Gói thầu: Gói thầu số 40: Sửa chữa, bảo dưỡng công trình xây dựng Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak - Phục vụ phòng chống lụt bão năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40: Sửa chữa, bảo dưỡng công trình xây dựng Nhà máy Thủy điện An Khê và Nhà máy Thủy điện Ka Nak - Phục vụ phòng chống lụt bão năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200758117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:55:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,377,176,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập dâng, Đập tràn-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Chiêm chèn lại mái đá thượng lưu đập từ cao trình 428÷433 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,502 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, dầm nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 852,36 | m2 |
| 3 | Bả bột vào các kết cấu tường, trần, dầm nhà | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Bột trét DULUX hoặc tương đương | 852,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 lót 2 phủ | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm hoặc tương đương. + Sơn phủ ICI Dulux cao cấp WeatherShield ngoài nhà hoặc tương đương | 426,18 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà, 1 lót 2 phủ | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm hoặc tương đương. + Sơn phủ ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà hoặc loại tương đương. | 426,18 | m2 |
| 6 | Đục chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô, trước khi quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,66 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng, 1 lớp lót 2 lớp phủ | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sika hoặc tương đương | 145,66 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sổ khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,08 | m2 |
| 9 | SX, LD cửa sổ khung nhôm profile xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sử dụng thanh nhôm Profile Ausdoor hoặc Topal hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. + Phụ kiện Kinglong hoặc tương đương về tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và đồng bộ. | 20,08 | m2 |
| B | Kênh dẫn vào CLN An Khê (Hàng rào chắn bèo và xây tường gân chống lật trụ rào)-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 móng trụ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng trụ rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm móng trụ rào, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4, đổ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5025 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép trụ hàng rào M200, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6187 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép trụ rào Φ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,176 | kg |
| 7 | SXLD cốt thép trụ rào Φ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3956 | kg |
| 8 | SXLD lưới B40 (khổ: 1,5m; Ddây: 3mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,25 | m2 |
| 9 | Đào hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4875 | m3 |
| 10 | Đắp dăm cát đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc bản đế tường gân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc thân tường gân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| C | Cửa lấy nước An Khê (Sơn chống thấm nhà điều khiển vận hành và nhà trực bảo vệ)-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4738 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột tường không bả, 1 lót 2 phủ bên trong nhà | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm hoặc tương đương. + Sơn phủ ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà hoặc loại tương đương. | 1,4855 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột tường không bả, 1 lót 2 phủ bên ngoài nhà | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm hoặc tương đương. + Sơn phủ ICI Dulux cao cấp WeatherShield ngoài nhà hoặc tương đương | 1,9884 | 100m2 |
| 4 | Đục chà nhám, vệ sinh sàn sê nô trước khi quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,12 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, 1 lớp lót 2 lớp phủ | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sika hoặc tương đương | 49,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan chống nóng trên sàn mái nhà điều khiển vận hành, KT: 40*450*450mm bê tông xi măng bằng thủ công (≤50 kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,679 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước mái UPVC d90 dày 3mm thoát nước mái nhà trực bảo vệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC d90 thoát nước mái nhà trực bảo vệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | Xây tường chắn rãnh thoát nước cơ +65 bờ trái-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Phát quang mái đào xung quanh rãnh bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép h<4m, d<=10, giằng móng, giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá hộc, chiều dày <=50, cao <=4m, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp vật liệu bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m3 |
| E | Hệ thống đê chắn, bẫy cát đá phía bờ trái kênh xả An Khê, các công trình trên kênh xả An Khê-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Đào lớp đá xây nứt vỡ, sụt lún bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Lấp khe nứt thủ công bằng cát vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Xây lát đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| F | Hệ thống tiêu thoát nước hai bên sườn đồi Nhà van - Đường ống áp lực-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Vệ sinh, đục nhám bê tông mặt đê | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bù mặt M250, đá 1x2, dày TB 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| G | Đường vận hành A5-Nhà máy Thủy điện An Khê | |||
| 1 | Xây gia cố rãnh thoát nước mái taluy dương (đoạn đường A5 giai đoạn 3) bằng gạch 6 lỗ chiều dày <=30cm h<=4m M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,58 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 870,1 | m2 |
| 3 | Đào đất hố móng tường chắn đất, móng lề đường, đất cấp II bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 đổ bù lề đường A5 chống xói lở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc VXM M100 gờ chắn đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m3 |
| H | Đập dâng, Đập tràn -Nhà máy Thủy điện Ka Nak | |||
| 1 | Chiêm chèn lại mái đá hạ lưu đập dâng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.265,2815 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, dầm nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả, 1 lót 2 phủ | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm hoặc tương đương. + Sơn phủ ICI Dulux cao cấp WeatherShield ngoài nhà hoặc tương đương | 4,0957 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả, 1 lót 2 phủ | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm hoặc tương đương. + Sơn phủ ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà hoặc loại tương đương. | 3,2904 | 100m2 |
| 5 | Đục chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô, trước khi quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng, 1 lớp lót 2 lớp phủ | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sika hoặc tương đương | 90,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan chống nóng trên sàn mái KT 40*450*450mm bê tông xi măng bằng thủ công (≤50 kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448 | cái |
| 8 | Keo slilicont A500, trám kín khung cửa, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | chai |
| 9 | Súng bắn keo silicon máng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Nhân công bắn silicon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 11 | Sản xuất và lắp đựng cốt thép tấm đan ø ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, đổ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ các tấm đan hỏng bằng thủ công (<=100kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | tấm |
| 15 | Vận chuyển xà bần đổ thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các tấm đan bằng thủ công (<=100kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | tấm |
| I | Cửa lấy nước Ka Nak-Nhà máy thủy điện Ka Nak | |||
| 1 | Xây lát đá hộc VXM M100, dày 0,3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| J | Xây tường chắn phía trước Nhà máy thủy điện Ka Nak | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đựng cốt thép h<4m, d<=10, tường chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường chắn h<=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống, chiều dày <=20, cao <=4m, vữa xi măng, mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, cao <=4m, vữa xi măng, M 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài không bả, 1 lót 2 phủ | - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật + Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm hoặc tương đương. + Sơn phủ ICI Dulux cao cấp WeatherShield ngoài nhà hoặc tương đương | 13,44 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ dày 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| K | Đường vận hành K2-Nhà máy thủy điện Ka Nak | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bê tông bị bong bật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 409,18 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 2x4, dày 10cm mác 250, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,9179 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi