Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766478-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200765883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 17:41:00 đến ngày 2020-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,026,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.219,038 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 6.095,19 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.351,58 m3
4 Gia cố lề bằng đá xô bồ dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 220,908 m3
5 Thép tròn D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 4.078,01 kg
6 Thép tròn D12 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.040,84 kg
7 Thép tròn D10 Theo HSTK đã được phê duyệt 977,96 kg
8 Thép tròn D14 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.068,84 kg
9 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 685,824 m2
10 Mạt cưa tẩm nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 m3
11 Quét nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 18,85 m2
12 Chiều dài xẻ khe Theo HSTK đã được phê duyệt 929,5 m
13 Gỗ chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,462 m3
14 Ma tít Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7897 m3
15 Ống nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 37,8 m
16 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 3.187,34 m3
17 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 12,52 m3
18 Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất mua về 50cm lớp tiếp giáp đáy móng Theo HSTK đã được phê duyệt 3.340,56 m3
19 Đắp đất đầm chặt K93 bằng đất mua về thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 3.530,51 m3
20 Đào hố móng kênh, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 48,58 m3
21 Đắp hoàn trả và đắp nền phía giáp tường kênh đầm K93 bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 12,52 m3
22 Đắp hoàn trả và đắp nền phía giáp tường kênh đầm K93 bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 51,7 m3
23 Đắp hoàn trả (phía giáp ruộng) - đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 32,74 m3
24 Cày xới nền đường cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 128,28 m2
25 Lu lèn nền đường cũ đạt K95, chiều sâu 50cm Theo HSTK đã được phê duyệt 128,28 m2
26 Đào hoàn trả kênh, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 232,78 m3
27 Đắp hoàn trả kênh bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 173,36 m3
28 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 3.262,6 m3
29 Cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 77 cọc
30 Biển báo tam giác Theo HSTK đã được phê duyệt 4 biển
31 Đào đất móng cột (Biển báo tròn) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,64 m3
32 Bê tông M150 móng(Biển báo tròn) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,36 m3
33 Ván khuôn móng(Biển báo tròn) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2 m2
34 Đắp hoàn trả móng cột(Biển báo tròn) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,28 m3
B Cống tròn D75
1 Bê tông M200 (Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,73 m3
2 Ván khuôn (Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 67,73 m2
3 Thép tròn D6 (Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 79,43 kg
4 Thép tròn D8 (Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 244,92 kg
5 Lắp dựng ống cống(Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 13 m
6 Vữa xi măng M100 chèn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1,69 m3
7 Mối nối gạch xây VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,54 m3
8 Vữa xi măng M100 chèn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,24 m3
9 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 2,96 m3
10 Bê tông M150 dày 30cm (Móng cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 4,09 m3
11 Ván khuôn (Móng cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,24 m2
12 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 5,53 m3
13 Đá hộc xây VXM M100 sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,41 m3
14 Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,43 m2
15 Đá dăm đệm cống dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,921 m3
16 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 70,64 m3
17 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 51,49 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 7,06 m3
19 Bê tông M300 (Tấm đan kích thước 130x130 dày 18cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 m3
20 Ván khuôn (Tấm đan kích thước 130x130 dày 18cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,94 m2
21 Thép tròn D8 (Tấm đan kích thước 130x130 dày 18cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 11,47 kg
22 Thép tròn D10 (Tấm đan kích thước 130x130 dày 18cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,93 kg
23 Thép tròn D14 (Tấm đan kích thước 130x130 dày 18cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 14,57 kg
24 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1 CK
25 Bê tông M250 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,37 m3
26 Ván khuôn (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,19 m2
27 Thép tròn D6 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,62 kg
28 Thép tròn D10 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 9,84 kg
29 Gạch xây VXM M75 dày 33cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,37 m3
30 Trát VXM M100 dày 1,5cm trong lòng hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 5,54 m2
31 Bê tông móng M150 dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,69 m3
32 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 1,49 m2
33 Bê tông M200 (Tấm đan) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,14 m3
34 Ván khuôn (Tấm đan) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 m2
35 Thép tròn D8 (Tấm đan) Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2 kg
36 Thép tròn D10 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,9 kg
37 Lắp dđặt tấm đan trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
38 Bê tông M200 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 m3
39 Ván khuôn (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,95 m2
40 Thép tròn D6 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,98 kg
41 Thép tròn D8 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 5,86 kg
42 Gạch xây thân hố ga VXM M75 dày 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8794 m3
43 Bê tông móng M150 dày 15cm đầm chặt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,54 m3
44 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 1,31 m2
45 Trát VXM M100 thân hố ga dày 1,5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,537 m2
C Cống bản Lo=0,8m
1 Thép tròn trơn D6 Theo HSTK đã được phê duyệt 434,68 kg
2 Bê tông M300 (Tấm bản giữa KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 5,28 m3
3 Ván khuôn (Tấm bản giữa KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 18,96 m2
4 Thép tròn trơn D8 (Tấm bản giữa KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 212,4 kg
5 Thép tròn trơn D10 (Tấm bản giữa KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 120,72 kg
6 Thép tròn trơn D14 (Tấm bản giữa KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 255,6 kg
7 Lắp đặt tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 24 CK
8 Bê tông M300 (Tấm bản biên KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,48 m3
9 Ván khuôn (Tấm bản biên KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 14 m2
10 Thép tròn trơn D8 (Tấm bản biên KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 100,24 kg
11 Thép tròn trơn D10 (Tấm bản biên KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 46,4 kg
12 Thép tròn trơn D14 (Tấm bản giữa KT 120x100cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 85,2 kg
13 Lắp đặt tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 8 CK
14 Bê tông M250 (Mối nối ống cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,28 m3
15 Thép (Mối nối ống cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 16,8 kg
16 Bê tông M250 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 9,2 m3
17 Ván khuôn (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 46,08 m2
18 Thép tròn D6 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 85,12 kg
19 Thép tròn D8 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 202,24 kg
20 Thép tròn D14 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 43,52 kg
21 Bê tông xi măng M150 tường thân Theo HSTK đã được phê duyệt 18,97 m3
22 Bê tông xi măng M150 móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 31,34 m3
23 Ván khuôn tường thân Theo HSTK đã được phê duyệt 75,94 m2
24 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 35,52 m2
25 Đá hộc xây tường cánh cống VXM M100 (Tường cánh xây đá) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,58 m3
26 Đá hộc xây móng tường cánh cống VXM M100 (Tường cánh xây đá) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,54 m3
27 Trát VXM M100 dày 2cm (Tường cánh xây đá) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,1 m2
28 Đá hộc xây sân cống VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,23 m3
29 Đá dăm đệm cống dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 12,35 m3
30 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 146,23 m3
31 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 55,58 m3
D Kênh xây Lo=0,7m
1 Bê tông M200 (Tấm đan KT 90x100x10cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 4,59 m3
2 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 19,38 m2
3 Thép tròn D8 Theo HSTK đã được phê duyệt 130,56 kg
4 Thép tròn D10 Theo HSTK đã được phê duyệt 299,37 kg
5 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 51 cái
6 Bê tông M200 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,06 m3
7 Ván khuôn (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 40,8 m2
8 Thép tròn D6 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 29,58 kg
9 Thép tròn D10 (Mũ mố) Theo HSTK đã được phê duyệt 125,46 kg
10 Gạch xây thân kênh VXM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 25,81 m3
11 Bê tông móng kênh M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,25 m3
12 Ván khuôn móng kênh Theo HSTK đã được phê duyệt 15,3 m2
13 Đá dăm đầm chặt dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,83 m3
14 Trát VXM M100 dày 1,5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 265,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->