Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:03:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,677,300,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.298 | 1m3 |
| 2 | Đào móng đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,904 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.297,7923 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,6923 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn chiều dày 5,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 48,615 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D220mm, dày 8,7mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm, dày 5,4, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Côn PVC D220/160mm, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn PVC D140/90mm, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 12 | PHỤ KIỆN ỐNG: Lắp đặt Ống uPVC D90mm nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống uPVC D114mm, dày 4,9mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,3mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Côn PVC D168/90 nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PVC D90mm nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Mặt Bích PVC - Đường kính 90mmm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp chụp van gang D168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm gang D90mm: | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm HDPE D90mm: | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 41 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 90 đô HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co lơi HDPE D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Van gang BB ty chìm Inox D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co thép BB D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D90mm, L=0,7mét | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt đoạm ống STK BB D90mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D114mm, L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống STK BB D114mm, L=0,3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm gang D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt BU HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt Tê HDPE D 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt co 45độ HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt. | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van BB ty chìm inox D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co thép BB D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Bích PVC D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bích PVC D168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van mặt bích ty chìm inox D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt BU HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Vòng đai thép rỗng D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm gang D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn HDPE D160/90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê uPVC D168mm nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn uPVC D168/90mm nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn PVC D114/90mm nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê uPVC D114 nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | THỬ ÁP LỰC VÀ KHỦ TRÙNG TUYẾN ỐNG: Thử áp lực đường ống HDPE D90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 48,58 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống HDPE D100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 60,58 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 58 | VAN XẢ KHÍ: Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt đoạn STK D27, hai đầu ren, L=0,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt đoạn ống STK D27 hai đầu ren, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt man chon STK đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép STK D140mm L=0,5m, sau khi gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Gia công cắt, khoan lổ, hàn tai bu lông & nắp bít đầu ống thép D150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 66 | Bulông M12x80 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đai thép L50*3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | BÊ TÔNG HỐ VAN; VAN XẢ KHÍ VÀ BỤC ĐỠ ỐNG: Đào móng bục đỡ, hố van, cột mốc bằng thủ công, rộng <1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,6693 | 1m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,1802 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3344 | 100m2 |
| 71 | CỘT MỐC (245 CK): Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,6983 | 100m2 |
| 74 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19,1775 | m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 245 | cái |
| 76 | KHOAN NGANG ĐƯỜNG: Khoan ngang đường BT nhựa D220mm; H>1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18 | Mét |
| 77 | Khoan ngang đường BT nhựa D140mm, H>1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | Mét |
| 78 | Khoan ngang đường BT xi măng D140mm, H<1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 73 | Mét |
| 79 | CÔNG TÁC PHÁ DỞ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG: Cắt khe sân nền bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 129,4 | 10m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 38,82 | m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 38,82 | m3 |
| 82 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3882 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3882 | 100m3/1km |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3882 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG TRỰC VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,4267 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1789 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,842 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,1864 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,1347 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3757 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2359 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2332 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1279 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,2992 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,1408 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2928 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,468 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 35 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 73,36 | m2 |
| 36 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 62,308 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 107,108 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ: Cung cấp Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 45 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 47 | Cung cấp Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ S1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt hệ thống thoát nước mái: Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đai giữ ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=180x250mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt treo trần đảo hướng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, MÁI CHE, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 2 | SÂN NỀN BÊ TÔNG: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,78 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,34 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,653 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 9 | Mương thoát nước: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4134 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,8646 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1522 | tấn |
| 16 | SXLD thép V40*40*3mm viền đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,5328 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45 | 1cấu kiện |
| 18 | MÁI CHE: Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3451 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,3451 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,8152 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 3 zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bu long neo D20 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt bu long D12 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | -Công tác tháo dỡ: Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bơm ly tâm trục ngang, công suất <=4,0KW | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 3 | - Sàn công tác nhà hóa chất: Sản xuất hệ khung sàn thao tác inox L50x50x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác thép tấm inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 5 | Lắp sàn thao tác | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Bu lông Inox M12 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | - Lắp đặt phụ kiện nhà trạm bơm: Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU STK D90mm, L=0,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thép BB D90/60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU STK D42mm, L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK D42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Khâu nối hai đầu ren STK D42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đoạn ống BU STK D42 dày 2,6mm, L=0,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co STK D42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van ren đồng 1 chiều D42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đoạn ống BU STK D42 dày 2,6mm, L=0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài STK D15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê STK D15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren đồng D15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn STK D27/15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống ngắn hai đầu ren STK D15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co STK D15mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: SƠN TƯỜNG, ĐÓNG TRẦN LA PHÔNG, THAY MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 447,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ la phong nhựa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,09 | m2 |
| 4 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 447,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 223,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 223,6 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung nhôm (VL+NC) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 94 | m2 |
| 8 | Công tác lợp mái: Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 5zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 9 | Công tác lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng nhà điều hành: Lắp đặt đèn HQ 36W 220V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 16A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm điện 15A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn PVC 1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đảo hướng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT210x230x100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCCB 1P 50A 15kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 16A 4,5kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối và phân dây 100x100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Công tác chống thấm sê nô: Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,57 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | * Máy bơm ly tâm trục ngang đơn tần cánh: - Q = (6,6-18,6)m3/h; H=(57,5-49)m; - Motor: 4,0 kW, 2900rpm, 3 pha, 400/690v; 50 Hz | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi