân công trình + chi phí nhân công lắp đặt: 01 lô. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển bơm 30KW bằng biến tần FC 202, với các thiết bị trong tủ như sau: MCCB 3P 100A 25KA : 01 cái; MCB 1P 16A 6KA : 01 cái; Biến tần : 1 cái; Cảm biến áp suất : 1 cái; Bộ quạt giải nhiệt : 01 lô; Thiết bị đo năng lượng-AVF-19N: 1 cái; Biến dòng CT: 01 bộ; Bộ chia điện cực :01 cái; Sứ đỡ cách ly điện cực: 03 cái; Thanh que điện cực: 05 cái; Bộ điều khiển mực nước : 1 cái; Đèn báo pha IDEC: Đỏ - vàng- xanh 01 bộ; Công tắc chuyển mạch 3 vị trí IDEC: Auto-Off-Man: 01 cái; Cầu chì Omega: 03 cái; Đèn báo trạng thái IDEC: Start-stop-trip: 01 bộ; Nút nhấn Mute/còi báo IDEC: 01 cái; Relay + đế OMRON mạch điều khiển: 05 cái; Tủ điện 1 lớp - màu xám nhám KT: (1,35x0,7x0,4)m dày 2mm: 01 cái; Vật tư phụ (cáp động lực, điều khiển, cầu đấu, tem mac, chắn pha): 01 bộ; Phí vận chuyển+ nhân công lắp đặt, Việt Nam: 01 cái; Vật tư dây cáp điện đấu nối tủ điện biến tần: Dây cáp điện 3 pha 4 dây : 3x16+10mm: 40 mét; Phí vận chuyển và lắp đặt: 01 lô. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi