Gói thầu: GÓI THẦU 01 - XÂY LẮP TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755892-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu GÓI THẦU 01 - XÂY LẮP TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20200734053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 16:24:00 đến ngày 2020-08-05 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,792,181,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ LẮNG NƯỚC THÔ, NÂNG NỀN MẶT BẰNG VÀ NÂNG CẤP RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,16 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,448 100m3
3 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,735 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 57,588 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,261 100m3
6 RÃNH THOÁT NƯỚC:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,689 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,887 m3
8 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,793 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,453 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 48,27 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,963 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 48,27 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,686 m3
14 SXLD khung thép viền đan 2L25*25*2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,144 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,157 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 56 cái
17 Lắp đặt ống uPVC D200 dày 4,9mm nối dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,145 100m
18 BỂ LẮNG 50M3/H:Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 27,048 1m3
19 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,633 m3
20 Bê tông móng đá 1x2 Mác 250/ (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18,772 m3
21 Phụ gia Sika Crete -PP1/tỉ lệ 0,8l/100kg XM Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 165,391 Lít
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,258 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,565 m3
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 49,913 m3
25 Ván khuôn thép móng dài Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,356 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,941 100m2
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,171 100m2
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 147,28 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,07 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 246,79 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 32,175 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,07 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 394,07 m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,266 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,088 tấn
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,195 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,172 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,811 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,243 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,127 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,606 tấn
44 Gia công thang sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,104 tấn
45 Gia công lan can Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,205 tấn
46 Lắp đặt thang sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,104 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,205 m2
48 Bu lông nở D12 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 140 Cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35,7 1m2
50 LẮP ĐẶT KẾT CẤU PHẦN CÔNG NGHỆ:Sản xuất kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,594 tấn
51 Sản xuất cấu kiện inox máng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,367 tấn
52 Bu lông nở inox D10-L100mm/ khoan lắp bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 108 Cái
53 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,594 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện inox máng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,367 tấn
55 Cung cấp, gia công lắp dựng lưới lọc dệt inox 304 qui cách (d=0,037mm/400mesh) KT (2,2*0,6)m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,32 M2
56 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI CÔNG NGHỆ BỂ:Lắp đặt BU HDPE D160, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
57 Lắp đặt vành đai mặt bít thép D160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cặp bích
58 Lắp đặt van gang mặt bích D160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt cút HDPE BB D160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt đoạn ống HDPE D160, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt đoạn ống HDPE D110, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
62 Lắp đặt cút HDPE D110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
63 Lắp đặt đoạn ống uPVC D114, L=4,6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,138 100m
64 Lắp đặt cút PVC D114 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
65 Lắp đặt đoạn ống uPVC D114 L=4,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,129 100m
66 Lắp đặt đoạn ống uPVC D114 L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
67 Lắp đặt ống PVC D60, L=4,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,336 100m
68 Lắp đặt cút HDPE D160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt ống HDPE D160, L=2,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,024 100m
70 Lắp đặt mối nối mềm D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt ống HDPE D160, L=3,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,033 100m
72 Lắp đặt ống HDPE D160, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt côn HDPE D160/110 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt thập HDPE D160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt tê PVC D60 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
76 Lắp đặt ống PVC D60, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
77 Lắp đặt côn PVC D60/40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
78 Lắp đặt ống PVC D40, L=0,1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
79 Lắp đặt cút PVC D40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
80 Lắp đặt ống PVC D40, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
81 Lắp đặt ống HDPE D160, L=0,45m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt cút HDPE D160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt ống HDPE D160, L=2,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m
84 Lắp đặt mối nối mềm D160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt ống HDPE D160, L=6,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,065 100m
86 Lắp đặt ống HDPE D160 L=3,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,035 100m
87 Cung cấp, lắp đặt tấm lamen KT (2,2*2,3)m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 Tấm
88 Lắp đặt đai inox giữ ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18 Cái
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,667 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,091 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,303 100m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN NƯỚC THÔ VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BƠM CẤP 1
