Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749228-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200720569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 16:03:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,677,300,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A  HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1.298 1m3
2 Đào móng đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,904 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1.297,7923 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,6923 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn chiều dày 5,4mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 48,615 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,01 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
8 Lắp đặt ống uPVC D220mm, dày 8,7mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm, dày 5,4, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,93 100m
10 Lắp đặt Côn PVC D220/160mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Côn PVC D140/90mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 55 cái
12 PHỤ KIỆN ỐNG: Lắp đặt Ống uPVC D90mm nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m
13 Lắp đặt Ống uPVC D114mm, dày 4,9mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,005 100m
14 Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,3mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,245 100m
15 Lắp đặt Côn PVC D168/90 nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Tê PVC D90mm nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Mặt Bích PVC - Đường kính 90mmm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt nắp chụp van gang D168mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm: Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm HDPE D90mm: Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt BU HDPE D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 82 cái
22 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 41 cặp bích
23 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 cái
24 Lắp đặt Cút 90 đô HDPE D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt Co lơi HDPE D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 cái
26 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,5 cặp bích
27 Lắp đặt Van gang BB ty chìm Inox D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21 cái
28 Lắp đặt Co thép BB D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 cái
29 Lắp đặt đoạn ống STK BB D90mm, L=0,7mét Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
30 Lắp đặt đoạm ống STK BB D90mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
31 Lắp đặt đoạn ống STK BB D114mm, L=0,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt đoạn ống STK BB D114mm, L=0,3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt BU HDPE D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cặp bích
36 Lắp đặt Tê HDPE D 110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
38 Lắp đặt co 45độ HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt. Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt Van BB ty chìm inox D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt Co thép BB D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt Bích PVC D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt Bích PVC D168mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt Van mặt bích ty chìm inox D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt BU HDPE D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
45 Vòng đai thép rỗng D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
46 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm nối hàn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm gang D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt côn HDPE D160/90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt Tê uPVC D168mm nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt Côn uPVC D168/90mm nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt Côn PVC D114/90mm nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt Tê uPVC D114 nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 THỬ ÁP LỰC VÀ KHỦ TRÙNG TUYẾN ỐNG: Thử áp lực đường ống HDPE D90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 48,58 100m
54 Thử áp lực đường ống HDPE D100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
56 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 60,58 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
58 VAN XẢ KHÍ: Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt đoạn STK D27, hai đầu ren, L=0,2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
60 Lắp đặt đoạn ống STK D27 hai đầu ren, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
61 Lắp đặt man chon STK đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
62 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
63 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
64 Lắp đặt ống thép STK D140mm L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
65 Gia công cắt, khoan lổ, hàn tai bu lông & nắp bít đầu ống thép D150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 Bộ
66 Bulông M12x80 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 Cái
67 Lắp đặt đai thép L50*3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
68 BÊ TÔNG HỐ VAN; VAN XẢ KHÍ VÀ BỤC ĐỠ ỐNG: Đào móng bục đỡ, hố van, cột mốc bằng thủ công, rộng <1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,6693 1m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,1802 m3
70 Ván khuôn thép móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3344 100m2
71 CỘT MỐC (245 CK): Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,41 m3
72 Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1058 tấn
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,6983 100m2
74 Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19,1775 m2
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 245 cái
76 KHOAN NGANG ĐƯỜNG: Khoan ngang đường BT nhựa D220mm; H>1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18 Mét
77 Khoan ngang đường BT nhựa D140mm, H>1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 Mét
78 Khoan ngang đường BT xi măng D140mm, H<1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 73 Mét
79 CÔNG TÁC PHÁ DỞ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG: Cắt khe sân nền bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 129,4 10m
80 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 38,82 m3
81 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 38,82 m3
82 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3882 100m3
83 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3882 100m3/1km
84 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3882 100m3
B HẠNG MỤC: PHÒNG TRỰC VẬN HÀNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2112 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,4267 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1789 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,842 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,056 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,456 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,1864 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,688 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,7296 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,1347 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,4 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0065 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2062 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0285 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0882 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0695 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3757 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0494 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0097 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2359 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2332 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1279 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2016 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,2992 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,1408 m3
27 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2928 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,9 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19,88 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,468 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,8 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,16 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 28,56 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 44,8 m2
35 Bả bằng matit vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 73,36 m2
36 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 62,308 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,82 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,46 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 28,56 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 107,108 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23,12 m2
42 Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24 m2
43 Lắp đặt cửa đi, cửa sổ: Cung cấp Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,68 m2
44 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,68 m2
45 Cung cấp Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,4 m2
46 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,4 m2
47 Cung cấp Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,68 m2
48 Hoa sắt cửa sổ S1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,68 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,532 100m2
50 Lắp đặt hệ thống thoát nước mái: Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,128 100m
51 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt cầu chắn rác inox D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
53 Lắp đai giữ ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
54 ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15 m
59 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 36 m
60 Lắp đặt quạt treo trần đảo hướng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 30 m
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN, MÁI CHE, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,48 m3
2 SÂN NỀN BÊ TÔNG: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,78 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0226 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,72 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,34 m3
6 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,653 m3
7 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,68 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,036 m3
9 Mương thoát nước: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4134 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1378 100m3
11 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,56 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,16 m3
13 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,8646 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45,6 m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1522 tấn
16 SXLD thép V40*40*3mm viền đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,5328 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45 1cấu kiện
18 MÁI CHE: Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3451 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,3451 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0251 tấn
21 Lắp cột thép các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0251 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,8152 1m2
23 Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 3 zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,464 100m2
24 Lắp đặt bu long neo D20 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24 cái
25 Lắp đặt bu long D12 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ TRẠM BƠM
1 -Công tác tháo dỡ: Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1375 tấn
2 Lắp đặt bơm ly tâm trục ngang, công suất <=4,0KW Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 1 máy
3 - Sàn công tác nhà hóa chất: Sản xuất hệ khung sàn thao tác inox L50x50x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1274 tấn
4 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác thép tấm inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
5 Lắp sàn thao tác Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1426 tấn
6 Lắp đặt Bu lông Inox M12 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 28 cái
7 - Lắp đặt phụ kiện nhà trạm bơm: Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt BU STK D90mm, L=0,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt Côn thép BB D90/60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt BU STK D42mm, L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt Tê STK D42mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt Khâu nối hai đầu ren STK D42mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt Đoạn ống BU STK D42 dày 2,6mm, L=0,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Rắc co STK D42mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Van ren đồng 1 chiều D42mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Đoạn ống BU STK D42 dày 2,6mm, L=0,8m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài STK D15mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt Tê STK D15mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt van ren đồng D15mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt Côn STK D27/15mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Ống ngắn hai đầu ren STK D15mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt Co STK D15mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 34mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 m
E HẠNG MỤC: SƠN TƯỜNG, ĐÓNG TRẦN LA PHÔNG, THAY MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HIỆN HỮU
1 Công tác tháo dỡ: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 447,2 m2
2 Tháo dỡ la phong nhựa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 94 m2
3 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,09 m2
4 Bả bằng matit vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 447,2 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 223,6 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 223,6 m2
7 Trần thạch cao khung nhôm (VL+NC) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 94 m2
8 Công tác lợp mái: Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 5zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,09 100m2
9 Công tác lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng nhà điều hành: Lắp đặt đèn HQ 36W 220V Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt công tắc 16A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt ô cắm điện 15A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt dây dẫn PVC 1,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn PVC 2,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 70 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 160 m
16 Lắp đặt quạt trần đảo hướng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt tủ điện KT210x230x100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt MCCB 1P 50A 15kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt hộp nối và phân dây 100x100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 hộp
21 Lắp đặt cầu chì Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Công tác chống thấm sê nô: Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15,57 m2
F THIẾT BỊ
1 * Máy bơm ly tâm trục ngang đơn tần cánh: - Q = (6,6-18,6)m3/h; H=(57,5-49)m; - Motor: 4,0 kW, 2900rpm, 3 pha, 400/690v; 50 Hz Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->