1 Lắp đặt Crepin gang BU D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Hàn nối bích nhựa HDPE D200 dày 11,9mm và vòng đai thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,405 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D200 dày 11,9mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt phao nhựa D500mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE D200 dày 11,9mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống thép D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,017 100m
8 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,5 cặp bích
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200/90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp bích thép - Đường kính 90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
12 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168/90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,5 cặp bích
14 Lắp đặt ống thép đen D150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,003 100m
15 Lắp đặt ống STK, đ.kính ống 60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,007 100m
16 Lắp đặt van ren đồng D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt ống STK, đ.kính ống 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,005 100m
18 Lắp đặt cút STK, đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van ren đồng D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt côn STK, đường kính 27/21mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van ty inox 2 chiều BB D150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van ty inox 1 chiều BB D150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Hàn nối bích nhựa HDPE D160 +vòng đai thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm, chiều dày ống 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,001 100m
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm, chiều dày cút 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm , chiều dày ống 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,01 100m
28 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 m
29 Lắp cáp inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 Mét
30 Lắp ốc siết cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
31 LẮP DÂY CẤP ĐiỆN BƠM CẤP 1 TỪ TBA ĐẾN TRẠM BƠM CẤP 1:Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 420 m
32 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC D49mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,2 m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC D49mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
34 LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ D160:Đào đất đặt đường ống bằng máy, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp II (70% KL) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,8216 100m3
35 Đào đường ống bằng thủ công, Cấp đất II (30% KL) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 206,64 1m3
36 Đào móng cột mốc, bệ van bằng thủ công, rộng Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7013 1m3
37 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 196,308 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,5805 100m3
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, chiều dày ống 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,22 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250 dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 250/168mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, chiều dày cút 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, chiều dày cút 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
44 Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm + Vòng đai thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
45 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt ống STK D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,024 100m
49 Lắp đặt van ren đồng D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt van xả khí D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt ống thép STK D140mm L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Sản xuất ống thép STK D140mm L=0,5m, gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,15 m3
54 Bê tông cột mốc M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,63 m3
55 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột mốc đường kính cốt thép 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0151 tấn
56 Sơn cột mốc bằng sơn hai nước tổng hợp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,8875 m2
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cột mốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1118 100m2
58 Lắp đặt bê tông đúc sẵn cột mốc bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 64,22 cái
59 Khoan ngang đường BT nhựa D220mm; H>1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 Mét
60 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,22 100m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỤM LỌC HIỆN HỮU
1 Lắp đặt van gang BB D114 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt Tê STK D114BBB Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt cút STK D114BB Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt BU HDPE D110, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp bích thép rỗng D114 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
6 Lắp đặt côn HDPE D114/168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt BB STK D114, L=0,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt BU STK D114, L=0,1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt ống STK BB D114mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ống STK BB D114mm, L=3,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt BB STK D114, L=2,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Làm tầng lọc cát thạch anh 0,2 - 0,5mm, dày 800 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,016 100m3
13 Làm tầng lọc cát thô 1 - 1,5mm, dày 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,002 100m3
14 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,002 100m3
15 Lắp đặt chụp lọc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 145 cái
16 Sản xuất tấm thép đáy inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
17 Sản xuất máng inox 304 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
18 Lắp đặt máng inox 304 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
19 Lắp đặt kết cấu inox đỡ máng, tấm thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
20 Tháo dở phụ kiện trong bồn lắng hiện hữu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Công
21 Lắp đặt côn STK BB D114/200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt BB STK đường kính 200mm, L=2,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt cút STK BB D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt BB STK D200, L=2,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van gang mặt bích BB D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt ống STK BB D200mm,L=1,6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt tê STK BBB D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van tay xoay D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt BU STK đường kính 200mm, L=1,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 55,38 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,448 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78 m2
4 Tháo dỡ trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 44,93 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 348,201 m2
6 SỬA CHỮA VÀ THAY MỚI:Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 4,2zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,554 100m2
7 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 348,21 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 208,926 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 139,284 m2
10 Làm trần laphong tôn lạnh dày 2,7zem + khung Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 44,93 M2
11 Sản xuất xà gồ thép hộp (120*60*3)mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,311 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,311 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78 m2
14 Cung cấp Lắp đặt cửa đi pa nô thép STK KT(2,1*0,9)m hệ 6cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,78 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,765 100m2
16 PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn Led 1,2m 220V gồm máng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
17 Lắp đặt đèn Led 0.6m 220V gồm máng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt đèn chụp tròn 35W + chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
19 Quạt lửng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 m
21 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 m
22 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30 m
23 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt MCB 2P 25A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt bảng điện các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 hộp
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TRONG NHÀ MÁY
1 Lắp đặt ống uPVC D27, L=5,78m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,058 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D27, L=5,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,057 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D27, L=8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống HDPE D200, L=7,6m, dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,076 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D27, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,005 100m
6 Lắp đặt cút PVC D27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp bích STK rỗng D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
8 Lắp đặt BU HDPE D200, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt Tê HDPE D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ống uPVC D27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,141 100m
11 Lắp nút bịt HDPE 110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp vành đai thép D150 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
13 Lắp đặt bích rổng PVC D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Tê PVC giảm 2 đầu D168/114 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp vành đai thép D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
16 Lắp đặt van gang BB D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt côn HDPE D200/160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ống HDPE D160; L=13m, dày 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,13 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm (thân hộp van) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,008 100m
20 Lắp đặt nắp hộp van D250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt manchon ren ngoài PVC D27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt van ren D27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt khâu nối STK 2 đầu răng D27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
24 Lắp đai khởi thủy HDPE D160/27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đai khởi thủy HDPE D200/27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
F HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ TỦ ĐIỆN – TRẠM TĂNG ÁP 1
1 Lắp đặt côn STK D168/60BB Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt tê STK D168BBB Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ống STK D168; L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van gang BB D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt BB STK D168, L=0,25m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van gang 1 chiều BB D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt BB STK D168, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van gang BB 2 chiều D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt cút STK D168 BB Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt khâu ren ngoài STK D15 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van ren đồng, đường kính D15 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Ống xoắn STK D15 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt Manchon ren trong STK D15 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt BB STK D168, L=0,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt cút STK D168BB Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt BB STK D168; L=1,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt BB STK D168, L=0,65m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn lệch STK D200/80 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt cút STK D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt ống STK BB D200, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt BB STK D200, L=1,82m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt BB STK D200, L=0,95m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút HDPE D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt bích rổng HDPE D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt ống HDPE D200, L=0,9m dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,009 100m
28 Lắp đặt ống HDPE D200, L=2,7m dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,027 100m
29 Lắp đặt ống HDPE D200, L=9,9m, dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,099 100m
30 Lắp đặt Crepin gang D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt ống HDPE D200, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt cút HDPE D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt ống HDPE D200, L=1,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,019 100m
34 Lắp đặt bích HDPE D200 và vành đai thép D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt bơm ly tâm trục ngang ( chỉ tính phí NC lắp đặt) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
37 Lắp vành đai thép D160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
38 Lắp đặt BU HDPE D160, L=0,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
39 Lắp đặt cút HDPE D160 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt bích rỗng PVC D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cái
41 Lắp đặt tê giảm 2 đầu PVC D168/114 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt BU HDPE D160, L=7,6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
G HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ TỦ ĐIỆN – TRẠM TĂNG ÁP 2
1 Lắp đặt van gang BB D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp bích nhựa rổng D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ống uPVC D114, L=0,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt Tê PVC giảm 2 đầu D168/114 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm, L&#x3D;0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Nắp hộp van gang D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt BU HDPE D160 L=2,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt bích rỗng PVC D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Vòng đai mặt bích thép D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
10 Lắp đặt ống HDPE D160, L=3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
11 Lắp đặt côn STK BB D60/168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Tê STK BBB D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt BB STK D168, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt côn STK lệch D80/200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt BB STK đường kính 200mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt BB STK đường kính 200mm, L=0,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van gang 1 chiều BB D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt BB STK D168, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt BB STK D168, L=0,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt cút STK BB D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt BU HDPE D160, L=0,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt Crepin đồng D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt ống STK UU D200 (2 đầu răng) L=1,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt cút STK BB D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt BB STK D200, L=4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng D15 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt van ren đồng D15mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt ống xoắn STK D15 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt manchon ren trong STK D15 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt bơm ly tâm trục ngang (chỉ tính phí NC lắp đặt) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Phá dỡ và hoàn trả nền nhà hiện trạng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 Công
37 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,189 m3
38 Ván khuôn thép móng dài Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,04 m2
H HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC 200M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,698 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,233 100m3
3 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,026 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,908 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15,987 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,588 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,902 m3
8 Bê tông sàn nắp bể đá 1x2 Mác 200 (Phụ gia SikaCrete-PP1/ tỉ lệ 0,8l/100kg XM): Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,015 m3
9 Cung cấp Phụ gia SikaCrete-PP1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 95,264 lít
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,148 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,132 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,087 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,683 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,179 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,066 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,323 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,351 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,336 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,681 tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,66 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 68,32 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,96 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 106,58 m2
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 97,09 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 71,44 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 74,64 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 295,93 m2
31 Sản xuất thang sắt Inox 304 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
32 Lắp dựng thang inox thăm bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
33 Gia công cửa Inox 304: Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,051 tấn
34 Lắp dựng nắp inox thăm bể Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,563 m2
35 Lắp đặt bulong inox D12 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24 Cái
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,957 100m2
37 Lắp đặt ống thép STK D168, L=0,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt van gang 2 chiều BB D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt ống HDPE D200, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt cút HDPE D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt ống HDPE D200, L=0,9m, dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống HDPE D200, L=1,7m , dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt bích HDPE D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
44 Lắp vành đai bích thép D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
45 Lắp đặt van gang BB D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt xiphong STK D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt ống STK D168, L=0,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt cút STK D168 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt ống STK D168, L=1,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ống HDPE D200, L=10,6m, dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,106 100m
51 Lắp đặt đoạn BU HDPE D200; L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
52 Lắp vành đai bích thép D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
53 Lắp đặt van gang mặt bích D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt van phao điện D200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt ống PVC D250 L=0,64m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt nắp chụp van gang D250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
I THIẾT BỊ
1 - Máy bơm cấp 2 trục ngang: P &#x3D; 30kW, Q &#x3D; (50 -60)m3&#x2F;h, H &#x3D; 84m, N&#x3D;2950 rpm&#x2F;50HZ; Chất liệu: Gang thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 - Máy bơm cấp 1 trục đứng: P &#x3D; 22kW, Q &#x3D; (50 – 60)m3&#x2F;h, H &#x3D; 84m, N&#x3D;2950 rpm&#x2F;50HZ; Chất liệu: Gang thép. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Chi phí vận chuyển của máy bơm cấp 1, cấp 2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Chuyến
4 Tủ điều khiển bơm 22KW bằng khởi động mềm MCD500, có điều khiển từ xa, với các thiết bị trong tủ như sau: MCCB 3P 80A 10KA : 1 cái; MCB 1 P 16A 6KA : 1 cái ; Khởi động mềm : 1 cái; Biến dòng CT: 1 bộ; Bộ nguồn delta 220VAC&#x2F;24VDC: 1 cái; Bộ điều khiển từ xa GMS: 1 cái; Đèn báo pha IDEC: Đỏ - Vàng - Xanh: 1 bộ; Công tắc chuyển mạch 3 vị trí IDEC: Auto - off - man: 1 cái; Cầu chì Omega: 03 cái; Đèn báo trạng thái IDEC: Start-Stop - Trip: 01 bộ; Nút nhấn Mute&#x2F;còi báo IDEC: 01 bộ - Relay + đế OMRON mạch điều khiển: 05 cái; Tủ điện 1 lớp màu xám nhám KT 1,05x0,65x0,4 dày 1,5mm: 1 cái; Vật tư phụ (cáp động lực, điều khiển, cầu đấu, tem mac, chắn pha): 01 lô; Phí vận chuyển tới chân công trình + chi phí nhân công lắp đặt: 01 lô. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Tủ điện điều khiển bơm 30KW bằng biến tần FC 202, với các thiết bị trong tủ như sau: MCCB 3P 100A 25KA : 01 cái; MCB 1P 16A 6KA : 01 cái; Biến tần : 1 cái; Cảm biến áp suất : 1 cái; Bộ quạt giải nhiệt : 01 lô; Thiết bị đo năng lượng-AVF-19N: 1 cái; Biến dòng CT: 01 bộ; Bộ chia điện cực :01 cái; Sứ đỡ cách ly điện cực: 03 cái; Thanh que điện cực: 05 cái; Bộ điều khiển mực nước : 1 cái; Đèn báo pha IDEC: Đỏ - vàng- xanh 01 bộ; Công tắc chuyển mạch 3 vị trí IDEC: Auto-Off-Man: 01 cái; Cầu chì Omega: 03 cái; Đèn báo trạng thái IDEC: Start-stop-trip: 01 bộ; Nút nhấn Mute&#x2F;còi báo IDEC: 01 cái; Relay + đế OMRON mạch điều khiển: 05 cái; Tủ điện 1 lớp - màu xám nhám KT: (1,35x0,7x0,4)m dày 2mm: 01 cái; Vật tư phụ (cáp động lực, điều khiển, cầu đấu, tem mac, chắn pha): 01 bộ; Phí vận chuyển+ nhân công lắp đặt, Việt Nam: 01 cái; Vật tư dây cáp điện đấu nối tủ điện biến tần: Dây cáp điện 3 pha 4 dây : 3x16+10mm: 40 mét; Phí vận chuyển và lắp đặt: 01 lô. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->